THÉP S45C – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP S45C – 0902 345 304

THÉP S45C – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép S45C là một loại thép cacbon chất lượng cao với nồng độ cacbon khoảng 0,45%. Đây là một trong những loại thép phổ biến được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép S45C

    hép S45C có thành phần hóa học cơ bản như sau:

    • Carbon (C): 0,42% – 0,48%
    • Silic (Si): 0,15% – 0,35%
    • Mangan (Mn): 0,60% – 0,90%
    • Lưu huỳnh (S): 0,035% (tối đa)
    • Photpho (P): 0,035% (tối đa)

    Ngoài ra, các nguyên tố khác như sắt (Fe) chiếm phần còn lại của thành phần hóa học của thép S45C. Thành phần hóa học này có thể có những biến đổi nhỏ tùy thuộc vào tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu cụ thể của từng quốc gia hoặc tiêu chuẩn sản xuất.

    Thành phần cacbon (C) cao trong thép S45C làm tăng độ cứng và độ bền cơ học của nó. Silic (Si) và mangan (Mn) cung cấp sự hỗ trợ trong quá trình gia công và cũng có thể tăng khả năng chịu tải và độ bền của thép.

    Lưu huỳnh (S) và photpho (P) là các nguyên tố truyền nhiệt có thể có trong thép S45C. Chúng có thể ảnh hưởng đến tính chất gia công và cơ học của thép. Tuy nhiên, các hàm lượng lưu huỳnh và photpho thường được kiểm soát để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

    Tính chất của thép S45C

    Thép S45C có các tính chất quan trọng sau đây:

    • Độ cứng và độ bền cơ học: Thép S45C có độ cứng và độ bền cơ học tốt. Khi được gia công nhiệt, nó có thể đạt được độ cứng từ 55 đến 60 HRC, tùy thuộc vào quá trình xử lý. Điều này làm cho thép S45C phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao và khả năng chịu tải tốt.
    • Khả năng xử lý nhiệt: Thép S45C có khả năng xử lý nhiệt tốt. Quá trình xử lý nhiệt, bao gồm nhiệt luyện, làm mềm và cứng nhiệt, có thể được áp dụng để điều chỉnh tính chất cơ học của thép và đạt được độ cứng mong muốn.
    • Độ co ngót và độ uốn: Thép S45C có độ co ngót và độ uốn tương đối cao. Điều này có nghĩa là nó có khả năng chịu tải tốt và không bị biến dạng dễ dàng khi chịu lực tác động.
    • Tính chất gia công: Thép S45C có tính chất gia công tốt, cho phép nó được cắt, mài, khoan và hình thành thành các sản phẩm khác nhau một cách dễ dàng.
    • Khả năng hàn: Thép S45C có khả năng hàn tốt, cho phép nó được hàn bằng các phương pháp hàn thông thường như hàn điện, hàn CO2, hoặc hàn tia laser.
    • Độ bền kéo: Thép S45C có độ bền kéo cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải cao và độ bền.

    Ứng dụng của thép S45C

    Thép S45C là một loại thép cacbon chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

    • Thép S45C được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy và linh kiện trong ngành công nghiệp chế tạo máy.
    • Thép S45C được sử dụng để sản xuất khuôn mẫu và khuôn dập trong ngành công nghiệp gia công kim loại.
    • Thép S45C được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt như lưỡi cưa, lưỡi cắt, và lưỡi dao.
    • Thép S45C có độ bền cơ học tốt và khả năng chịu tải cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu và xây dựng kết cấu cơ khí.
    • Thép S45C được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cầm tay như tuýp, ổ khóa, và dụng cụ đo lường. T
    • Thép S45C được sử dụng trong sản xuất linh kiện ô tô, bao gồm trục, trục cam, bánh răng và các chi tiết khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép S45C

    • Khi chọn sản phẩm từ thép S45C:
    •  Xác định mục đích sử dụng của sản phẩm là quan trọng nhất.
    • Thép S45C có thể được gia công nhiệt để đạt độ cứng mong muốn.
    •  Xác định kích thước và hình dạng cụ thể của sản phẩm bạn đang tìm kiếm.
    • Đánh giá yêu cầu về độ bền và độ dẻo của sản phẩm.
    • Xem xét yêu cầu kỹ thuật cụ thể của sản phẩm hoặc ứng dụng bạn đang làm việc. Điều này có thể bao gồm độ chính xác, tính chất gia công, độ co ngót, hoặc các yêu cầu khác.
    • Kiểm tra chất lượng của sản phẩm và xác định xuất xứ của thép S45C. Chọn sản phẩm từ các nhà cung cấp uy tín và có thể đáng tin cậy.

     

    THÉP S45C

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com