NHÔM 5052 – 0902 345 304

NHÔM 7075

NHÔM 5052 – 0902 345 304

NHÔM 5052 – 0902 345 304

Giới thiệu

Nhôm 5052 (Aluminum 5052) là một hợp kim nhôm phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Với tính chất kháng ăn mòn, tính chất cơ học ổn định và tính năng gia công dễ dàng, nhôm 5052 thường là một lựa chọn ưu tiên cho nhiều ngành công nghiệp.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của nhôm 5052

    Thành phần hóa học thông thường của nhôm 5052 (Aluminum 5052) thường bao gồm:

    • Nhôm (Al): 95.7% min
    • Magie (Mg): 2.2-2.8%
    • Sắt (Fe): 0.4% max
    • Silic (Si): 0.25% max
    • Đồng (Cu): 0.10% max
    • Kẽm (Zn): 0.10% max
    • Titan (Ti): 0.15% max
    • Mangan (Mn): 0.10% max
    • Còn lại: 0.15%

    Tính chất của nhôm 5052

    Nhôm 5052 (Aluminum 5052) có một số tính chất quan trọng làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

    • Nhôm 5052 có khả năng kháng ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt và nhiễm mặn.
    •  Nhôm 5052 có tính chất cơ học ổn định, bao gồm độ bền kéo, độ dẻo và độ cứng.
    • Khả năng kháng ăn mòn và tính chất cơ học của nhôm 5052 làm cho nó phù hợp cho việc sử dụng trong ngành đóng tàu để sản xuất các phần như thân tàu, thùng hàng, bàn làm việc và các bộ phận khác.
    • Trong ngành xây dựng, nhôm 5052 có thể được sử dụng để sản xuất mái che, vách ngăn, ống dẫn nước và tấm che nắng.
    • Nhôm 5052 cũng có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận nội thất, vỏ xe và phụ tùng khác trong ngành công nghiệp ô tô.
    • Tính chất kháng hóa chất của nhôm 5052 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất thiết bị trong ngành hóa chất và thực phẩm.
    • Ngoài các lĩnh vực trên, nhôm 5052 còn có thể được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nhà bếp, thiết bị gia dụng và nhiều ứng dụng chế tạo và công nghiệp khác.

    Ứng dụng của nhôm 5052

    Nhôm 5052 (Aluminum 5052) có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau do tính chất kháng ăn mòn, tính chất cơ học ổn định và tính năng gia công dễ dàng.

    • Nhôm 5052 thường được sử dụng trong ngành đóng tàu để sản xuất các phần như thân tàu, thùng hàng, bàn làm việc, bậc thang và các bộ phận khác.
    •  Nhôm 5052 có thể được sử dụng trong ngành xây dựng để sản xuất mái che, vách ngăn, cửa và cửa sổ, ống dẫn nước và tấm che nắng.
    • Nhôm 5052 có tính chất cơ học ổn định và khả năng gia công dễ dàng, làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất các bộ phận nội thất, vỏ xe và các phụ tùng khác trong ngành công nghiệp ô tô.
    • Tính chất kháng hóa chất của nhôm 5052 làm cho nó phù hợp cho việc sản xuất thiết bị trong ngành hóa chất và thực phẩm.
    • Nhôm 5052 có tính chất điện dẫn tốt, nên nó có thể được sử dụng trong một số ứng dụng điện tử như vỏ thiết bị, tấm nền LED và các thiết bị khác.
    • Tính chất kháng ăn mòn và kháng hóa chất của nhôm 5052 có thể làm cho nó phù hợp cho một số ứng dụng trong ngành y tế, bao gồm sản xuất thiết bị y tế và bảo vệ trong môi trường y tế.
    •  Ngoài các lĩnh vực trên, nhôm 5052 còn có thể được sử dụng trong sản xuất dụng cụ nhà bếp, thiết bị gia dụng, ngành thực phẩm và đồ uống, ngành điện và nhiều lĩnh vực chế tạo khác.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ nhôm 5052

    Khi lựa chọn sản phẩm từ nhôm 5052, bạn cần xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được nhu cầu và yêu cầu của bạn.

    •  Đầu tiên, hãy xác định rõ mục đích và ứng dụng cụ thể của sản phẩm bạn đang tìm kiếm.
    •  Xem xét tính chất cơ học của nhôm 5052 như độ bền kéo, độ dẻo và độ cứng để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng được yêu cầu cơ học của bạn.
    • Tính chất kháng ăn mòn của nhôm 5052 làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu bảo vệ khỏi môi trường ẩm ướt hoặc nhiễm mặn.
    • Nếu sản phẩm cần có tính chất điện dẫn tốt, như trong ngành điện tử, hãy xác định khả năng điện dẫn của nhôm 5052.
    • Tính chất dễ dàng gia công của nhôm 5052 thích hợp cho việc sản xuất các sản phẩm có hình dáng và chi tiết phức tạp.
    • Xác định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể cho sản phẩm, bao gồm kích thước, hình dáng, độ chính xác và các tính chất khác.
    • Xem xét môi trường sử dụng của sản phẩm, bao gồm điều kiện thời tiết, ẩm, và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến tính chất của nhôm 5052.
    • Nếu cần, hãy tham khảo các chuyên gia kỹ thuật hoặc nhà sản xuất để được tư vấn về việc lựa chọn sản phẩm và tính chất của nhôm 5052 trong ứng dụng cụ thể của bạn.

     

    NHÔM 5052

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com