THÉP HSS M35 – 0902 345 304 

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP HSS M35 – 0902 345 304 

THÉP HSS M35 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Thép HSS M35 là một loại thép tốc độ cao (High-Speed Steel – HSS) có mã số M35. M35 là một loại thép HSS tiêu chuẩn chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cắt, gia công kim loại và công nghiệp chế tạo.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép HSS M35

    Thép HSS M35 có một thành phần hóa học cụ thể để đạt được các tính chất cơ học và nhiệt độ làm việc cao. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học ước tính cho thép HSS M35:

    • Carbon (C): Khoảng từ 0.85% đến 0.95%
    • Silicon (Si): Khoảng từ 0.20% đến 0.45%
    • Manganese (Mn): Khoảng từ 0.15% đến 0.40%
    • Chromium (Cr): Khoảng từ 3.80% đến 4.50%
    • Molybdenum (Mo): Khoảng từ 4.50% đến 5.50%
    • Tungsten (W): Khoảng từ 5.50% đến 6.75%
    • Vanadium (V): Khoảng từ 1.75% đến 2.75%
    • Cobalt (Co): Khoảng từ 4.75% đến 5.25%

    Tính chất thép HSS M35

    Thép HSS M35 có các tính chất đặc biệt, làm cho nó trở thành một vật liệu quan trọng trong các ứng dụng cắt, gia công kim loại và công nghiệp chế tạo. Dưới đây là một số tính chất chính của thép HSS M35:

    • Khả năng chống mài mòn: Thép HSS M35 có khả năng chống mài mòn cao, giúp lưỡi cắt và dụng cụ gia công giữ được độ sắc bén trong thời gian dài khi tiếp xúc với vật liệu cắt.
    • Khả năng chịu nhiệt độ cao: Thép HSS M35 có khả năng chịu nhiệt độ cao mà vẫn duy trì tính chất cơ học ổn định. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cắt và gia công đòi hỏi nhiệt độ làm việc cao.
    • Độ bền và độ cứng: Thép HSS M35 có độ bền và độ cứng tốt, giúp tăng tuổi thọ của dụng cụ cắt và gia công và đảm bảo hiệu suất cao trong quá trình làm việc.
    • Khả năng cắt tốt: Với cấu trúc tinh thể và hợp kim tối ưu, thép HSS M35 có khả năng cắt tốt, cho phép cắt các vật liệu kim loại một cách hiệu quả.
    • Độ bền va đập tốt: Thép HSS M35 có khả năng chịu va đập tốt, giúp giảm nguy cơ gãy hoặc hỏng hóc khi tiếp xúc với tải trọng cao.
    • Ổn định kích thước: Thép HSS M35 thường có tính ổn định kích thước, giúp đảm bảo độ chính xác trong quá trình gia công và sản xuất.
    • Dễ gia công: Mặc dù có tính chất cứng và bền, thép HSS M35 vẫn có thể được gia công để tạo ra các dụng cụ cắt và gia công chính xác.

    Ứng dụng của thép HSS M35

    Thép HSS M35 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính chất đặc biệt của nó, bao gồm khả năng chống mài mòn, khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng cắt tốt.

    • Thép HSS M35 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cắt như lưỡi cưa, dao cắt, dao phay, dao tiện và dao khoan.
    • Thép HSS M35 cũng được sử dụng để sản xuất các khuôn cắt và khuôn ép trong ngành công nghiệp gia công kim loại và chế tạo.
    •  Thép HSS M35 cũng có thể được sử dụng trong việc sản xuất các dụng cụ gia công khác như khuôn đúc, dụng cụ ép và dụng cụ uốn kim loại.
    • Thép HSS M35 có thể được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và dụng cụ sử dụng trong ngành hàng không và hàng không vũ trụ, nơi yêu cầu tính chất chống mài mòn và chịu nhiệt độ cao.
    •  Ngoài các ứng dụng trên, thép HSS M35 còn có thể được sử dụng trong sản xuất dụng cụ cắt và gia công cho các ngành công nghiệp khác như ô tô, điện tử, sản xuất công cụ cầm tay, và nhiều ứng dụng khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép HSS M35

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép HSS M35, bạn cần xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm sẽ phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của bạn.

    • Đầu tiên, xác định rõ mục đích sử dụng của sản phẩm. Bạn cần biết sản phẩm sẽ được sử dụng để cắt, gia công, đục, hay thực hiện mục đích gì khác.
    •  Xác định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của sản phẩm như kích thước, hình dáng, độ cứng, khả năng chống mài mòn và khả năng chịu nhiệt độ cao.
    • Nếu bạn đang chọn sản phẩm để cắt hoặc gia công một vật liệu cụ thể (ví dụ: thép không gỉ, gang, nhôm), hãy đảm bảo rằng thép HSS M35 có khả năng tương thích với vật liệu này và sẽ có hiệu suất tốt trong quá trình gia công.
    • Lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và nhà cung cấp đáng tin cậy. Thương hiệu có thể ảnh hưởng đến chất lượng của sản phẩm và khả năng hỗ trợ sau bán hàng.
    • Xem xét các ưu điểm và hạn chế của sản phẩm từ thép HSS M35 so với các vật liệu khác.
    • Xác định ngân sách của bạn và tìm kiếm sản phẩm phù hợp với ngân sách này.
    • Nếu bạn không chắc chắn, hãy tìm kiếm tư vấn từ các chuyên gia trong ngành công nghiệp cắt và gia công kim loại.

     

    THÉP HSS M35

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com