INOX 201 TẤM 0.6mm x 1219 x 2438mm – 0902 345 304
INOX 201 tấm dày 0.6mm khổ 1219 x 2438mm
📞 0902 345 304
Giới thiệu về INOX 201 tấm 0.6mm x 1219 x 2438mm
INOX 201 tấm 0.6mm là dòng thép không gỉ Austenitic có hàm lượng Niken thấp, được sử dụng phổ biến trong trang trí nội thất, gia công dân dụng và công nghiệp nhẹ. Với độ dày 0.6mm, tấm inox 201 có trọng lượng nhẹ, dễ uốn, dễ cắt và dễ gia công, phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ và chi phí hợp lý.
Kích thước tiêu chuẩn 1219 x 2438mm (4×8 feet) giúp inox 201 tấm 0.6mm thuận tiện trong thi công, hạn chế hao hụt vật tư, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất tủ, bàn ghế, lan can, vách trang trí, ốp inox và thiết bị dân dụng.
INOX 201 tấm 0.6mm được đánh giá cao nhờ bề mặt sáng đẹp, giá thành thấp hơn inox 304, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.
INOX 201 nổi bật nhờ:
Bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao
Trọng lượng nhẹ, dễ gia công
Độ bền cơ học khá
Giá thành kinh tế
Phù hợp nhiều ứng dụng dân dụng
Ứng dụng chính của INOX 201 tấm 0.6mm
✔ Gia công bàn ghế, tủ inox
✔ Trang trí nội thất, vách ốp inox
✔ Lan can, tay vịn, cửa cổng inox
✔ Thiết bị gia dụng, đồ dùng inox
✔ Gia công cơ khí nhẹ
Thành phần hóa học INOX 201
Thành phần |
Hàm lượng (%) |
Chromium (Cr) |
16.0 – 18.0 |
Nickel (Ni) |
3.5 – 5.5 |
Manganese (Mn) |
5.5 – 7.5 |
Carbon (C) |
≤ 0.15 |
Silicon (Si) |
≤ 1.0 |
Phosphorus (P) |
≤ 0.06 |
Sulfur (S) |
≤ 0.03 |
Iron (Fe) |
Còn lại |
Ý nghĩa thành phần:
Cr: Tạo khả năng chống oxy hóa bề mặt
Mn: Thay thế một phần Niken, tăng độ cứng
Ni thấp: Giảm giá thành sản phẩm
Tính chất cơ – lý INOX 201
Tính chất |
Giá trị tham khảo |
Độ bền kéo (UTS) |
~ 515 MPa |
Giới hạn chảy (YS) |
~ 275 MPa |
Độ giãn dài |
≥ 40% |
Độ cứng |
~ 217 HB |
Tỉ trọng |
7.8 g/cm³ |
Khả năng nhiễm từ |
Có nhẹ sau gia công |

Thép SCM415HRCH
Thép SCM415TK 