ĐỒNG CuPb1P

ĐỒNG CuPb1P

ĐỒNG CuPb1P

Giới thiệu

Đồng CuPb1P là một hợp kim đồng có chứa 1% chì và 0,1% photpho. Dưới đây là một số tính chất của Đồng CuPb1P:

  • Tính chất hóa học: Đồng CuPb1P có tính chất khá tương tự như đồng trơn thông thường, với khả năng chịu tác động của môi trường ăn mòn và oxy hóa. Tuy nhiên, nhờ sự hiện diện của chì và photpho, nó có thể giúp tăng cường tính ổn định của hợp kim đồng, đặc biệt là khi tiếp xúc với nước biển và môi trường hóa chất.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuPb1P có màu sắc và độ bóng giống với đồng trơn thông thường. Nó có khả năng dễ dàng gia công, hàn và mạ điện, và có độ dẻo và dẻo dai tương đối cao.
  • Tính chất cơ học: Đồng CuPb1P có độ bền kéo và độ bền uốn cao hơn so với đồng trơn thông thường. Nó cũng có khả năng chống mài mòn tốt và khả năng chống ăn mòn ở các môi trường khắc nghiệt.
  • Ứng dụng:
  1. Sản xuất đồ gá cho tàu thủy và các thiết bị biển khác.
  2. Sản xuất các bộ phận máy móc chịu tải nặng như vòng bi, bánh răng, trục và các bộ phận khác.
  3. Sản xuất các bộ phận của thiết bị điện như bộ điều khiển và máy biến áp.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng CuPb1P

    Đồng CuPb1P là một hợp kim đồng có chứa 1% chì và 0,1% photpho. Dưới đây là một số tính chất hóa học của Đồng CuPb1P:

    • Khả năng kháng ăn mòn: Đồng CuPb1P có khả năng chống lại ăn mòn trong môi trường axit và kiềm. Điều này là do khả năng tạo ra một lớp phim ôxy hóa bảo vệ bề mặt, giúp bảo vệ hợp kim khỏi sự tác động của môi trường ăn mòn.
    • Khả năng chống ăn mòn hóa học: Đồng CuPb1P cũng có khả năng chống lại sự ăn mòn hóa học bằng cách tạo ra một lớp bảo vệ bề mặt. Hợp kim này có khả năng chịu được các tác nhân hóa học như axit sulfuric, axit nitric, kali hidroxit và natri hidroxit.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng CuPb1P có độ dẫn điện và nhiệt tương đối cao. Điều này làm cho hợp kim này được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và điện lạnh.
    • Tính chất oxy hóa: Đồng CuPb1P có tính chất oxy hóa và có thể tạo thành các hợp chất oxy hóa như oxit đồng, oxit chì và oxit photpho.
    • Tính chất hòa tan: Đồng CuPb1P có khả năng hòa tan trong axit nitric và axit clohidric, tạo ra các hợp chất khác nhau của đồng, chì và photpho.

    Tóm lại, Đồng CuPb1P có tính chất hóa học tương tự như đồng trơn thông thường, nhưng có thêm khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt hơn nhờ sự hiện diện của chì và photpho.

    Tính chất vật lý của Đồng CuPb1P

    Dưới đây là một số tính chất vật lý của Đồng CuPb1P:

    • Mật độ: Mật độ của Đồng CuPb1P là khoảng 8,9 g/cm3.
    • Nhiệt độ nóng chảy: Nhiệt độ nóng chảy của Đồng CuPb1P là khoảng 900-1000 độ C.
    • Độ dẫn nhiệt: Độ dẫn nhiệt của Đồng CuPb1P là khoảng 300 W/mK.
    • Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của Đồng CuPb1P là khoảng 60-70% so với đồng tinh khiết.
    • Khả năng chịu tải: Đồng CuPb1P có khả năng chịu tải và chịu va đập tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc, dụng cụ cơ khí và các ứng dụng trong ngành xây dựng.
    • Tính chất nam châm: Đồng CuPb1P không có tính chất nam châm.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của Đồng CuPb1P là khoảng 2300 độ C.
    • Tính chất mềm dẻo: Đồng CuPb1P có tính chất mềm dẻo và có thể dễ dàng được đúc và cán thành các hình dạng khác nhau.

    Tóm lại, Đồng CuPb1P có các tính chất vật lý tương đối giống với các hợp kim đồng khác, với khả năng chịu tải và chịu va đập tốt và tính chất mềm dẻo giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng.

    Tính chất cơ học của Đồng CuPb1P

    Dưới đây là một số tính chất cơ học của Đồng CuPb1P:

    • Độ bền kéo: Đồng CuPb1P có độ bền kéo tương đối cao, khoảng 300-400 MPa.
    • Độ co giãn: Đồng CuPb1P có độ co giãn thấp, khoảng 10-20%.
    • Độ cứng: Đồng CuPb1P có độ cứng tương đối thấp, khoảng 40-50 HB.
    • Độ uốn: Đồng CuPb1P có độ uốn tốt, có thể uốn thành các hình dạng phức tạp mà không bị vỡ hoặc gãy.
    • Độ chịu mài mòn: Đồng CuPb1P có độ chịu mài mòn tốt, giúp nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị trong môi trường mài mòn cao.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuPb1P có khả năng chống ăn mòn tương đối tốt, giúp nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị trong môi trường ăn mòn cao.

    Tóm lại, Đồng CuPb1P có các tính chất cơ học tương đối tốt, với độ bền kéo, độ uốn và khả năng chống ăn mòn tốt, giúp nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí.

    Ứng dụng của Đồng CuPb1P

    Đồng CuPb1P là một hợp kim đồng chứa phốt pho và chì. Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị cơ khí như ống dẫn, van, vòi phun, bạc đạn, vòng bi, các chi tiết máy móc chịu mài mòn cao, các bộ phận chịu lực, và các chi tiết khác trong các ứng dụng cơ khí và công nghiệp. Đặc biệt, Đồng CuPb1P thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, và độ bền kéo tốt. Hợp kim này còn được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, đồ gia dụng và các ứng dụng khác.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo