ĐỒNG CW407J

ĐỒNG CW407J 

ĐỒNG CW407J 

Giới thiệu

Đồng CW407J là một loại hợp kim đồng được sử dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số thông tin tổng quan về tính chất hóa học, tính chất vật lý, tính chất cơ học và ứng dụng của Đồng CW407J:

Tính chất hóa học:

  • Đồng CW407J có thành phần hợp kim đồng với phần trăm đồng cao, thường trên 95%. Có thể có thêm các nguyên tố như phốtpho, nhôm, hoặc sắt trong thành phần hợp kim để cải thiện tính chất của nó.
  • Đồng CW407J có khả năng chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt tốt, giúp nó phù hợp với môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao.

Tính chất vật lý:

  • Đồng CW407J có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, là một chất dẫn điện tốt, chịu được nhiệt độ cao và được sử dụng trong nhiều ứng dụng điện tử và điện năng.
  • Đồng CW407J có màu sắc đỏ hoặc đồng đỏ, là một trong những đặc điểm nổi bật của loại đồng này.

Tính chất cơ học:

  • Đồng CW407J có độ cứng và độ dẻo cao, đáp ứng tốt với các yêu cầu về tính chất cơ học trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
  • Đồng CW407J có tính đàn hồi tốt, có thể uốn cong và hàn tốt, giúp nó dễ dàng gia công và sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Ứng dụng:

  • Đồng CW407J được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, như làm dụng cụ đồ nội thất, ống dẫn nước, ống dẫn dầu, ống dẫn khí, bơm, van, bồn chứa, ống dẫn nhiệt, và các thành phần cơ khí khác.
  • Ngoài ra, Đồng CW407J cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp điện, điện tử, và công nghiệp hàng không vì tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt của nó.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng CW407J

    Đồng CW407J là một loại hợp kim đồng có thành phần đồng cao, thường trên 95%. Dưới đây là một số tính chất hóa học của Đồng CW407J:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW407J có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp nó chịu được môi trường ăn mòn như nước biển, hóa chất và các môi trường ăn mòn khác.
    • Khả năng chịu nhiệt: Đồng CW407J có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp nó phù hợp với ứng dụng trong các môi trường có nhiệt độ cao, như trong ngành công nghiệp hóa chất, công nghiệp điện, hay trong các ứng dụng nhiệt động cơ và động cơ diesel.
    • Tính ổn định hóa học: Đồng CW407J có tính ổn định hóa học cao, không bị oxi hóa hay giảm độ dẫn điện trong quá trình sử dụng, giúp nó duy trì tính chất vật lý và cơ học ổn định trong thời gian dài.
    • Độ tinh khiết: Đồng CW407J có độ tinh khiết cao, đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy trong các ứng dụng yêu cầu độ tinh khiết cao.
    • Tương thích hàn: Đồng CW407J có tính tương thích hàn tốt, dễ dàng hàn với các phương pháp hàn thông dụng như hàn nhiệt độ thấp, hàn TIG, hàn MIG, giúp nó dễ dàng gia công và lắp đặt trong các ứng dụng khác nhau.

    Tóm lại, Đồng CW407J có tính chất hóa học bao gồm khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt, tính ổn định hóa học, độ tinh khiết cao và tương thích hàn tốt, giúp nó phù hợp trong nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng, điện tử và hàng không.

    Tính chất vật lý của Đồng CW407J

    Đồng CW407J là một loại hợp kim đồng có tính chất vật lý sau:

    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW407J thường là khoảng 1.085-1.100°C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Tỷ trọng: Tỷ trọng của đồng CW407J là khoảng 8,9-8,96 g/cm³, tương đối cao, giúp nó có độ bền cơ học và độ cứng tốt.
    • Độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt: Đồng CW407J là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Độ dẫn điện của nó là khoảng 59-62 MS/m (mega siemens/m) ở nhiệt độ 20°C, và độ dẫn nhiệt của nó là khoảng 385-400 W/(m·K) ở nhiệt độ 20°C.
    • Tính đàn hồi: Đồng CW407J có tính đàn hồi tốt, giúp nó chịu được các lực tác động cơ học mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.
    • Màu sắc: Đồng CW407J có màu sắc đỏ đồng đặc trưng của đồng, tạo ra vẻ đẹp thẩm mỹ trong các ứng dụng nội thất và trang trí.

    Tóm lại, Đồng CW407J có tính chất vật lý bao gồm điểm nóng chảy cao, tỷ trọng cao, độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tốt, tính đàn hồi cao và có màu sắc đẹp, giúp nó phù hợp trong nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng, trang trí và điện tử.

    Tính chất cơ học của Đồng CW407J

    Đồng CW407J là một hợp kim đồng có tính chất cơ học sau:

    • Độ dẻo dai: Đồng CW407J có độ dẻo dai tốt, cho phép nó uốn cong, uốn cong và định hình dễ dàng mà không bị gãy hay biến dạng quá mức.
    • Độ cứng: Đồng CW407J có độ cứng vừa phải, giúp nó đối phó tốt với các lực tác động cơ học mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.
    • Khả năng chịu nhiệt: Đồng CW407J có khả năng chịu nhiệt tốt, có thể được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi chịu nhiệt độ cao mà không mất đi tính chất cơ học.
    • Độ bền kéo: Đồng CW407J có độ bền kéo cao, cho phép nó chịu được các lực kéo tác động lên nó mà không bị đứt gãy.
    • Độ bền mài mòn: Đồng CW407J có độ bền mài mòn tốt, cho phép nó chịu được các lực ma sát và mài mòn trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất này.

    Tóm lại, Đồng CW407J có tính chất cơ học bao gồm độ dẻo dai, độ cứng vừa phải, khả năng chịu nhiệt, độ bền kéo và độ bền mài mòn tốt, giúp nó phù hợp trong nhiều ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học cao, như trong ngành công nghiệp, xây dựng, ô tô, hàng không, điện tử, v.v.

    Ứng dụng của Đồng CW407J

    Đồng CW407J là một loại hợp kim đồng có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng CW407J được sử dụng trong sản xuất các thành phần máy móc, linh kiện điện tử, ống dẫn dầu và khí, ống dẫn nước, bơm, van, van tiết lưu, các bộ phận cơ khí, v.v.
    •  Đồng CW407J được sử dụng trong các công trình xây dựng như hệ thống ống nước, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống nhiệt, ống dẫn khí, v.v.
    • Đồng CW407J được sử dụng trong các ứng dụng ô tô và hàng không, bao gồm các bộ phận động cơ, hệ thống làm mát, hệ thống phanh, ống dẫn nhiên liệu, v.v.
    •  Đồng CW407J được sử dụng trong các ứng dụng điện tử như dây dẫn điện, chân cắm, đầu nối, v.v.
    • Đồng CW407J được sử dụng trong các ứng dụng công nghệ năng lượng như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng hạt nhân, v.v.

     

    ĐỒNG CW407J

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo