ĐỒNG CuTeP – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuTeP – 0902 345 304

ĐỒNG CuTeP – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuTeP là một hợp kim đồng chứa các nguyên tố Te và P (tellurium và phosphorus). Nó được sử dụng như một vật liệu chịu nhiệt và chống ăn mòn trong môi trường axit và kiềm.

Dưới đây là một số thông tin về các tính chất hóa học, vật lý và cơ học của Đồng CuTeP:

  • Tính chất hóa học: Đồng CuTeP là một hợp kim đồng chứa khoảng 1-2% Te và 0,04-0,12% P. Nó có tính chất chống ăn mòn cao trong môi trường axit và kiềm. Đồng CuTeP cũng có khả năng chịu nhiệt tốt, chịu được nhiệt độ cao hơn so với đồng thông thường.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuTeP có màu vàng sáng và có khối lượng riêng khoảng 8,9 g/cm3. Nó có nhiệt độ nóng chảy ở khoảng 1.083 độ C và nhiệt độ sôi ở khoảng 2.256 độ C.
  • Tính chất cơ học: Đồng CuTeP có độ bền kéo cao và độ cứng tương đối tốt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt.
  • Ứng dụng: Đồng CuTeP được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu nhiệt và chống ăn mòn trong các thiết bị hóa học, như bình chứa hóa chất, ống dẫn và van. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận đòi hỏi tính chịu nhiệt và tính ổn định trong các thiết bị điện tử và máy tính.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CuTep

    Đồng CuTeP (Copper Tellurium Phosphorus) là một loại hợp kim đồng được hỗn hợp với tellurium và phosphorus. Tính chất hóa học của Đồng CuTeP bao gồm:

    • Độ dẫn điện: Đồng CuTeP là một chất dẫn điện tốt. Điều này là do tính chất của các nguyên tử đồng, tellurium và phosphorus trong cấu trúc tinh thể của nó.
    • Tính oxy hóa: Đồng CuTeP có khả năng bị oxy hóa trong môi trường có khí Oxy hoặc nước oxy hóa.
    • Tính hòa tan: Đồng CuTeP không hòa tan trong nước, tuy nhiên, nó có thể tan trong các dung môi hữu cơ như axeton hoặc ethanol.
    • Tính chất phản ứng: Đồng CuTeP có thể phản ứng với các axit mạnh và bazơ mạnh để tạo thành các muối.
    • Tính chất ổn định nhiệt độ: Đồng CuTeP có thể chịu được nhiệt độ cao và không dễ bị oxi hóa.
    • Tính chất độc hại: Đồng CuTeP không được xem là độc hại đối với con người, tuy nhiên, việc hít phải bụi của hợp kim này có thể gây hại cho đường hô hấp.

    Tóm lại, Đồng CuTeP là một hợp kim đồng có tính chất hóa học khá ổn định và có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

    Tính chất vật lý của Đồng CuTeP

    Đồng CuTeP là một hợp kim đồng chứa các thành phần chính là đồng (Cu), tellur (Te) và phospho (P). Tính chất vật lý của hợp kim này bao gồm:

    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng CuTeP là khoảng 800-900 độ C.
    • Độ dẫn điện: Đồng CuTeP là một chất dẫn điện tốt, có độ dẫn điện khoảng 25-30% so với đồng thuần.
    • Tính dẫn nhiệt: Đồng CuTeP có khả năng dẫn nhiệt tốt, với độ dẫn nhiệt khoảng 100-150 W/mK.
    • Tính kháng điện: Đồng CuTeP có tính kháng điện cao, giúp ngăn chặn sự phát triển của tia điện trong quá trình sử dụng.
    • Độ cứng: Đồng CuTeP có độ cứng khá cao, vượt trội so với đồng thuần, làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cao.
    • Tính hàn: Đồng CuTeP có tính hàn tốt, dễ dàng hàn nối với các vật liệu khác nhau.
    • Màu sắc: Đồng CuTeP có màu vàng óng ánh.

    Tóm lại, Đồng CuTeP là một hợp kim đa dụng với các tính chất vật lý đặc biệt, giúp cho nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong đời sống và công nghiệp.

    Tính chất cơ học của Đồng CuTeP

    Đồng CuTeP là một hợp kim đồng pha chế với các nguyên liệu chính là đồng, tellur và phosphor. Tính chất cơ học của hợp kim này phụ thuộc vào tỉ lệ pha chế giữa các thành phần trong hợp kim.

    • Tính chất cơ học của Đồng CuTeP khá giống với Đồng Cu-ETP và Đồng Cu-DHP. Điểm nổi bật nhất của Đồng CuTeP là tính năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ bền cao, độ dẻo dai, dễ gia công và độ chịu mài mòn tốt.
    • Với tỉ lệ pha chế phù hợp, Đồng CuTeP có thể có tính đàn hồi cao, độ bền kéo và uốn tốt, chịu được sức ép và va đập mạnh mẽ. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, điện tử, năng lượng tái tạo và thiết bị y tế.

    Ngoài ra, Đồng CuTeP cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử như dây cáp, đầu nối, điện trở, bộ chuyển đổi điện, bộ truyền tải và các ứng dụng khác trong lĩnh vực kỹ thuật điện tử.

    Ứng dụng của Đồng CuTeP

    Đồng CuTeP là một loại hợp kim đồng chứa các thành phần bao gồm Telur, Phosphor và nổi bật nhất là có khả năng tăng cường độ cứng, độ bền và độ co giãn kéo của vật liệu. Các ứng dụng của hợp kim này bao gồm:

    •  Đồng CuTeP được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như transistor, điốt, v.v. nhờ vào khả năng tăng cường độ cứng, độ bền và độ co giãn kéo.
    •  Đồng CuTeP được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay như cánh quạt, động cơ và hệ thống treo, vì nó có khả năng chịu được các điều kiện nhiệt độ và áp lực cao.
    •  Đồng CuTeP cũng được sử dụng để sản xuất các vật liệu chịu mài mòn cao, ví dụ như các bộ phận trong máy móc khai thác mỏ, các bộ phận trong nhà máy sản xuất xi măng, các thiết bị trong ngành công nghiệp hóa chất v.v.
    • Đồng CuTeP được sử dụng trong sản xuất dây chuyền sản xuất pin năng lượng mặt trời, vì nó có khả năng tăng cường độ cứng, độ bền và độ co giãn kéo, giúp cho pin năng lượng mặt trời hoạt động tốt hơn.
    •  Đồng CuTeP cũng được sử dụng để sản xuất các thiết bị điện như động cơ, biến tần, bộ điều khiển, v.v. vì nó có khả năng chịu được áp lực và nhiệt độ cao.

     

    ĐỒNG CuTeP

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com