INOX 420 LÁP PHI 20MM – 0902 345 304

INOX 420

Table of Contents

INOX 420 LÁP PHI 20MM – 0902 345 304

INOX 420 LÁP PHI 20MM
INOX 420 LÁP phi 20mm là thanh inox tròn đặc đường kính 20mm, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy và các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao cùng khả năng chịu mài mòn tốt.

MỞ ĐẦU

INOX 420 LÁP PHI 20MM là thanh inox tròn đặc có đường kính 20mm, được sản xuất từ thép không gỉ mác 420 thuộc nhóm Martensitic. Với hàm lượng Carbon tương đối cao, inox 420 có khả năng tôi cứng bằng nhiệt luyện, giúp sản phẩm đạt độ cứng và độ bền bề mặt cao, vượt trội so với các dòng inox Austenitic như inox 201, inox 202 hay inox 304.

Láp inox 420 phi 20mm thường được ứng dụng trong gia công trục, chốt, ty truyền động, chi tiết khuôn mẫu, linh kiện cơ khí và các bộ phận máy móc yêu cầu độ bền và độ chính xác cao.

INOX 420 LÀ GÌ?

INOX 420 là thép không gỉ thuộc nhóm Martensitic, nổi bật với khả năng nhiệt luyện để tăng độ cứng, rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí kỹ thuật.

So với inox 304:

  • Độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao hơn

  • Có thể tôi cứng theo yêu cầu kỹ thuật

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304

  • Phù hợp môi trường khô ráo, ít hóa chất

THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX 420

  • Chromium (Cr): 12 – 14%

  • Carbon (C): 0.15 – 0.40%

  • Silicon (Si): ≤ 1.0%

  • Manganese (Mn): ≤ 1.0%

  • Phosphorus (P): ≤ 0.04%

  • Sulfur (S): ≤ 0.03%

  • Iron (Fe): Còn lại

Ý nghĩa thành phần:
Cr giúp tăng khả năng chống oxy hóa cơ bản
Hàm lượng C cao giúp tăng độ cứng sau nhiệt luyện
Cấu trúc Martensitic phù hợp chi tiết chịu mài mòn

TÍNH CHẤT CƠ – LÝ CỦA INOX 420 LÁP PHI 20MM

  • Độ bền kéo (UTS): ~ 650 – 800 MPa

  • Giới hạn chảy (YS): ~ 450 MPa

  • Độ cứng sau tôi: 48 – 52 HRC

  • Độ giãn dài: ~ 15 – 20%

  • Tỉ trọng: 7.75 g/cm³

  • Khả năng nhiễm từ: Có

Đặc điểm:

  • Thanh inox tròn đặc, cứng chắc

  • Chịu lực tốt, chống mài mòn cao

  • Gia công tiện, phay, mài hiệu quả trước nhiệt luyện

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Đường kính 20mm, phù hợp nhiều chi tiết cơ khí

  • Có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng theo yêu cầu

  • Bề mặt sáng, kích thước ổn định

  • Hiệu quả kinh tế cao cho sản xuất và gia công

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

  • Gia công trục, chốt, ty cơ khí

  • Chi tiết khuôn mẫu, linh kiện máy

  • Phụ tùng cơ khí chính xác

  • Các chi tiết chịu mài mòn cao

GIA CÔNG – NHIỆT LUYỆN INOX 420 LÁP

  • Cắt: cưa, máy cắt cơ khí, CNC

  • Tiện, phay, mài: gia công tốt trước nhiệt luyện

  • Nhiệt luyện: tôi – ram để tăng độ cứng

  • Hàn: hạn chế, cần xử lý nhiệt sau hàn

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • ASTM A276

  • JIS SUS 420

  • EN 1.4021

LIÊN HỆ MUA INOX 420 LÁP PHI 20MM

📱 Hotline / Zalo: 0902 345 304
🚚 Giao hàng toàn quốc – CO/CQ – VAT – Cắt theo yêu cầu
🌐 chokimloai.org

inox 420 láp phi 20mm, inox 420 tròn đặc phi 20, láp inox 420 cơ khí, inox 420 chịu mài mòn, inox 420 sus 420, inox 420 astm a276, mua inox 420 láp, báo giá inox 420, inox 420 cắt theo yêu cầu, inox 420 tại Việt Nam, inox 420 chokimloai.org

INOX 420 LÁP PHI 25MM – 0902 345 304

INOX 420 LÁP PHI 25MM
INOX 420 LÁP phi 25mm là thanh inox tròn đặc đường kính 25mm, được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy và các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt.

MỞ ĐẦU

INOX 420 LÁP PHI 25MM là thanh inox tròn đặc có đường kính 25mm, sản xuất từ thép không gỉ mác 420 thuộc nhóm Martensitic. Nhờ hàm lượng Carbon tương đối cao, inox 420 có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí chính xác, khuôn mẫu và phụ tùng máy.

Láp inox 420 phi 25mm được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất trục, chốt, ty dẫn hướng, linh kiện máy móc làm việc trong môi trường khô ráo, yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

INOX 420 LÀ GÌ?

INOX 420 là thép không gỉ Martensitic, nổi bật với khả năng tôi cứng và ram để đạt độ cứng cao.

So với inox 304:

  • Độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao hơn

  • Có thể nhiệt luyện theo yêu cầu sử dụng

  • Chống ăn mòn kém hơn inox 304

  • Phù hợp môi trường ít ẩm, ít hóa chất

THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX 420

  • Chromium (Cr): 12 – 14%

  • Carbon (C): 0.15 – 0.40%

  • Silicon (Si): ≤ 1.0%

  • Manganese (Mn): ≤ 1.0%

  • Phosphorus (P): ≤ 0.04%

  • Sulfur (S): ≤ 0.03%

  • Iron (Fe): Còn lại

Ý nghĩa thành phần:
Cr giúp kháng oxy hóa cơ bản
Carbon giúp tăng độ cứng sau tôi
Cấu trúc Martensitic giúp chịu mài mòn tốt

TÍNH CHẤT CƠ – LÝ CỦA INOX 420 LÁP PHI 25MM

  • Độ bền kéo (UTS): ~ 650 – 800 MPa

  • Giới hạn chảy (YS): ~ 450 MPa

  • Độ cứng sau tôi: 48 – 52 HRC

  • Độ giãn dài: ~ 15 – 20%

  • Tỉ trọng: 7.75 g/cm³

  • Khả năng nhiễm từ: Có

Đặc điểm:

  • Thanh inox tròn đặc, chịu lực tốt

  • Chống mài mòn cao

  • Gia công tiện, phay, mài hiệu quả

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Đường kính 25mm, dùng linh hoạt cho nhiều chi tiết

  • Kích thước ổn định, bề mặt sáng

  • Có thể cắt và nhiệt luyện theo yêu cầu

  • Hiệu quả kinh tế cao cho sản xuất cơ khí

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

  • Gia công trục, chốt, ty cơ khí

  • Chi tiết khuôn mẫu, phụ tùng máy

  • Linh kiện cơ khí chịu mài mòn

  • Các chi tiết yêu cầu độ cứng cao

GIA CÔNG – NHIỆT LUYỆN INOX 420 LÁP

  • Cắt: cưa máy, cắt CNC

  • Tiện, phay, mài: dễ gia công trước tôi

  • Nhiệt luyện: tôi – ram đạt độ cứng yêu cầu

  • Hàn: hạn chế, cần xử lý nhiệt sau hàn

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • ASTM A276

  • JIS SUS 420

  • EN 1.4021

LIÊN HỆ MUA INOX 420 LÁP PHI 25MM

📱 Hotline / Zalo: 0902 345 304
🚚 Giao hàng toàn quốc – CO/CQ – VAT – Cắt theo yêu cầu
🌐 chokimloai.org

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo