ĐỒNG CuZn40Pb2

ĐỒNG CuZn40Pb2 

ĐỒNG CuZn40Pb2

Giới thiệu

Đồng CuZn40Pb2 là một loại hợp kim đồng được sử dụng phổ biến trong sản xuất các chi tiết máy móc, đặc biệt là trong ngành công nghiệp ô tô và công nghiệp chế tạo máy.

Cấu trúc hóa học của Đồng CuZn40Pb2 bao gồm:

  • Đồng (Cu): 57-61%
  • Kẽm (Zn): 38-42%
  • Chì (Pb): 1,5-2,5%

Hợp kim này có tính năng chống mài mòn và chịu được áp lực tốt, đặc biệt trong điều kiện làm việc có nhiệt độ cao. Tuy nhiên, nó không phù hợp với môi trường có tính axit hoặc kiềm cao, do đó nên được sử dụng trong các ứng dụng có điều kiện làm việc trung bình đến cao và không bị ảnh hưởng bởi tác động môi trường.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của đồng CuZn40Pb2

    Đồng CuZn40Pb2 là một hợp kim đồng, kẽm và chì, vì vậy nó có tính chất hóa học khác biệt so với các nguyên tố riêng lẻ. Sau đây là một số tính chất hóa học của hợp kim này:

    • Tính ổn định hóa học: Đồng CuZn40Pb2 khá ổn định về mặt hóa học và có khả năng chịu được nhiều loại chất hóa học, bao gồm cả nước, khí, acid yếu và kiềm yếu.
    • Tính hòa tan: Hợp kim này có thể hòa tan trong axit, nhưng không nên sử dụng trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm mạnh.
    • Tính oxy hóa: Đồng CuZn40Pb2 có tính chất oxy hóa, nghĩa là nó có thể bị ăn mòn khi tiếp xúc với không khí ẩm hoặc nước.
    • Tính kháng ăn mòn: Tuy nhiên, với lượng chì có trong hợp kim, đồng CuZn40Pb2 có khả năng chống lại sự ăn mòn tốt hơn so với các hợp kim đồng khác.
    • Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt: Đồng CuZn40Pb2 có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện và điện tử.
    • Tính năng đàn hồi: Hợp kim này cũng có khả năng đàn hồi tốt, làm cho nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận linh hoạt và bền vững.

    Tính chất vật lý của đồng CuZn40Pb2

    Đồng CuZn40Pb2 là một hợp kim đồng, kẽm và chì, vì vậy nó có những tính chất vật lý khác biệt so với các nguyên tố riêng lẻ. Sau đây là một số tính chất vật lý của hợp kim này:

    • Khối lượng riêng: Khối lượng riêng của đồng CuZn40Pb2 khoảng 8,4 g/cm³.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của hợp kim này khoảng 875-935°C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng CuZn40Pb2 không quan trọng vì nó không được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu về nhiệt độ cao đến mức cần phải đo điểm sôi.
    • Độ dẫn nhiệt: Độ dẫn nhiệt của đồng CuZn40Pb2 là khoảng 103 W/(m·K), giúp nó làm mát và điều hòa nhiệt hiệu quả trong các ứng dụng cơ khí.
    • Độ dẫn điện: Độ dẫn điện của đồng CuZn40Pb2 là khoảng 20-30 MS/m, đây là một tính chất quan trọng cho các ứng dụng điện.
    • Tính chất cơ học: Đồng CuZn40Pb2 có độ cứng Vickers từ 60-100 HV, độ giãn dài tối thiểu 10% và độ bền kéo từ 380-500 MPa.

    Tổng quát, đồng CuZn40Pb2 có tính chất vật lý tương đối ổn định và phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, điện tử và công nghiệp ô tô.

    Tính chất cơ học của đồng CuZn40Pb2

    Đồng CuZn40Pb2 là một hợp kim đồng, kẽm và chì, vì vậy nó có những tính chất cơ học khác biệt so với các nguyên tố riêng lẻ. Sau đây là một số tính chất cơ học của hợp kim này:

    • Độ bền kéo: Đồng CuZn40Pb2 có độ bền kéo trung bình từ 380 đến 500 MPa. Đây là một tính chất quan trọng cho các ứng dụng cơ khí, ví dụ như trong sản xuất các linh kiện máy móc.
    • Độ cứng: Độ cứng Vickers của đồng CuZn40Pb2 là từ 60 đến 100 HV. Đây là tính chất quan trọng trong sản xuất các bộ phận máy móc có yêu cầu về độ cứng cao.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của đồng CuZn40Pb2 là tối thiểu 10%. Tính chất này cho phép hợp kim có khả năng giãn dài trước khi bị gãy, giúp giảm thiểu tỷ lệ các lỗi kỹ thuật trong quá trình sản xuất.
    • Độ mỏi: Đồng CuZn40Pb2 có độ mỏi trung bình, giúp hợp kim có khả năng chịu được tải trọng và không dễ bị gãy.

    Tổng quát, đồng CuZn40Pb2 là một hợp kim cơ học tương đối ổn định và phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cơ khí và các lĩnh vực liên quan đến độ bền và độ cứng.

    Ứng dụng của đồng CuZn40Pb2

    Đồng CuZn40Pb2 là một hợp kim đồng, kẽm và chì, vì vậy nó có những tính chất đặc biệt và được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Sau đây là một số ứng dụng của đồng CuZn40Pb2:

    •  Hợp kim này được sử dụng trong sản xuất các linh kiện ô tô, ví dụ như van, lò xo, trục, bánh răng, ống dẫn và bạc đạn. Điều này là do đồng CuZn40Pb2 có tính chất bôi trơn tốt và khả năng chịu mài mòn cao.
    •  Đồng CuZn40Pb2 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như van, ống dẫn, các bộ phận truyền động và các bộ phận chịu mài mòn.
    • Đồng CuZn40Pb2 được sử dụng để sản xuất đồ trang sức bằng cách mạ một lớp mỏng của hợp kim này trên bề mặt sản phẩm.
    • Đồng CuZn40Pb2 được sử dụng để sản xuất các thiết bị điện như cầu chì, ống dẫn điện, bộ đếm và bộ điều khiển.
    • Đồng CuZn40Pb2 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thủy tinh như lọ và chai, bởi vì nó giúp tăng cường tính đàn hồi của các sản phẩm này.

     

     

    ĐỒNG CuZn40Pb2

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo