⭐ INOX 420J2 LÁP Phi 12mm – 0902 345 304
⭐ INOX 420J2 LÁP Phi 12mm
Thép tròn đặc 420J2 Φ12mm – độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, chuyên dụng cho dao kéo & linh kiện cơ khí chính xác
Mở đầu
Inox 420J2 dạng láp tròn đặc (round bar) là vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ martensitic có khả năng tôi cứng cao, độ bền tốt và chống mài mòn vượt trội. Quy cách Φ12mm là kích thước phổ biến dùng cho trục nhỏ, chốt định vị, dao cắt mini, linh kiện chính xác, bush – bạc đỡ, trục xoay tốc độ cao.
Với giá thành hợp lý hơn 440C nhưng vẫn đạt độ cứng 52–56 HRC sau nhiệt luyện, láp inox 420J2 phi 12mm trở thành lựa chọn tối ưu cho sản xuất cơ khí – dụng cụ – dao kéo.
Inox 420J2 là gì?
420J2 là thép không gỉ martensitic chromium cao (12–14% Cr), có lượng carbon vừa phải, cho phép tăng cứng mạnh sau tôi – ram. Đặc trưng của dòng 420J2:
- Độ cứng cao, mài sắc dễ
- Gia công tiện – phay – mài tốt
- Giá rẻ hơn nhiều so với 440C
- Chịu mài mòn khá, đánh bóng đẹp
Dạng láp tròn Φ12mm đặc biệt được dùng nhiều trong chế tạo cơ khí chính xác và dụng cụ nhỏ.
Thành phần hóa học – tiêu chuẩn JIS/AISI (giá trị tham khảo)
| Nguyên tố | Hàm lượng |
| C (Carbon) | 0.26 – 0.40% |
| Cr (Chromium) | 12 – 14% |
| Mn (Manganese) | ≤ 1.0% |
| Si (Silicon) | ≤ 1.0% |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.04% |
| S (Sulfur) | ≤ 0.03% |
| Ni (Nickel) | rất thấp / gần như không có |
Cr cao giúp tăng chống gỉ – chống mài mòn. C đủ lớn giúp đạt độ cứng cao khi tôi luyện.
Tính chất cơ lý – cơ học của inox 420J2
- Độ cứng: 52 – 56 HRC (sau nhiệt luyện)
- Độ bền kéo: 650 – 800 MPa
- Giới hạn chảy: 350 – 450 MPa
- Độ giãn dài: 15 – 20%
- Khả năng chống ăn mòn: khá, tốt hơn 410, kém hơn 430/304
- Tính từ: có (do cấu trúc martensitic)
- Đánh bóng: rất tốt, lên gương (mirror) dễ dàng
Láp Φ12mm có độ cứng – độ dẻo cân bằng, phù hợp cho linh kiện chịu tải vừa.
Khả năng gia công của 420J2 Φ12mm
- Tiện – phay – khoan: tốt
- Mài: dễ đạt độ sắc và độ bóng cao
- Nhiệt luyện: lên độ cứng cao 52–56 HRC
- Hàn: hạn chế (dễ nứt nếu không xử lý nhiệt)
- Gia công CNC: rất phù hợp
- Mạ – đánh bóng: đạt thẩm mỹ cao
Ứng dụng của inox 420J2 láp Phi 12mm
- Dao cắt mini, dao y tế, dao mổ
- Trục quay, trục dẫn hướng nhỏ
- Chốt định vị, pin – shaft, ty thép
- Bạc – bush – đệm cơ khí
- Dụng cụ cầm tay nhỏ
- Lò xo thanh cứng
- Linh kiện chính xác yêu cầu độ cứng cao
- Khớp nối – connector cơ khí
- Lưỡi dao công nghiệp cỡ nhỏ
So sánh 420J2 với 304 – 430 – 440C
| So sánh | Đặc điểm |
| 420J2 vs 304 | 420J2 cứng hơn nhiều, 304 chống gỉ tốt hơn |
| 420J2 vs 430 | 420J2 đánh bóng đẹp và cứng hơn |
| 420J2 vs 440C | 420J2 rẻ hơn – dễ gia công hơn – độ cứng thấp hơn |
420J2 cân bằng giữa chi phí – khả năng gia công – độ cứng.
Quy cách inox 420J2 Phi 12mm tại kho
- Đường kính: Φ12mm chuẩn
- Chiều dài tiêu chuẩn: 1m – 2m – 3m
- Bề mặt: Đen – mài bóng – sáng
- Có cắt theo yêu cầu
- CO/CQ đầy đủ
Ưu điểm khi chọn inox 420J2 Φ12mm
- Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt
- Dễ tiện – phay – mài
- Đánh bóng đẹp
- Giá hợp lý hơn thép dao cao cấp
- Phù hợp sản xuất số lượng lớn
Đơn vị cung cấp inox 420J2 Φ12mm – Uy tín – Giao nhanh
Chúng tôi chuyên cung cấp inox 420J2 dạng láp – tấm – dây – ống, đầy đủ quy cách, cắt lẻ theo kích thước, giao hàng toàn quốc.
📞 Hotline/Zalo: 0902 345 304
🚚 Giao hàng toàn quốc – Cắt theo yêu cầu
📄 CO/CQ – Xuất hóa đơn VAT
🌐 chokimloai.org
#inox420j2 #inox420j2lap #inox420j2phi12 #inox420j2Ø12 #sus420j2 #sus420j2phi12 #thepkhonggi420j2 #thepinox420j2 #lapinox420j2 #lapinox420j2phi12 #inox420j2thanhtron #inox420j2rod

