Thép không gỉ – inox 308 (UNS S30800)
Thép không gỉ – inox 308 (UNS S30800)
Tổng quan
- Giới thiệu
- Thành phần hóa học
- Tính chất vật lý
- Tính chất cơ học
- Tính chất nhiệt
- Chỉ định khác
Giới thiệu
Thép không gỉ là thép hợp kim cao có khả năng chống ăn mòn cao khi so sánh với các loại thép khác do hàm lượng crôm cao. Chúng được chia thành các nhóm thép thép ferritic, austenitic và martensitic dựa trên cấu trúc tinh thể của chúng. Thép cứng kết tủa là một nhóm thép không gỉ khác. Chúng là sự kết hợp của thép martensitic và austenitic.
Bảng dữ liệu sau đây cung cấp thêm chi tiết về thép không gỉ 308.
Thành phần hóa học
Bảng dưới đây cho thấy thành phần hóa học của thép không gỉ 308.
Thành phần | Content (%) |
Iron, Fe | 66 |
Chromium, Cr | 20 |
Nickel, Ni | 11 |
Manganese, Mn | 2.0 |
Silicon, Si | 1.0 |
Carbon, C | 0.080 |
Phosphorous, P | 0.045 |
Sulfur, S | 0.030 |
Tính chất vật lý
Các tính chất vật lý của thép không gỉ 308 được hiển thị trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Tỉ trọng | 8 g/cm3 | 0.289 lb/in³ |
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của thép không gỉ 308 ủ được nêu trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Sức căng | 585 MPa | 84800 psi |
Sức mạnh năng suất (@ chủng 0,200%) | 240 MPa | 34800 psi |
Tác động của Izod | 135 – 165 J | 99.6 – 122 ft-lb |
Tác động Charpy | 135 J | 99.6 ft-lb |
Mô đun đàn hồi | 193 GPa | 27993 ksi |
Tỷ lệ của Poisson | 0.27-0.30 | 0.27-0.30 |
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) | 50% | 50% |
Độ cứng, Brinell | 139 | 139 |
Độ cứng, Knoop (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) | 155 | 155 |
Độ cứng, Rockwell B (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) | 80 | 80 |
Độ cứng, Vickers (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) | 153 | 153 |
Tính chất nhiệt
Các tính chất nhiệt của thép không gỉ 308 được đưa ra trong bảng sau.
Tính chất | Metric | Imperial |
Hệ số giãn nở nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) | 17.3 µm/m°C | 9.61 µin/in°F |
Độ dẫn nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) | 15.2 W/mK | 105 BTU in/hr.ft².°F |
Chỉ định khác
Các chỉ định khác tương đương với thép không gỉ 308 bao gồm:
- Tiêu chuẩn A167
- Tiêu chuẩn A276
- ASTM A314
- ASTM A473
- ASTM A580
- DIN 1.4303
- UNI 8 CrNi 19 10
- JIS SUS 305
- JIS SUS 305 J1
- SAE 30308
- SAE J405 (30308)
Tham khảo Kiến thức kim loại tại:
Đặt hàng online tại:
Thông tin Nhà Cung Cấp
Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan
- VP: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
- Kho 1: Ấp Hòa Bình, Xã Vĩnh Thanh,Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
- Chi nhánh HN: Ninh sở, Thường Tín, Hà Nội
- Cửa hàng: 145D Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP HCM
- Bảng giá inox tham khảo: https://bit.ly/2HOk8mu
- Inox: Tấm, Cuộn, Góc hình, Tròn đặc (Láp), Ống, Phụ kiện
- Nhôm – Cuộn, Tấm, Ống, Tròn đặc.
- Đồng: Đồng thau, Đồng hợp kim.
- Vật liệu Hiệu suất cao: Titan, Duplex, Cobalt, Nickels.
- Hàng thành phẩm và nguyên liệu phụ trợ khác.
HOTLINE:
- INOX TRANG TRÍ – GIA CÔNG : 0909 656 316
- INOX CÔNG NGHIỆP : 0903 365 316
- PHỤ KIỆN INOX: 0906 856 316
- NHÔM – ĐỒNG – THÉP : 0902 456 316
- MIỀN BẮC: 0902 345 304
- MIỀN TRUNG: 0909 246 316