ĐỒNG C34200

ĐỒNG C34200

ĐỒNG C34200

Giới thiệu

Đồng C34200 là một hợp kim đồng chứa khoảng 1,5% đến 2,5% phốtpho. Nó còn được gọi là đồng phốtpho (phosphor bronze) và là một trong những loại đồng phổ biến nhất được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và kỹ thuật.

Dưới đây là một số tính chất của Đồng C34200:

  • Tính chất hóa học: Đồng C34200 có khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là đối với các chất axit yếu và dung dịch kiềm. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn bề mặt từ môi trường mặn.
  • Tính chất vật lý: Đồng C34200 có màu đồng đỏ và có độ cứng và độ bền tương đối cao. Nó có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, độ bóng bề mặt cao và có khả năng chống mài mòn tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng C34200 có độ bền kéo và độ bền uốn tốt. Nó có khả năng chống ăn mòn bề mặt tốt và có thể được gia công và đúc dễ dàng.
  • Ứng dụng: Đồng C34200 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, đặc biệt là trong việc sản xuất linh kiện máy móc và thiết bị chịu lực. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất bạc đạn, ống dẫn nước, cửa, đồ trang trí, và các ứng dụng điện tử.

 

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C34200

    Đồng C34200 là một loại đồng phi kim, có hàm lượng đồng (Cu) khoảng 97.5% và hàm lượng kẽm (Zn) khoảng 1.5%. Tính chất hóa học của Đồng C34200 bao gồm:

    •  Đồng C34200 có khả năng chịu tác dụng của không khí và nước trong một khoảng thời gian dài mà không bị ăn mòn. Điều này là do hàm lượng đồng trong hợp kim cao hơn so với hàm lượng kẽm.
    • Khả năng hòa tan: Đồng C34200 có khả năng hòa tan trong axit sulfuric loãng, axit nitric loãng và natri hydroxit.
    • Khả năng hàn: Đồng C34200 có khả năng hàn tốt với các loại hợp kim đồng khác và hợp kim sắt.
    • Khả năng độ dẻo và uốn cong: Đồng C34200 có độ dẻo cao, dễ uốn cong và làm thành các hình dạng phức tạp.
    • Khả năng làm việc được nóng: Đồng C34200 có khả năng làm việc được nóng, cho phép nó được đúc thành các sản phẩm phức tạp.
    • Khả năng tạo màu: Đồng C34200 có khả năng tạo màu đẹp, do đó được sử dụng để sản xuất các sản phẩm trang trí và nghệ thuật.

    Tóm lại, Đồng C34200 có tính chất hóa học tương tự như các loại đồng phi kim khác, nhưng được ưa chuộng hơn nhờ tính chất tạo màu đẹp và khả năng chống ăn mòn tốt.

    Tính chất vật lý của Đồng C34200

    Đồng C34200 là một loại hợp kim đồng chứa mạch kim loại nhôm, đúc và được xử lý nhiệt để cải thiện tính chất vật lý. Các tính chất vật lý của đồng C34200 bao gồm:

    • Mật độ: 8,73 g/cm³
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1.016°C
    • Điểm sôi: khoảng 2.226°C
    • Hệ số dẫn nhiệt: 132 W/(m.K)
    • Hệ số giãn nở nhiệt: 17 x 10^-6/K

    Đồng C34200 có tính chất vật lý tương tự như các hợp kim đồng khác, có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có độ bền cao và không bị ăn mòn dễ dàng.

    Tính chất cơ học của Đồng C34200

    Đồng C34200 là loại đồng chứa 1,5 – 3,5% chì và 0,5 – 1,5% niken. Đây là một loại đồng cứng, có độ bền kéo, độ cứng và độ co giãn thấp hơn so với đồng mềm.

    Tính chất cơ học của Đồng C34200:

    • Độ bền kéo: 360 MPa (52,213 psi)
    • Độ giãn dài: 6%
    • Độ cứng Brinell: 95

    Với các tính chất cơ học như trên, đồng C34200 được sử dụng trong sản xuất ống và tấm đồng, ống dẫn nước, linh kiện điện tử, cơ khí chính xác, vv.

    Ứng dụng của Đồng C34200

    Đồng C34200 là một hợp kim đồng chứa mạch kim loại bổ sung như Zinc (Kẽm) và Iron (Sắt), được sử dụng cho các ứng dụng trong lĩnh vực chế tạo và gia công máy móc, thiết bị điện tử, ngành công nghiệp ô tô, xây dựng và thiết kế nội thất. Dưới đây là một số ứng dụng của Đồng C34200:

    • Ống đồng C34200 được sử dụng để tạo các bộ phận chịu áp lực trong các hệ thống lạnh, điều hòa không khí và các thiết bị giải nhiệt.
    • Đồng C34200 được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong ngành công nghiệp ô tô như động cơ và hộp số.
    • Các bộ phận như thanh trượt, ổ đỡ, vòng bi và các chi tiết máy móc khác được chế tạo bằng Đồng C34200.
    • Đồng C34200 cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong ngành công nghiệp điện tử như pin và đế cắm.
    • Ngoài ra, Đồng C34200 còn được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm trang trí nội thất như cửa, tay nắm và đồ trang trí khác.

     

     

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo