THÉP SKH59 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP SKH59 – 0902 345 304

THÉP SKH59 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép SKH59 là một loại thép hợp kim cao cấp, còn được gọi là thép tốc độ cao hay thép cắt M2. Nó thuộc nhóm thép cắt tốc độ cao, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cắt gọt và gia công kim loại nhờ vào tính chất cắt sắc và độ bền cao.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép SKH59

    Thành phần hóa học của thép SKH59, cũng được biết đến với tên gọi khác là thép M2, bao gồm các yếu tố chính sau đây:

    • Carbon (C): 0.78% – 0.88%
    • Silicon (Si): 0.20% – 0.45%
    • Manganese (Mn): 0.15% – 0.40%
    • Chromium (Cr): 3.80% – 4.50%
    • Vanadium (V): 1.80% – 2.10%
    • Molybdenum (Mo): 9.00% – 10.00%
    • Tungsten (W): 5.50% – 6.50%

    Các yếu tố hóa học này cùng nhau tạo nên tính chất đặc biệt của thép SKH59. Carbon cùng với các hợp chất khác như molybdenum, vanadium và tungsten giúp tăng độ cứng và khả năng chịu nhiệt của thép. Chromium cải thiện khả năng chống mài mòn và chịu oxi hóa. Thành phần này đảm bảo cho thép SKH59 khả năng cắt sắc và bền bỉ trong quá trình sử dụng, làm cho nó trở thành một trong những loại thép hợp kim tốc độ cao phổ biến nhất trong công nghiệp cắt gọt và gia công kim loại.

    Tính chất của thép SKH59

    Thép SKH59, hay còn gọi là thép M2, có một số tính chất đáng chú ý làm cho nó trở thành một vật liệu ưu việt cho các ứng dụng cắt gọt và gia công kim loại. Dưới đây là những tính chất quan trọng của thép SKH59:

    • Độ cứng cao: Thép SKH59 có độ cứng rất cao, đạt đến mức HRC 62-66 sau quá trình xử lý nhiệt. Điều này giúp nó duy trì độ sắc lâu dài và hiệu quả trong quá trình cắt gọt và gia công kim loại.
    • Khả năng chịu nhiệt tốt: Thép SKH59 có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp duy trì độ cứng và tính chất cắt sắc bén ở nhiệt độ cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cắt gọt trong môi trường nhiệt độ cao.
    • Kháng mài mòn: Tính chất hợp kim của thép SKH59 cung cấp khả năng kháng mài mòn tốt, giúp giảm thiểu sự mài mòn và độ hao mòn trong quá trình sử dụng lưỡi cắt hoặc các công cụ gia công kim loại.
    • Độ bền cao: Thép SKH59 có tính chất bền vững và chống va đập tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cắt gọt có tải trọng cao và áp lực lớn.
    • Khả năng cắt chính xác: Nhờ tính chất cắt sắc bén và độ bền, thép SKH59 cho phép cắt gọt chính xác và nhanh chóng, giúp tăng hiệu suất trong quá trình gia công kim loại.
    • Ổn định cơ học: Thép SKH59 có tính chất ổn định cơ học, đảm bảo sự đồng nhất trong kích thước và hình dạng của sản phẩm gia công.

    Ứng dụng của thép SKH59

    Thép SKH59, hay thép M2, có tính chất cắt sắc và độ bền cao, là một trong những loại thép hợp kim tốc độ cao phổ biến và đa dụng trong công nghiệp cắt gọt và gia công kim loại. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép SKH59:

    • Lưỡi cưa cắt kim loại: Thép SKH59 được sử dụng để chế tạo lưỡi cưa cắt kim loại. Nhờ tính chất cắt sắc và khả năng chịu nhiệt tốt, lưỡi cưa SKH59 có khả năng cắt qua các vật liệu cứng như thép không gỉ, thép hợp kim và nhôm, giúp tăng hiệu suất và độ chính xác trong quá trình cắt.
    • Mũi khoan tốc độ cao: Thép SKH59 được sử dụng để chế tạo các mũi khoan tốc độ cao. Nhờ tính chất cắt sắc và khả năng chịu nhiệt, mũi khoan SKH59 cho phép khoan các vật liệu kim loại cứng như thép hợp kim, gang và nhôm, giúp tăng hiệu suất và độ chính xác trong quá trình khoan.
    • Dao cắt và dụng cụ cắt gia công kim loại: Thép SKH59 được sử dụng để sản xuất các dao cắt gia công kim loại, các dụng cụ cắt và các công cụ cắt chuyên dụng khác. Các dụng cụ này thường được sử dụng trong công nghiệp gia công kim loại để tạo ra các chi tiết chính xác và đẹp mắt.
    • Các ứng dụng chuyên biệt: Ngoài các ứng dụng trên, thép SKH59 còn được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên biệt như sản xuất khuôn mẫu, dao gọt, lưỡi cắt gỗ và nhiều ứng dụng khác trong các ngành công nghiệp khác nhau.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép SKH59

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép SKH59 (thép M2):

    •  Đầu tiên, hãy xác định rõ nhu cầu và ứng dụng của bạn. Bạn cần biết liệu bạn cần một lưỡi cưa, mũi khoan, dao cắt hoặc dụng cụ gia công kim loại từ thép SKH59.
    •  Xem xét các thông số kỹ thuật của sản phẩm từ thép SKH59, bao gồm kích thước, độ dày, chiều dài và thiết kế.
    •  Kiểm tra chất lượng của sản phẩm từ thép SKH59. Hãy chắc chắn rằng sản phẩm được chế tạo từ thép SKH59 chất lượng cao, có độ cứng và khả năng chịu nhiệt tốt, và được gia công cẩn thận để đảm bảo độ sắc bén và độ bền cao.
    •  Chọn sản phẩm từ nhà cung cấp uy tín và đáng tin cậy. Điều này đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chất lượng và được hỗ trợ khi cần thiết.
    • Đọc đánh giá của khách hàng về sản phẩm và xem xét các đề xuất từ người sử dụng khác. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quan về hiệu suất và đáng tin cậy của sản phẩm.
    • Nếu bạn còn băn khoăn hoặc cần thêm thông tin, hãy tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia trong lĩnh vực cắt gọt và gia công kim loại.

     

    THÉP SKH59

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com