ĐỒNG 37700

ĐỒNG 37700

ĐỒNG 37700 

Giới thiệu

Đồng 37700 (còn được gọi là đồng C37700) là một hợp kim đồng chứa khoảng 61% đồng và 39% kẽm. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, vật lý và cơ học cũng như ứng dụng của đồng C37700.

Tính chất hóa học của Đồng C37700:

  • Đồng C37700 có khả năng chống ăn mòn tốt, có khả năng chống mài mòn cao.
  • Nó có độ dẻo dai và độ cứng khá tốt.
  • Đồng C37700 không phải là một loại hợp kim dễ dàng bị oxi hóa.

Tính chất vật lý của Đồng C37700:

  • Điểm nóng chảy của đồng C37700 là khoảng 871 độ C.
  • Tỷ trọng của đồng C37700 là khoảng 8,6 g/cm3.
  • Đồng C37700 có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Tính chất cơ học của Đồng C37700:

  • Đồng C37700 có độ cứng khá tốt.
  • Nó có độ dẻo dai cao, có khả năng chịu uốn và xoắn tốt.

Ứng dụng của Đồng C37700:

  • Đồng C37700 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất thiết bị điện tử.
  • Nó cũng được sử dụng trong các thiết bị y tế và thiết bị xử lý hóa chất.
  • Đồng C37700 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô và đóng tàu.

 

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C37700

    Đồng C37700 là một hợp kim đồng chứa các thành phần khác nhau như Zn, Sn, Pb và Fe. Tính chất hóa học của Đồng C37700 phụ thuộc vào tỷ lệ phần trăm của mỗi thành phần trong hợp kim.

    Đồng C37700 có khả năng kháng axit và kiềm, không bị ăn mòn trong môi trường axit đặc, dung dịch kiềm đặc hay nước biển. Nó cũng khá ổn định trong môi trường nhiệt độ cao và độ ẩm cao.

    Tính chất hóa học của Đồng C37700 là tương đối ổn định, nó không bị ăn mòn dễ dàng trong điều kiện bình thường và có thể chịu được nhiều yếu tố môi trường khác nhau. Tuy nhiên, nó có thể bị ăn mòn nếu bị tiếp xúc với các chất oxy hóa mạnh hoặc nhiệt độ và áp suất cao.

    Tính chất vật lý của Đồng C37700

    Đồng C37700 là một hợp kim đồng giàu mangan và kẽm, có các tính chất vật lý sau:

    • Điểm nóng chảy: khoảng 1020-1060 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2310 độ C
    • Tỷ trọng: 8,53 g/cm3
    • Độ dẫn điện: Đồng C37700 có độ dẫn điện cao, vượt trội so với hầu hết các kim loại khác, với giá trị khoảng 17,3 x 10^6 (S/m) ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Độ dẫn nhiệt: Khoảng 377 W/(m*K) ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Khả năng chịu nhiệt: Đồng C37700 có khả năng chịu nhiệt tốt, làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng nơi cần độ bền vượt trội ở nhiệt độ cao.

    Các tính chất vật lý này làm cho Đồng C37700 trở thành một lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt cao, chẳng hạn như trong sản xuất thiết bị điện tử và ống dẫn nhiệt.

    Tính chất cơ học của Đồng C37700

    Đồng C37700 là một loại đồng có độ dẻo và độ cứng khá cao, tương đương với độ cứng của thép. Điều này là do thành phần hợp kim của nó bao gồm các phần tử như niken (Ni), mangan (Mn), sắt (Fe) và đồng (Cu), cùng với việc được xử lý nhiệt và gia công kỹ thuật cao.

    Cụ thể, đồng C37700 có tính chất cơ học như sau:

    • Độ dẻo: đồng C37700 có độ dẻo tốt, cho phép nó được uốn cong mà không bị gãy hoặc nứt. Điều này làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng y tế, điện tử và ô tô.
    • Độ cứng: đồng C37700 có độ cứng tương đương với độ cứng của thép, nhưng vẫn có độ co giãn đủ tốt để không bị vỡ hoặc gãy trong quá trình gia công.
    • Độ bền kéo: đồng C37700 có độ bền kéo cao, có thể chịu được lực căng lớn mà không bị vỡ hoặc biến dạng.
    • Độ bền mài mòn: đồng C37700 có độ bền mài mòn tốt, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng cần độ chính xác cao như trong sản xuất đồng hồ, thiết bị y tế và máy móc công nghiệp.
    • Độ bền nhiệt: đồng C37700 có độ bền nhiệt tốt, cho phép nó được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.

    Tóm lại, đồng C37700 là một loại đồng có tính chất cơ học ưu việt, đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe của các ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

    Ứng dụng của Đồng C37700

    Đồng C37700 là một loại đồng đặc biệt, có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng của Đồng C37700:

    • Các bộ phận điện tử: Đồng C37700 được sử dụng để sản xuất các bộ phận điện tử như ống ngắm, khuếch đại và bộ phận điều khiển.
    • Các thiết bị nhiệt: Đồng C37700 được sử dụng để sản xuất các thiết bị nhiệt như nồi hơi, ống dẫn nhiệt và bộ chế nhiệt.
    • Ống đồng: Đồng C37700 được sử dụng để sản xuất ống đồng dùng trong hệ thống dẫn nước, hệ thống sưởi ấm và hệ thống điều hòa không khí.
    • Đồ gia dụng: Đồng C37700 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như lò nướng, nồi áp suất, tủ lạnh và lò vi sóng.
    • Các thiết bị y tế: Đồng C37700 được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nha khoa và thiết bị y tế khác.
    • Các ứng dụng khác: Đồng C37700 cũng được sử dụng trong sản xuất trang sức, đồng hồ và đồ dùng thể thao.
    • Chế tạo đồ trang sức: Đồng C37000 có màu vàng đẹp, không bị ăn mòn và độ bền cao, là vật liệu lý tưởng để chế tạo các sản phẩm đồ trang sức.
    • Chế tạo các chi tiết máy móc và thiết bị công nghiệp: Đồng C37000 có độ bền cao, chịu được áp lực và chống ăn mòn tốt, là vật liệu lý tưởng để chế tạo các chi tiết máy móc và thiết bị công nghiệp.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo