ĐỒNG CW500L

ĐỒNG CW500L 

ĐỒNG CW500L 

Giới thiệu

Đồng CW500L là một loại đồng giàu chất phụ gia như bạc, niken và phốtpho, được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp do có nhiều tính chất vượt trội.

Dưới đây là một số tính chất và ứng dụng của Đồng CW500L:

Tính chất hóa học:

  • Độ dẫn điện và nhiệt cao.
  • Khả năng chống ăn mòn và ổn định hóa học tốt.
  • Dễ dàng gia công và hàn.

Tính chất vật lý:

  • Khối lượng riêng: 8.9 g/cm3.
  • Điểm nóng chảy: 1083°C.
  • Điểm sôi: 2320°C.
  • Hệ số dẫn nhiệt: 385 W/mK.

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo, giãn dài và độ cứng cao.
  • Khả năng chịu mài mòn tốt.

Ứng dụng:

  • Đồng CW500L được sử dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị y tế.
  • Nó cũng được sử dụng trong sản xuất dụng cụ thể thao và trang sức, do tính năng chống ăn mòn và độ bền của nó.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng CW500L

    Đồng CW500L là một loại đồng phi kim, có thành phần hóa học gần giống với đồng nguyên chất. Tuy nhiên, nó chứa một lượng nhỏ các nguyên tố phụ, bao gồm chì (Pb) và sắt (Fe), trong đó Pb là nguyên tố phụ chính.

    Các tính chất hóa học của Đồng CW500L bao gồm:

    • Khả năng oxi hóa: Đồng CW500L có khả năng oxi hóa, có thể tạo ra oxit đồng (CuO) khi tiếp xúc với không khí ẩm.
    • Tính khử: Đồng CW500L cũng có tính khử, có thể bị khử thành đồng nguyên chất bằng cách sử dụng các chất khử như hidro (H2) hoặc khí thanh (CO).
    • Tính tương hợp: Đồng CW500L có tính tương hợp với nhiều kim loại khác nhau, bao gồm kẽm (Zn), nickel (Ni), và thiếc (Sn).
    • Tính ăn mòn: Đồng CW500L có khả năng bị ăn mòn bởi một số axit mạnh như axit sulfuric (H2SO4) và axit nitric (HNO3).
    • Tính hòa tan: Đồng CW500L có thể hòa tan trong dung dịch axit chlorua (HCl) hoặc axit sulfuric loãng (H2SO4)
    • Tính nhiệt phân: Đồng CW500L có thể bị phân hủy nhiệt thành đồng nguyên chất.
    • Tính độc: Đồng CW500L không có tính độc cho con người.

    Các tính chất hóa học của Đồng CW500L có thể thay đổi tùy thuộc vào các tác nhân môi trường, độ ẩm, nhiệt độ, áp suất, pH, thời gian tác động và nồng độ các chất hóa học khác.

    Tính chất vật lý của Đồng CW500L

    Đồng CW500L là một hợp kim đồng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số tính chất vật lý của Đồng CW500L:

    • Khối lượng riêng: 8,47 g/cm3
    • Độ dẫn điện: 57,3 MS/m
    • Hệ số dẫn nhiệt: 385 W/(m·K)
    • Nhiệt độ nóng chảy: khoảng 1.085 °C
    • Nhiệt độ sôi: khoảng 2.562 °C

    Ngoài ra, Đồng CW500L còn có tính chất đàn hồi cao và khả năng chịu mài mòn tốt.

    Tính chất cơ học của Đồng CW500L

    Đồng CW500L là một loại hợp kim đồng chứa một lượng nhỏ các nguyên tố hợp kim khác như niken, chì, và kẽm. Tính chất cơ học của Đồng CW500L phụ thuộc vào tỉ lệ của các nguyên tố hợp kim trong hợp kim.

    Về mặt cơ học, Đồng CW500L có tính dẻo và co giãn cao, giúp cho việc gia công và uốn cong trở nên dễ dàng hơn. Đồng thường có độ cứng thấp, do đó nó dễ bị biến dạng hoặc bị trầy xước.

    Đồng CW500L cũng có khả năng chống ăn mòn và ăn mòn nứt gãy rất tốt, cũng như khả năng chịu nhiệt tốt, giúp cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường có chứa nhiều axit hoặc ở nhiệt độ cao.

    Ngoài ra, Đồng CW500L có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, là một trong những đặc tính quan trọng khi sử dụng trong các thiết bị điện tử, dụng cụ đo lường, ống dẫn nước và các ứng dụng khác trong công nghiệp.

    Ứng dụng của Đồng CW500L

    Đồng CW500L là loại đồng thấp chì được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng chế tạo ống đồng, ống đồng chịu nhiệt, ống đồng cho hệ thống lạnh, điều hòa không khí và các thiết bị khác. Các ứng dụng chính của Đồng CW500L bao gồm:

    • Ống đồng: Đồng CW500L được sử dụng để sản xuất ống đồng, được sử dụng trong các hệ thống nước, hệ thống lạnh và điều hòa không khí.
    • Dụng cụ y tế: Đồng CW500L cũng được sử dụng để sản xuất các dụng cụ y tế như kim tiêm và thiết bị y tế khác.
    • Thiết bị điện: Đồng CW500L được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, chẳng hạn như các đầu nối, đầu cắm, các bộ khuếch đại và các bộ chuyển đổi tín hiệu.
    • Các ứng dụng công nghiệp khác: Đồng CW500L được sử dụng trong sản xuất các bộ phận cho các thiết bị cơ khí, như bánh răng, bạc đạn, vòng bi và các bộ phận khác. Ngoài ra, đồng CW500L còn được sử dụng trong sản xuất các thiết bị ô tô và máy móc công nghiệp khác.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo