Ống Đúc Inox Phi 18
Ống Đúc Inox Phi 18
Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn | ||||||
X10CrNi18-8 | 1,431 | Inox 301 | S30100 | 301S21 | ||
X2CrNiN18-7 | 1,4318 | Inox 301LN | S30153 | |||
X2CrNi18-9 | 1,4307 | Inox 304L | S30403 | 304S11 | ||
X2CrNi19-11 | 1,4306 | Inox 304L | S30403 | |||
X2CrNiN18-10 | 1,4311 | Inox 304LN | S30453 | 304S51 | ||
X5CrNi18-10 | 1,4301 | Inox 304 | S30400 | 304S15 | ||
X8CrNiS18-9 | 1,4305 | Inox 303 | S30300 | 303S31 | ||
X6CrNiTi18-10 | 1,4541 | Inox 321 | S32100 | 321S31 | ||
X4CrNi18-12 | 1,4303 | Inox 305 | S30500 | 305S19 | ||
X2CrNiMo17-12-2 | 1,4404 | Inox 316L | S31603 | 316S11 | ||
X2CrNiMoN17-11-2 | 1,4406 | Inox 316LN | S31653 | 316S61 | ||
X5CrNiMo17-12-2 | 1,4401 | Inox 316 | S31600 | 316S31 | ||
X6CrNiMoTi17-12-2 | 1,4571 | Inox 316Ti | S31635 | 320S31 | ||
X2CrNiMo17-12-3 | 1,4432 | Inox 316L | S31603 | 316S13 | ||
X2CrNiMo18-14-3 | 1,4435 | Inox 316L | S31603 | 316S13 | ||
X2CrNiMoN17-13-5 | 1,4439 | Inox 317LMN | ||||
X1NiCrMoCu25-20-5 | 1,4539 | N08904 | 904S13 | 904L |
Giá cả phù hợp (không đắt, không rẻ)
Nếu 1 công trình hoặc 1 sản phẩm không yêu cầu cao về chất lượng và thời gian sử dụng, thép đen là lựa chọn số 1 về giá, vì hiện tại giá thép đen trung bình giao động từ 10,000 – 20,000/kg
Nếu công trình yêu cầu phải sử dụng Inox (thép không gỉ) nhưng không yêu cầu cao về chất lượng và tuổi thọ của sản phẩm, thì Inox 201 hay Inox 430 là 1 lựa chọn thay thế phù hợp tùy thuộc vào túi tiền và, chức năng tuổi thọ sử dụng.
Hiện tại các loại inox giá rẻ như inox 430 và inox 201 có giá giao động từ 30,000 – 40,000/kg cho loại Inox SUS430 và 40,000 – 50,000 cho loại Inox SUS201.