THÉP SS400 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP SS400 – 0902 345 304

THÉP SS400 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép SS400 là một loại thép cấu trúc carbon thông dụng, phổ biến trong ngành xây dựng và các ứng dụng công nghiệp.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép SS400

    Thành phần hóa học thông thường của thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101 như sau:

    • Carbon (C): ≤ 0.20%
    • Silicon (Si): ≤ 0.35%
    • Manganese (Mn): ≤ 1.40%
    • Sulfur (S): ≤ 0.050%
    • Phosphorus (P): ≤ 0.050%

    Ngoài ra, có thể có một số biến thể nhỏ trong thành phần hóa học tùy thuộc vào quy định và yêu cầu cụ thể của quốc gia hoặc tiêu chuẩn áp dụng.

    Tính chất của thép SS400

    Độ bền kéo: Thép SS400 có độ bền kéo tối thiểu là 400 MPa. Điều này cho thấy nó có khả năng chịu lực và tải trọng cao.

    • Độ dẻo dai: Thép SS400 có độ giãn dài tối thiểu là 23%. Điều này cho phép nó uốn cong và chịu được biến dạng mà không gãy hay gãy vụn.
    • Độ cứng: Thép SS400 có độ cứng tương đối thấp, làm cho nó dễ dàng gia công, cắt và hàn. Điều này giúp trong quá trình chế tạo và lắp ráp.
    • Khả năng chống mài mòn: Mặc dù thép SS400 không được gia công để có khả năng chống mài mòn đặc biệt, nhưng thành phần hóa học của nó vẫn cung cấp một mức độ chống mài mòn cơ bản trong môi trường thông thường.
    • Dễ gia công: Thép SS400 dễ dàng được cắt, hàn, rèn và tạo hình. Điều này làm cho nó phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nơi sự linh hoạt trong gia công là yếu tố quan trọng.
    • Sự ổn định kích thước: Thép SS400 có tính ổn định kích thước tốt, tức là kích thước và hình dạng của nó không thay đổi nhiều trong quá trình gia công và sử dụng.
    • Ứng dụng đa dạng: Thép SS400 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, như làm cấu trúc nhà, dầm, cột, và cầu. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như chế tạo máy, sản xuất ô tô, và các bộ phận gia công khác.

    Ứng dụng của thép SS400

    Thép SS400 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép SS400:

    • Xây dựng và công trình: Thép SS400 được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công trình để tạo ra cấu trúc như cột, dầm, khung sườn, và hệ thống kết cấu. Nó cung cấp độ bền và độ cứng phù hợp để chịu tải trọng và duy trì tính ổn định của công trình.
    • Cơ khí và chế tạo máy: Thép SS400 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí. Ví dụ, nó có thể được sử dụng để làm các bộ phận của máy móc, máy nén, máy nghiền, và hệ thống truyền động.
    • Ô tô và vận tải: Thép SS400 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và vận tải. Nó có thể được sử dụng để làm khung xe, các bộ phận chịu lực và các thành phần khác trong xe ô tô và các phương tiện vận tải khác.
    • Đóng tàu và hàng hải: Thép SS400 có thể được sử dụng trong công nghiệp đóng tàu và hàng hải, bao gồm làm bộ phận kết cấu tàu, giàn giáo, và các bộ phận chịu lực khác.
    • Công nghiệp gia dụng: Ngoài ứng dụng công nghiệp, thép SS400 cũng được sử dụng trong các sản phẩm gia dụng như nồi áp suất, đồ gia dụng bằng thép, và các bộ phận hỗ trợ.
    • Ngành công nghiệp khác: Thép SS400 cũng có ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác như sản xuất ống nước, hệ thống thoát nước, các bộ phận cơ khí nhỏ, và các công trình xây dựng nhỏ khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép SS400

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép SS400, bạn có thể xem xét các yếu tố sau đây:

    • Thép SS400 tuân theo tiêu chuẩn JIS G3101 (tiêu chuẩn Nhật Bản).
    •  Xem xét kích thước và hình dạng của sản phẩm thép SS400 phù hợp với yêu cầu của ứng dụng của bạn.
    •  Kiểm tra chất lượng sản phẩm, bao gồm khả năng chống mài mòn, độ bền kéo, độ dẻo dai, và tính ổn định kích thước.
    •  Xem xét xem nhà sản xuất có cung cấp chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm thép SS400 không.
    • Chọn một nhà cung cấp thép SS400 uy tín và có kinh nghiệm trong việc cung cấp sản phẩm chất lượng.
    • Nếu bạn không chắc chắn về lựa chọn sản phẩm, hãy tìm sự tư vấn từ các chuyên gia hoặc kỹ sư chuyên về vật liệu và ứng dụng của thép SS400.

     

    thép SS400

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com