Inox 316F là gì? Phân biệt inox 316F 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982 – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Nhôm A5052 KOBELCO

Nhôm A5052 KOBELCO Nhôm A5052 KOBELCO Thành phần hóa học(%) Nhôm A5052 KOBELCO Si Fe [...]

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304  [...]

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304 Đồng tấm [...]

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Thành phần hóa [...]

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304 Giới thiệu Inox 440c [...]

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304 Giới thiệu Tấm Inox 440c Nhật [...]

Inox 316F là gì?

Thép không gỉ 316F là loại inox có  độ bền cao ở nhiệt độ cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Hàm lượng molypden trong thép này giúp tăng sức đề kháng với môi trường biển. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép không gỉ 302 và 304.

Bảng dữ liệu sau đây cung cấp một cái nhìn tổng quan về thép không gỉ loại 316F.

Bạn có quan thể quan tâm >> Inox 316 là gì?

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 316F được nêu trong bảng sau.

Thành phần

Content (%)

Iron, Fe

Balance

Chromium, Cr

16-18

Nickel, Ni

10-14

Manganese, Mn

2

Molybdenum, Mo

1.75-2.5

Silicon, Si

1

Phosphorous, P

0.2

Sulfur, S

0.10 (min)

Carbon, C

0.08

 

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 316F được hiển thị trong bảng sau.

Tính chất

Metric

Imperial

Sức căng

585 MPa

84800 psi

Sức mạnh năng suất

260 MPa

37700 psi

Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm)

60%

60%

Độ cứng, Rockwell B

85

85

 

Vật liệu tương đương

Các vật liệu tương đương với thép không gỉ loại 316F được đưa ra dưới đây:

  • AMS 5649
  • SAE 30316F

Các ứng dụng

Thép không gỉ 316F được sử dụng trong các ứng dụng sau:

  • Cấy ghép phẫu thuật
  • Thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm
  • Ngoại thất biển

Thiết bị công nghiệp được sử dụng để xử lý các hóa chất quá trình ăn mòn để sản xuất hóa chất ảnh, mực, rayon, giấy, thuốc tẩy, dệt may và cao su.