THÉP HSS M2 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP HSS M2 – 0902 345 304

THÉP HSS M2 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép HSS (Hollow Structural Section) là loại thép hình hộp được sử dụng trong công nghiệp xây dựng và kỹ thuật cơ khí. Các loại thép HSS có dạng hình hộp vuông hoặc chữ nhật và thường được sản xuất từ lá thép dày, được hàn chặt lại để tạo thành các hình hộp có độ cứng và độ bền cao.

Các ứng dụng phổ biến của thép HSS bao gồm cột, dầm, và các thành phần khung trong các công trình xây dựng như cầu, tòa nhà, kết cấu hầm, và các công trình khác đòi hỏi tính chất cơ học ưu việt.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép HSS M2

    Thép HSS M2 là một loại thép hợp kim nhanh, và thành phần hóa học của nó thường bao gồm các thành phần chính sau:

    • Carbon (C): Khoảng 0.78% đến 0.88%. Carbon giúp tăng độ cứng và độ bền của thép.
    • Silicon (Si): Khoảng 0.20% đến 0.45%. Silicon thường có trong thép nhằm cải thiện tính hàn và khả năng chống mài mòn.
    • Manganese (Mn): Khoảng 0.20% đến 0.45%. Manganese cải thiện tính hàn và tăng độ bền của thép.
    • Chromium (Cr): Khoảng 3.75% đến 4.50%. Chromium cải thiện khả năng chống oxi hóa và tăng độ cứng của thép.
    • Molybdenum (Mo): Khoảng 4.50% đến 5.50%. Molybdenum là thành phần quan trọng giúp tăng độ bền cơ học và khả năng chống nhiệt của thép.
    • Vanadium (V): Khoảng 1.75% đến 2.20%. Vanadium cải thiện tính linh hoạt và độ cứng của thép.
    • Tungsten (W): Khoảng 5.50% đến 6.75%. Tungsten cải thiện độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn của thép.

    Các thành phần hóa học khác có thể có trong một số lô sản phẩm cụ thể, tuy nhiên, các thành phần trên thường là những thành phần chính của thép HSS M2. Để đạt được các tính chất cơ học và đặc tính chống nhiệt, việc điều chỉnh chính xác tỷ lệ và thành phần hóa học trong quá trình sản xuất rất quan trọng. Thép HSS M2 thường được sử dụng trong các ứng dụng cắt, gia công kim loại và chế tạo máy nơi độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt là yếu tố quan trọng.

    Tính chất của thép HSS M2

    Thép HSS M2 có các tính chất quan trọng và ưu việt, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cắt, gia công kim loại và chế tạo máy.

    • Độ cứng cao: Thép HSS M2 có độ cứng vượt trội, giúp tạo ra các dụng cụ cắt và dao phay có thể xử lý các vật liệu cứng và khó gia công.
    • Độ bền cơ học: Tính chất cơ học tốt của thép HSS M2 giúp tăng độ bền và tuổi thọ của các dụng cụ cắt và dao phay, giúp chúng chịu được tải trọng cao và không bị biến dạng quá mức.
    • Khả năng chống nhiệt tốt: Thép HSS M2 có khả năng chịu nhiệt độ cao trong quá trình cắt và gia công kim loại mà không mất đi độ cứng và độ bền của lưỡi cắt.
    • Khả năng chống mài mòn: Tính chất chống mài mòn tốt giúp thép HSS M2 duy trì độ sắc bén lâu hơn, giúp gia tăng tuổi thọ và hiệu suất của dụng cụ cắt.
    • Tính linh hoạt: Khả năng gia công và mài chế biến giúp thép HSS M2 được sử dụng trong nhiều loại dụng cụ cắt và gia công kim loại khác nhau.
    • Chống oxi hóa: Có chứa thành phần chromium, thép HSS M2 cũng có khả năng chống oxi hóa tốt, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của các dụng cụ.

    Ứng dụng của thép HSS M2

    Thép HSS M2 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực cắt, gia công kim loại và chế tạo máy.

    • Dụng cụ cắt: Thép HSS M2 được sử dụng để tạo ra các dụng cụ cắt như dao phay, mũi khoan, dụng cụ tiện, dụng cụ phay, dụng cụ khoan lỗ, dụng cụ cắt ren và các loại dao cắt khác. Các dụng cụ này được sử dụng trong công nghiệp chế tạo, gia công kim loại và sản xuất các sản phẩm kỹ thuật.
    • Dao phay và dao rọc: Thép HSS M2 được sử dụng để tạo ra các loại dao phay và dao rọc, dùng để gia công kim loại, gỗ và các vật liệu khác. Đặc tính chống nhiệt và chống mài mòn giúp các dao phay này duy trì độ sắc bén trong quá trình sử dụng.
    • Dao đục: Thép HSS M2 cũng được sử dụng để sản xuất các loại dao đục, dùng để tạo các lỗ tròn và rãnh chữ T trên các bề mặt kim loại.
    • Các ứng dụng chế tạo máy: Thép HSS M2 được sử dụng trong việc sản xuất các bộ phận chịu lực và các linh kiện khác trong máy móc và thiết bị công nghiệp.
    • Ngành công nghiệp ô tô: Thép HSS M2 được sử dụng trong các ngành công nghiệp ô tô để gia công và sản xuất các bộ phận cần chịu lực và chịu mài mòn cao.
    • Ngành công nghiệp hàng không: Trong ngành hàng không, thép HSS M2 được sử dụng trong việc sản xuất các dụng cụ cắt, khuôn mẫu và các bộ phận chịu lực trong các máy bay và động cơ máy bay.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép HSS M2

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép HSS M2:

    •  Xác định rõ ràng mục đích sử dụng của sản phẩm. Thép HSS M2 có thể được sử dụng cho các dụng cụ cắt, dao phay, dao rọc, dao đục, và nhiều ứng dụng khác.
    •  Kiểm tra chất lượng của sản phẩm từ thép HSS M2 trước khi mua là rất quan trọng.
    •  Chọn sản phẩm có kích thước và thiết kế phù hợp với công việc của bạn. Điều này bao gồm chọn đúng kích thước, hình dạng và loại dụng cụ cắt hoặc bộ phận cần thiết cho công việc cụ thể.
    • Lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và có danh tiếng tốt trong ngành công nghiệp. Nhà sản xuất đáng tin cậy thường cung cấp các sản phẩm chất lượng cao và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng chặt chẽ.
    • Xem xét giá cả của sản phẩm và so sánh với hiệu suất và độ bền của nó. Đôi khi, đầu tư vào các sản phẩm chất lượng cao có thể giúp tiết kiệm chi phí lâu dài và tăng hiệu suất công việc.
    • Nếu có, hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và hạn chế sử dụng của sản phẩm để đảm bảo bạn sử dụng chúng đúng cách và đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.

     

    THÉP HSS M2

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304