ĐỒNG C33500

ĐỒNG C33500 

ĐỒNG C33500 

Giới thiệu

Đồng C33500 là một loại đồng giàu phospor và arsenic. Đây là một hợp kim đồng chất lượng cao, có độ bền và độ cứng cao. Dưới đây là một số thông tin về tính chất của Đồng C33500:

  • Tính chất hóa học: Đồng C33500 có tính chất hóa học tương tự như đồng thường, dễ dàng tạo thành hợp chất với các nguyên tố khác như kẽm, thiếc, niken, sắt, v.v. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Tính chất vật lý: Đồng C33500 có màu đồng đỏ và có độ bóng cao. Nó cũng có độ dẻo và độ dẫn điện tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng C33500 có độ bền và độ cứng cao, có thể chịu được các tải trọng và áp lực lớn.
  • Ứng dụng: Đồng C33500 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất ống đồng, dụng cụ đồng hồ, bộ phận máy móc, v.v. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất dây điện và các linh kiện điện tử.

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C33500

    phụ gia bạc (Ag) và phosphorus (P), với tỷ lệ phần trăm khác nhau của các thành phần này tạo nên các tính chất hóa học riêng biệt.

    Đồng C33500 có tính chất khá ổn định và không bị oxy hóa dưới điều kiện thường.

    Nó cũng có khả năng chống ăn mòn và chống rỉ sét tốt.

    Đồng C33500 cũng dễ dàng hàn, gia công và đúc, tạo thành các sản phẩm đồng thau có tính chất cơ học tốt.

    Tính chất kháng khuẩn cũng là một đặc tính của đồng C33500, được sử dụng trong các ứng dụng y tế, như bộ phận điều trị viêm niêm mạc họng.

    Ngoài ra, Đồng C33500 cũng có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, như dây điện, bộ khuếch đại và linh kiện điện tử khác.

    Đồng C33500 là một hợp kim đồng v

    Tính chất vật lý của Đồng C33500

    ới phần trăm đồng khoảng 63.5% và phần trăm kẽm khoảng 36.5%. Dưới đây là một số tính chất vật lý của hợp kim Đồng C33500:

    • Mật độ: 8,73 g/cm³
    • Điểm nóng chảy: 910-940°C
    • Điểm sôi: 1.620-1.700°C
    • Hệ số dẫn điện: 27,9 MS/m ở 20°C
    • Hệ số giãn nở nhiệt: 17,1 x 10^-6/K ở 20-300°C

    Hợp kim Đồng C33500 có màu vàng sáng, với độ bóng tốt và tính chất khá bền. Nó có tính chất dẫn điện tốt, nên được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện và điện tử.

    Tính chất cơ học của Đồng C33500

    Hợp kim Đồng C33500 có tính chất cơ học tốt, đặc biệt là tính chất chịu mài mòn, độ bền và độ dẻo. Dưới đây là một số tính chất cơ học của hợp kim Đồng C33500:

    • Độ cứng: 95 HRB
    • Độ giòn: 45
    • Độ dẻo: 35%
    • Độ bền kéo: 365 MPa
    • Độ bền uốn: 331 MPa

    Hợp kim Đồng C33500 cũng có khả năng chống ăn mòn tốt, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng chịu mài mòn, chịu ăn mòn như bộ phận của máy móc, các ứng dụng trong nước và các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất.

    Đồng C33500 là loại đồng có sự pha trộn của

    Ứng dụng của Đồng C33500

    đồng và kẽm, với phần trăm kẽm khoảng từ 33-37%. Đây là một loại đồng cứng và có tính chất cơ học khá tốt, đồng thời có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn.

    Các ứng dụng của Đồng C33500 bao gồm:

    • Sản xuất vật liệu chịu mài mòn: Đồng C33500 được sử dụng để sản xuất vật liệu chịu mài mòn, bao gồm các bộ phận bơm, máy nén khí, bơm nước và các bộ phận chịu mài mòn khác trong ngành công nghiệp.
    • Ống và phụ kiện: Đồng C33500 được sử dụng để sản xuất ống dẫn nước, đồng thời cũng được sử dụng trong các phụ kiện và bộ phận kết nối ống.
    • Sản xuất đồ gia dụng: Đồng C33500 cũng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng, bao gồm bếp, lò nướng, vòi nước, thiết bị làm nóng và các bộ phận khác của máy móc gia đình.
    • Sản xuất đồ trang sức: Do tính chất độ bóng và màu sáng của đồng, nên đồng C33500 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức và phụ kiện thời trang.
    • Các ứng dụng khác: Đồng C33500 còn được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, bộ phận xử lý hình ảnh và các bộ phận máy móc khác trong ngành công nghiệp và sản xuất.

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo