ĐỒNG CuZn36Pb2As – 0902 345 304

https://chokimloai.com/tai-lieu-ky-thuat/dong-cw009a/

ĐỒNG CuZn36Pb2As – 0902 345 304

ĐỒNG CuZn36Pb2As – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuZn36Pb2As là một hợp kim đồng giàu kẽm, chì và Asen, có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của đồng CuZn36Pb2As:

  • Tính chất hóa học: Đồng CuZn36Pb2As có tính chất hóa học tương tự như các loại hợp kim đồng khác, có khả năng chống ăn mòn và khá ổn định trong môi trường axit, kiềm và muối.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuZn36Pb2As có độ bền cao, độ dẻo dai, độ co giãn thấp và độ cứng trung bình. Nó cũng có màu đồng đỏ và có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
  • Ứng dụng:
  1. Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất máy móc, điện tử, dụng cụ y tế và trong sản xuất các sản phẩm đồ trang sức. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc đòi hỏi độ bền cao và độ chịu mài mòn tốt.
  2. Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng để sản xuất các sản phẩm đồ trang sức như vòng cổ, dây chuyền, nhẫn và bông tai. Tuy nhiên, nó không được sử dụng rộng rãi trong sản xuất đồ trang sức bởi vì nó chứa Asen, một chất độc hại có thể gây hại cho sức khỏe.
  3. Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng để sản xuất các dụng cụ y tế như ống nghiệm, dụng cụ phẫu thuật, v.v. Tuy nhiên, việc sử dụng nó trong sản xuất dụng cụ y tế cũng gặp một số hạn chế vì nó chứa Asen.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng CuZn36Pb2As

    Đồng CuZn36Pb2As là một hợp kim đồng giàu kẽm, chì và Asen, có các tính chất hóa học sau đây:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuZn36Pb2As có khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm các dung dịch axit, kiềm và muối.
    • Độ bền hóa học: Đồng CuZn36Pb2As có độ bền cao và ít bị ảnh hưởng bởi các tác nhân hóa học bên ngoài như ôxy hóa, sulfid hóa và khí như amoniak, clo, v.v.
    • Tính tan: Đồng CuZn36Pb2As có tính tan khá thấp và ít tan trong nước và dung dịch axit, do đó nó thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc chịu mài mòn và chịu tác động từ môi trường xung quanh.
    • Tính chất độc hại: Đồng CuZn36Pb2As chứa Asen, một chất độc hại có thể gây hại cho sức khỏe nếu được tiếp xúc lâu dài. Do đó, cần cẩn thận trong việc xử lý và sử dụng hợp kim này.

    Tóm lại, đồng CuZn36Pb2As là một hợp kim đồng giàu kẽm, chì và Asen có các tính chất hóa học tương tự như các loại đồng khác, có khả năng chống ăn mòn và ít bị tác động bởi các tác nhân hóa học. Tuy nhiên, nó chứa Asen, một chất độc hại, do đó cần được xử lý và sử dụng cẩn thận.

    Tính chất vật lý của Đồng CuZn36Pb2As

    Đồng CuZn36Pb2As là một hợp kim đồng giàu kẽm, chì và Asen, có các tính chất vật lý như sau:

    • Độ cứng: Đồng CuZn36Pb2As có độ cứng trung bình, với độ cứng Rockwell của khoảng 75.
    • Mật độ: Mật độ của đồng CuZn36Pb2As là khoảng 8,4 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuZn36Pb2As là khoảng 900-950 độ C, tùy thuộc vào tỉ lệ của các thành phần hợp kim.
    • Điểm sôi: Đồng CuZn36Pb2As không có điểm sôi cụ thể, vì nó là một hợp kim.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng CuZn36Pb2As có độ dẫn điện và nhiệt tốt, tương đương với các loại đồng khác.
    • Màu sắc: Đồng CuZn36Pb2As có màu vàng sáng hoặc vàng nâu tùy thuộc vào tỉ lệ của các thành phần hợp kim.

    Tóm lại, đồng CuZn36Pb2As là một hợp kim đồng giàu kẽm, chì và Asen có các tính chất vật lý tương tự như các loại đồng khác, có độ cứng và mật độ trung bình, điểm nóng chảy cao, độ dẫn điện và nhiệt tốt, và có màu vàng sáng hoặc vàng nâu.

    Tính chất cơ học của Đồng CuZn36Pb2As

    Tính chất cơ học của đồng CuZn36Pb2As được ảnh hưởng bởi tỉ lệ của các thành phần hợp kim và quá trình sản xuất. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CuZn36Pb2As:

    • Độ dẻo dai: Đồng CuZn36Pb2As có độ dẻo dai trung bình, tùy thuộc vào tỉ lệ của các thành phần hợp kim và phương pháp sản xuất.
    • Khả năng uốn cong: Đồng CuZn36Pb2As có khả năng uốn cong tốt và dễ dàng để gia công thành các sản phẩm có hình dạng phức tạp.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CuZn36Pb2As thường được đánh giá ở mức trung bình.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CuZn36Pb2As trung bình, với độ cứng Rockwell của khoảng 75.
    • Tính chất chống mài mòn: Đồng CuZn36Pb2As có khả năng chống mài mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước biển.

    Tóm lại, đồng CuZn36Pb2As có tính chất cơ học trung bình, có khả năng uốn cong tốt, độ cứng và độ dẻo dai trung bình, độ bền kéo trung bình và khả năng chống mài mòn tốt trong môi trường nước biển.

    Ứng dụng của Đồng CuZn36Pb2As

    Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ tính chất cơ học và hóa học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng chính của đồng CuZn36Pb2As:

    • Sản xuất ống dẫn nước và đường ống: Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng để sản xuất ống dẫn nước và đường ống trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
    • Sản xuất bánh răng và phụ tùng máy móc: Đồng CuZn36Pb2As có tính chất cơ học tốt, được sử dụng để sản xuất các bánh răng và phụ tùng máy móc trong các ngành công nghiệp khác nhau.
    • Sản xuất hộp đèn và tấm che chắn: Đồng CuZn36Pb2As có khả năng chống mài mòn tốt, được sử dụng để sản xuất các hộp đèn và tấm che chắn trong các ứng dụng ngoài trời.
    • Sản xuất dụng cụ đo lường: Đồng CuZn36Pb2As được sử dụng để sản xuất các dụng cụ đo lường vì tính chính xác và độ bền của nó.
    • Sản xuất đồ trang sức: Đồng CuZn36Pb2As cũng được sử dụng để sản xuất đồ trang sức như vòng cổ, dây chuyền và lắc tay vì tính chất cơ học và hóa học của nó.

    Tóm lại, đồng CuZn36Pb2As có rất nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp và xây dựng, từ sản xuất ống dẫn nước đến đồ trang sức, nhờ tính chất cơ học và hóa học của nó.

     

    ĐỒNG CuZn36Pb2As

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo