Inox 316F là gì? Phân biệt inox 316F

INOX 420

Inox 316F là gì? Phân biệt inox 316F

Inox 316F là gì

  1. Inox 316F là gì?
  2. Thành phần hóa học của inox 316F
  3. Tính chất cơ học của inox 316F
  4. Vật liệu tương đương 316f
  5. Thép không gỉ 316f sử dụng làm gì?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
[/accordion-item] [/accordion]
INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304

INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304 INOX 420 TẤM dày 1.0mm INOX [...]

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30×30 x 6000mm – 0902 345 304

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30 x 30 x 6000mm – 0902 345 304 INOX 13-8Mo [...]

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304 INOX 420 ỐNG TRÒN PHI 21MM [...]

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 20MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 15MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 12MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 10MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 8MM Ống [...]

Inox 316F là gì?

Thép không gỉ 316F là loại inox có  độ bền cao ở nhiệt độ cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Hàm lượng molypden trong thép này giúp tăng sức đề kháng với môi trường biển. Nó có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với thép không gỉ 302 và 304.

Bảng dữ liệu sau đây cung cấp một cái nhìn tổng quan về thép không gỉ loại 316F.

Bạn có quan thể quan tâm >> Inox 316 là gì?

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 316F được nêu trong bảng sau.

Thành phần

Content (%)

Iron, Fe

Balance

Chromium, Cr

16-18

Nickel, Ni

10-14

Manganese, Mn

2

Molybdenum, Mo

1.75-2.5

Silicon, Si

1

Phosphorous, P

0.2

Sulfur, S

0.10 (min)

Carbon, C

0.08

 

Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 316F được hiển thị trong bảng sau.

Tính chất

Metric

Imperial

Sức căng

585 MPa

84800 psi

Sức mạnh năng suất

260 MPa

37700 psi

Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm)

60%

60%

Độ cứng, Rockwell B

85

85

 

Vật liệu tương đương

Các vật liệu tương đương với thép không gỉ loại 316F được đưa ra dưới đây:

  • AMS 5649
  • SAE 30316F

Các ứng dụng

Thép không gỉ 316F được sử dụng trong các ứng dụng sau:

  • Cấy ghép phẫu thuật
  • Thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm
  • Ngoại thất biển

Thiết bị công nghiệp được sử dụng để xử lý các hóa chất quá trình ăn mòn để sản xuất hóa chất ảnh, mực, rayon, giấy, thuốc tẩy, dệt may và cao su.

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo