Inox 304H là gì?

Inox 304H là gì?
Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim nhôm C6191 Aluminium Bronze – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982

Đồng tấm hợp kim thiếc SuSn12 – C/EN1982 – 0902 345 304  Đồng tấm hợp [...]

Nhôm A5052 KOBELCO

Nhôm A5052 KOBELCO Nhôm A5052 KOBELCO Thành phần hóa học(%) Nhôm A5052 KOBELCO Si Fe [...]

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim điện cực hàn C18150 Japan Nhật Bản – 0902 345 304  [...]

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Bery C17200 Korea Hàn Quốc – 0902 345 304 Đồng tấm [...]

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản

Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Nhôm A5052 Xuất xứ Nhật Bản Thành phần hóa [...]

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304

Inox 440c Xuất Xứ Nhật Bản (Japan) – 0902 345 304 Giới thiệu Inox 440c [...]

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304

Tấm Inox 440c Nhật Bản – 0902 345 304 Giới thiệu Tấm Inox 440c Nhật [...]

Inox 304H là gì?

Inox 304H Không giống như inox 304L, thép không gỉ 304H có hàm lượng carbon cao hơn làm cho thép phù hợp hơn để sử dụng trong các ứng dụng có nhiệt độ cao. Nó là một hợp kim thép crôm-niken austenit và hàm lượng carbon lớn hơn mang lại độ bền kéo và năng suất cao hơn.

Vật liệu này được khuyến nghị sử dụng trong các bình chịu áp lực ASME trong môi trường làm việc trên 525 ° C do đặc tính chịu nhiệt của inox.

Lợi ích của việc sử dụng thép không gỉ 304H

Lợi ích của việc sử dụng thép không gỉ 304H bao gồm:

  • Hàm lượng carbon cao hơn cho vật liệu có chất lượng chịu nhiệt cao hơn
  • Độ bền kéo cao hơn

Ứng dụng của thép không gỉ 304H

Thép không gỉ 304H thường được tìm thấy trong ngành công nghiệp lọc dầu, khí đốt và hóa chất và được sử dụng trong nồi hơi công nghiệp, bình chịu áp lực, bộ trao đổi nhiệt, đường ống và bình ngưng. Vật liệu này cũng được sử dụng trong toàn ngành công nghiệp sản xuất điện.

Thành phần hóa học của thép không gỉ 304H

Thành phần hóa học của thép không gỉ 304H được cung cấp trong bảng dưới đây.

UNS NO

Grade

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Ni

N

S30409

304H

0.04/0.10

0.75

2.00

0.045

0.030

18.00/20.00

8.00/10.50

0.10

Tính chất cơ học của thép không gỉ 304H

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 304H được cung cấp trong bảng dưới đây.

UNS No

Grade

Proof Stress
0.2% (MPa)

Tensile Strength
(MPa)

Elongation
A5(%)

Hardness Max

HB

HRB

S30409

304H

205

515

40

201

92

Thông tin này đã được cung cấp, xem xét và điều chỉnh từ các tài liệu được cung cấp bởi Công Ty vật Liệu Titan

 

Để biết thêm thông tin về nguồn này, vui lòng truy cập https//:www.chokimloai.com