ĐỒNG C34400

ĐỒNG C34400 

ĐỒNG C34400

Giới thiệu

Đồng C34400 là một hợp kim đồng chứa khoảng 63-70% đồng và 30-37% kẽm. Nó có một số tính chất cơ học, vật lý và hóa học đặc biệt như sau:

  • Tính chất cơ học: Đồng C34400 có độ cứng và độ dẻo cao, giúp nó có thể chịu được áp lực và va đập mà không bị biến dạng. Nó cũng có khả năng chống mài mòn và hóa chất tốt.
  • Tính chất vật lý: Đồng C34400 có màu đồng đỏ sáng và bóng, dễ dàng để gia công và có khả năng dẫn điện tốt.
  • Tính chất hóa học: Đồng C34400 có khả năng chống ăn mòn tốt, do đó thường được sử dụng trong môi trường axit, kiềm và muối.
  • Ứng dụng: Đồng C34400 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng y tế, điện tử, ô tô, hàng hải và năng lượng tái tạo. Nó thường được sử dụng để làm các bộ phận của thiết bị y tế, bộ điều khiển điện tử, đồ gia dụng và tấm pin năng lượng mặt trời. Ngoài ra, Đồng C34400 cũng được sử dụng để làm các linh kiện và bộ phận của máy móc và thiết bị khác.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C34400

    Đồng C34400 là một loại đồng giàu phốtpho có tính chất hóa học như sau:

    • Thành phần hóa học: Đồng (Cu) – 97,5-99,0%, phốtpho (P) – 0,40-0,70%, kẽm (Zn) – 0,30% tối đa, sắt (Fe) – 0,05% tối đa, chì (Pb) – 0,05% tối đa.
    • Độ dẫn điện: 101% so với đồng cấu trúc tinh thể hoàn hảo.
    • Độ dẫn nhiệt: 221 W/(m.K) ở 20°C.
    • Độ hoà tan: Đồng C34400 khá ổn định trong nước biển, không bị ăn mòn bởi nước biển, không khí hoặc dung dịch muối. Tuy nhiên, nó có thể bị ăn mòn bởi axit mạnh và muối amoni (NH4+).

    Ngoài ra, Đồng C34400 cũng có tính chất cơ học và vật lý như các loại đồng khác.

    Tính chất vật lý của Đồng C34400

    Đồng C34400 (còn được gọi là đồng phốtpho) là một hợp kim đồng với phần trăm phốtpho khoảng 0,5-0,9%. Dưới đây là một số tính chất vật lý của hợp kim này:

    • Mật độ: Đồng C34400 có mật độ khoảng 8,85 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng C34400 là khoảng 1.055 độ C.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng C34400 là khoảng 2.385 độ C.
    • Độ dẫn điện: Đồng C34400 là một chất dẫn điện tốt. Độ dẫn điện của nó là khoảng 7,5 x 106 S/m ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng C34400 cũng là một chất dẫn nhiệt tốt. Độ dẫn nhiệt của nó là khoảng 390 W/(m.K) ở nhiệt độ 20 độ C.
    • Khả năng uốn cong: Đồng C34400 có khả năng uốn cong tốt. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong sản xuất các bộ phận uốn cong như ống và dây điện.
    • Khả năng gia công: Đồng C34400 cũng rất dễ gia công và có thể được dập, xoắn, kéo và đúc.
    • Tính chất hóa học: Đồng C34400 có tính chất hóa học tương đối ổn định. Nó chịu được tác động của nhiều loại axit và kiềm, và không bị ăn mòn nhanh chóng trong môi trường khí quyển thông thường.

    Tóm lại, Đồng C34400 là một hợp kim đồng có tính chất vật lý tốt và rất phổ biến trong sản xuất các bộ phận uốn cong và các thiết bị dẫn điện.

    Tính chất cơ học của Đồng C34400

    Đồng C34400 là một hợp kim đồng có tính chất cơ học tốt và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu sự bền vững và độ bền cao. Dưới đây là một số tính chất cơ học của hợp kim này:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng C34400 là khoảng 290 MPa ở nhiệt độ phòng.
    • Độ bền uốn: Đồng C34400 có độ bền uốn tốt, với giá trị trung bình là 480 MPa ở nhiệt độ phòng.
    • Độ cứng: Hợp kim đồng này có độ cứng trung bình là 70-85 HB (thang đo Brinell) ở nhiệt độ phòng.
    • Độ co giãn: Độ co giãn của đồng C34400 là khoảng 20-30% khi thử nghiệm kéo tại nhiệt độ phòng.
    • Khả năng chống mòn: Đồng C34400 có khả năng chống mòn tốt, đặc biệt là chống ăn mòn trên bề mặt và độ bền ăn mòn cũng rất tốt.
    • Độ bền mệt mỏi: Đồng C34400 có độ bền mệt mỏi trung bình, với giá trị là khoảng 80 MPa ở nhiệt độ phòng.

    Tóm lại, Đồng C34400 là một hợp kim đồng có tính chất cơ học tốt, bao gồm độ bền kéo và uốn, độ cứng, độ co giãn và khả năng chống mòn tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí và kỹ thuật.

    Ứng dụng của Đồng C34400

    Đồng C34400 là một hợp kim đồng phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ tính chất vật lý và cơ học tốt của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của đồng C34400:

    • Đồng C34400 được sử dụng để sản xuất các bộ phận uốn cong như dây điện và ống bằng cách tinh chế và gia công chúng.
    •  Đồng C34400 được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị dẫn điện như dây điện, cáp và đồng hồ.
    • Đồng C34400 được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí như sản xuất các chi tiết máy móc, bộ phận khí đốt và các bộ phận chịu mài mòn.
    •  Đồng C34400 cũng được sử dụng trong các ứng dụng y tế như là các bộ phận của các thiết bị y tế và dụng cụ phẫu thuật.
    • Các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất: Đồng C34400 có khả năng chống ăn mòn và chịu được tác động của hóa chất nên được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm hóa chất.
    • Đồng C34400 được sử dụng trong các ứng dụng năng lượng như lò hơi và thiết bị phân phối nhiệt.

    Tóm lại, Đồng C34400 có rất nhiều ứng dụng khác nhau nhờ tính chất vật lý và cơ học tốt của nó. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau như ngành điện, cơ khí, y tế, hóa chất, năng lượng và nhiều ứng dụng khác.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo