Inox 304H là gì?

INOX 420

Inox 304H là gì?

Inox 304H

 

  1. Inox 304H là gì?
  2. Inox 304 có gì đặc biệt?
  3. Ứng dụng của inox 304H
  4. Thành phần hóa học của inox 304H
  5. Tính chất cơ học của inox 304H
[/accordion-item] [/accordion]
INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304

INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304 INOX 420 TẤM dày 1.0mm INOX [...]

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30×30 x 6000mm – 0902 345 304

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30 x 30 x 6000mm – 0902 345 304 INOX 13-8Mo [...]

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304 INOX 420 ỐNG TRÒN PHI 21MM [...]

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 20MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 15MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 12MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 10MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 8MM Ống [...]

Inox 304H là gì?

Inox 304H Không giống như inox 304L, thép không gỉ 304H có hàm lượng carbon cao hơn làm cho thép phù hợp hơn để sử dụng trong các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nó là một hợp kim thép crôm-niken austenit và hàm lượng carbon lớn hơn mang lại độ bền kéo và năng suất cao hơn.

Vật liệu này được khuyến nghị sử dụng trong các bình chịu áp lực ASME trong môi trường làm việc trên 525 ° C do đặc tính chịu nhiệt của inox.

Lợi ích của việc sử dụng thép không gỉ 304H

Lợi ích của việc sử dụng thép không gỉ 304H bao gồm:

  • Hàm lượng carbon cao hơn cho vật liệu có chất lượng chịu nhiệt cao hơn
  • Độ bền kéo cao hơn

Ứng dụng của thép không gỉ 304H

Thép không gỉ 304H thường được tìm thấy trong ngành công nghiệp lọc dầu, khí đốt và hóa chất và được sử dụng trong nồi hơi công nghiệp, bình chịu áp lực, bộ trao đổi nhiệt, đường ống và bình ngưng. Vật liệu này cũng được sử dụng trong toàn ngành công nghiệp sản xuất điện.

Thành phần hóa học của thép không gỉ 304H

Thành phần hóa học của thép không gỉ 304H được cung cấp trong bảng dưới đây.

UNS NO

Grade

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Ni

N

S30409

304H

0.04/0.10

0.75

2.00

0.045

0.030

18.00/20.00

8.00/10.50

0.10

Tính chất cơ học của thép không gỉ 304H

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 304H được cung cấp trong bảng dưới đây.

UNS No

Grade

Proof Stress
0.2% (MPa)

Tensile Strength
(MPa)

Elongation
A5(%)

Hardness Max

HB

HRB

S30409

304H

205

515

40

201

92

Thông tin này đã được cung cấp, xem xét và điều chỉnh từ các tài liệu được cung cấp bởi Công Ty vật Liệu Titan

 

Để biết thêm thông tin về nguồn này, vui lòng truy cập https//:www.chokimloai.com

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo