ĐỒNG CW127C

ĐỒNG CW127C 

ĐỒNG CW127C 

Giới thiệu

Đồng CW127C là một hợp kim đồng chứa một lượng nhỏ nickel và phosphor. Đây là một trong những loại đồng phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là một số tính chất và ứng dụng của đồng CW127C:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW127C có tính chất hóa học tương tự như đồng, tuy nhiên nó có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt hơn.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW127C có độ bền cao, khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó cũng có khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt.
  • Ứng dụng trong sản xuất kim loại: Đồng CW127C được sử dụng để sản xuất các kim loại như đinh, ốc vít và bản lề.
  • Ứng dụng trong sản xuất bộ phận của thiết bị điện tử: Đồng CW127C được sử dụng để sản xuất các bộ phận của thiết bị điện tử như transistor, điện trở và tụ điện.
  • Ứng dụng trong sản xuất dụng cụ cầm tay: Đồng CW127C được sử dụng để sản xuất các dụng cụ cầm tay như kìm, mỏ lết và tua vít.
  • Ứng dụng trong sản xuất đồ trang sức: Đồng CW127C được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đồ trang sức như vòng tay, dây chuyền và bông tai.

Tóm lại, đồng CW127C là một loại đồng phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như sản xuất kim loại, thiết bị điện tử, dụng cụ cầm tay và đồ trang sức.

 

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng CW127C

    Đồng CW127C là một hợp kim đồng chứa một lượng nhỏ nickel và phosphor. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW127C:

    • Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa: Đồng CW127C có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa tốt hơn so với đồng thông thường, nhờ sự pha trộn các thành phần nickel và phosphor.
    • Tính ổn định hóa học: Đồng CW127C là một loại hợp kim ổn định hóa học, không bị ăn mòn hoặc bị phân hủy trong môi trường nước, không khí hoặc axit yếu.
    • Khả năng hàn và gia công: Đồng CW127C có tính chất hàn và gia công tốt, cho phép nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
    • Tính chất đồng nhất: Đồng CW127C có tính chất đồng nhất và độ homogen tốt, cho phép nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.
    • Độ bền cao: Đồng CW127C có độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền và độ bền mài mòn cao.

    Tóm lại, đồng CW127C có tính chất hóa học tốt, bao gồm khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, tính ổn định hóa học, khả năng hàn và gia công tốt, tính chất đồng nhất và độ bền cao.

    Tính chất vật lý của Đồng CW127C

    Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW127C:

    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của đồng CW127C khoảng 8,94 g/cm³, tương đương với khối lượng riêng của đồng thường.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW127C khoảng từ 1.055 đến 1.085 độ C, cao hơn so với điểm nóng chảy của đồng thường.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng CW127C khoảng 2.567 độ C, cao hơn so với điểm sôi của đồng thường.
    • Hệ số dẫn nhiệt: Hệ số dẫn nhiệt của đồng CW127C khoảng 385 W/mK, tương đương với hệ số dẫn nhiệt của đồng thường.
    • Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của đồng CW127C khoảng 57 x 10⁶ S/m, tương đương với độ dẫn điện của đồng thường.

    Tóm lại, đồng CW127C có các tính chất vật lý tương tự như đồng thường, bao gồm khối lượng riêng, điểm nóng chảy, điểm sôi, hệ số dẫn nhiệt và độ dẫn điện.

    Tính chất cơ học của Đồng CW127C

    Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CW127C:

    • Độ cứng: Đồng CW127C có độ cứng khá cao, giúp cho nó có khả năng chịu đựng tốt các tác động cơ học.
    • Độ giòn: Đồng CW127C có độ giòn khá thấp, làm cho nó có thể dễ dàng uốn cong và giúp cho nó dễ dàng gia công.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW127C khá cao, giúp cho nó có khả năng chịu đựng tốt các lực kéo và giúp cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí.
    • Độ co giãn: Đồng CW127C có độ co giãn tương đối cao, giúp cho nó có khả năng co giãn và bền vững trong quá trình sử dụng.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW127C có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp cho nó có thể sử dụng trong môi trường ăn mòn.

    Tóm lại, đồng CW127C có các tính chất cơ học tốt, bao gồm độ cứng, độ giòn, độ bền kéo, độ co giãn và khả năng chống ăn mòn, giúp cho nó có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp khác nhau.

    Ứng dụng của Đồng CW127C

    Đồng CW127C được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào các tính chất vật lý và cơ học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của đồng CW127C:

    • Ống đồng: Đồng CW127C được sử dụng để sản xuất ống đồng, được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước, hệ thống cấp nhiệt và điều hòa không khí.
    • Dụng cụ cơ khí: Đồng CW127C được sử dụng trong sản xuất các dụng cụ cơ khí như vít, đinh, bu lông và đồ nghề.
    • Các bộ phận điện tử: Đồng CW127C được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như dây nối, đầu cắm và các mạch điện tử.
    • Thiết bị y tế: Đồng CW127C được sử dụng trong sản xuất thiết bị y tế như đầu dò siêu âm, màng lọc máu và các dụng cụ phẫu thuật.
    • Sản xuất đồ trang sức: Đồng CW127C cũng được sử dụng để sản xuất đồ trang sức như vòng cổ, bông tai và nhẫn.

    Tóm lại, đồng CW127C có nhiều ứng dụng khác nhau trong các lĩnh vực như cơ khí, điện tử, y tế và trang sức, giúp cho nó trở thành một vật liệu quan trọng trong công nghiệp và sản xuất hàng hóa.

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo