Đồng C102 – 0902 345 304
Đồng C102 – 0902 345 304
Đồng C102 là một loại hợp kim đồng chứa đến 99,95% đồng và một lượng nhỏ phosphor. Hợp kim này thường được sử dụng trong các ứng dụng y tế và trong sản xuất các linh kiện điện tử.
Đồng C102 có tính chất dẫn điện tốt và khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt phù hợp cho việc sản xuất các bộ phận hoặc linh kiện yêu cầu độ chính xác cao và ổn định về tính điện. Nó cũng được sử dụng trong việc sản xuất dụng cụ y khoa, đồng hồ điện tử và các thành phần cần có độ bền cao trong môi trường ẩm ướt.
MR DƯỠNG |
0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316 |
VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM |
Ứng dụng của đồng C102
Đồng C102, với tính chất chủ yếu là độ dẫn điện tốt và khả năng chống ăn mòn cao, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
1. Ngành điện tử:
- Đồng Hồ và Thiết Bị Đo Lường: Đồng C102 thường được sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử như bộ phận của đồng hồ, cảm biến, hoặc các thiết bị đo lường yêu cầu độ chính xác cao.
- Thiết Bị Điện Tử Y Tế: Trong ngành y học, đồng C102 có thể được dùng để sản xuất các thiết bị y tế như máy xét nghiệm, dụng cụ chẩn đoán, hoặc các linh kiện y tế cần độ an toàn và độ bền cao.
2. Các Ứng Dụng Công Nghiệp:
- Các Bộ Phận Máy Móc và Thiết Bị Chịu Đựng: Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn cao, do đó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận hoặc thiết bị cần độ bền cao, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Ống Dẫn Dẫn Điện: Do khả năng dẫn điện tốt, đồng C102 cũng được sử dụng trong việc sản xuất các ống dẫn dẫn điện.
3. Ngành Công Nghiệp Hóa Chất và Y Tế:
- Ứng Dụng Hóa Chất: Đồng C102 thường được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến hóa chất, đặc biệt là trong môi trường có khả năng ăn mòn cao.
4. Ứng Dụng Khác:
- Ngành Xây Dựng: Trong một số trường hợp, đồng C102 có thể được sử dụng trong ngành xây dựng cho các công trình đặc biệt, nhưng thường ít phổ biến trong lĩnh vực này.
Đồng C102 thường được chọn lựa trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính chất dẫn điện ổn định.
Classification | United Kingdom (BS) | Germany (DIN) | Germany (Digital System) | Japan (JIS) | EN (symbol) | EN (Number) | France (AFNOR) | Italy | China | America (ASTM) | America (CDA) |
Copper | C102 | ECu-58 | 2.009 | C1100 | Cu-ETP | CW004A | CuA1 | Cu9 | T2 | C11000 | 110 |
Oxygen-free Copper | C103 | OF-Cu | 2.004 | C1020 | Cu-OF | CW008A | CuC1 | TU1 | C10200 | 102 | |
Phosphorized Copper | |||||||||||
C106 | SW-Cu | 20.076 | C1201 | Cu-DLP | CW023A | CuB2 | TP1 | C12000 | 120 | ||
SF-Cu | C1220 | C12100 | 121 | ||||||||
C106 | 2.0090/2.0076 | TP2 | C12200 | 122 | |||||||
Silver containing Copper | |||||||||||
C101 | CuAg0.1 | C1271 | TAg0.08 | C13000 | 130 | ||||||
PP | C12900 | 129 | |||||||||
Cadmium Copper | C108 | CuCd1 | 21.266 | CuCd1 | CuCd1 | CW131C | CuCd1 | TCd1 | C16200 | 162 | |
Berryllium Copper | C112 | CuCo2Be | 21.285 | CuCo2Be | CuCo2Be | CW104C | A3/1 | TBe0.6-2.5 | C17600 | 176 | |
Brass | |||||||||||
CZ125 | CuZn5 | 2.022 | C2100 | CuZn5 | CW500L | CuZn5 | H96 | C21000 | 210 | ||
CZ101 | CuZn10 | 2.023 | C2200 | CuZn10 | CW501L | CuZn10 | H90 | C22000 | 220 | ||
CZ102 | CuZn15 | 2.024 | C2300 | CuZn15 | CW502L | CuZn15 | H85 | C23000 | 230 | ||
CZ103 | CuZn20 | 2.025 | C2400 | CuZn20 | CW503L | CuZn20 | H80 | C24000 | 240 | ||
CZ106 | CuZn30 | 20.265 | C2600 | CuZn30 | CW505L | CuZn30 | P-CuZn30 | H70 | C26000 | 260 | |
CZ126 | C26100 | ||||||||||
H68A | |||||||||||
CuZn33 | 2.028 | C2620 | CuZn33 | CuZn33 | P-CuZn33 | H68 | C26200 | 262 | |||
CZ107 | CuZn36 | 20.335 | C2680 | CuZn33 | CW506L | H65 | C26800 | 268 | |||
CuZn36 | C2700 | CuZn36 | C27000 | 270 | |||||||
CZ108 | CuZn37 | 20.321 | C2740 | CuZn36 | P-CuZn37 | H63 | C27400 | 274 | |||
C2720 | CuZn37 | CW508L | C27200 | 272 | |||||||
CuZn40 | 2.036 | C2800 | CuZn40 | CW617N | H62 | C28000 | 280 | ||||
CZ109 | CuZn40 | 2.036 | C2801 | CuZn40 | CW617N | H60 | C28000 | 280 | |||
DCB1 | G-CuZn37Al1 | 2.0595.02 | YBsC3 | CuZn37Al1-C | CuZn40Y40 | G-CuZn38Pb2 | C85800 | 858 | |||
G-CuZn25Al5 | 2.0598.03 | HBsC4 | |||||||||
CuZn25Al5Mn4Fe3-C | |||||||||||
CuZn19Al6Y20 | C86200 | 862 | |||||||||
HTB1 | G-CuZn34Al2 | G-CuZn34Al2 | HBsC1 | ||||||||
CuZn32Al2Mn2Fe1-C | |||||||||||
CuZn30AlFeMn | |||||||||||
G-CuZn38Al1Fe1Mn1 | |||||||||||
C86400 | 864 | ||||||||||
CZ118 | CuZn36Pb1.5 | 20.331 | C3501 | CuZn35Pb1 | CW625N | CuZn35Pb2 | P-CuZn35Pb2 | C34000 | 340 | ||
Leaded Brass | |||||||||||
CZ119 | CuZn36pb1.5 | 20.331 | C3560 | CuZn36pb1.5 | CuZn35Pb2 | HPb63-3 | C34500 | 345 | |||
CZ124 | CuZn36pb3 | CuZn36pb3 | CuZn36pb3 | C34700 | 347 | ||||||
CuZn37pb0.5 | 20.332 | CuZn37pb0.5 | CuZn37pb0.5 | HPb63-0.1 | C34900 | 349 | |||||
CZ120 | C3713 | HPb60-2 | C36000 | 360 | |||||||
CZ123 | CuZn39Pb0.5 | CuZn39Pb0.5 | C3501 | CuZn37Pb1 | CuZn39Pb0.8 | P-CuZn39Pb1 | C36500 | 365 | |||
CuZn32pb2 | C3771 | CuZn32pb2 | CuZn32pb2 | HPb59-2 | C35300 | 353 | |||||
CZ129 | CuZn38Pb1.5 | CuZn38Pb1.5 | C3710 | CuZn38Pb1 | C37000 | 370 | |||||
Z120 | CuZn39Pb2 | 2.038 | C3771 | CuZn39Pb2 | CuZn39Pb2 | P-CuZn40Pb2 | C37700 | 377 | |||
CZ122 | CuZn39pb3 | 2.038 | C3710 | CuZn39pb3 | CuZn39pb3 | CuZn39pb3 | HPb59-1 | C37800 | 378 | ||
CZ121 | 20.401 | C3603 | HPb58-2.5 | C38000 | 380 | ||||||
CZ121/3 | CuZn39Pb3 | 20.401 | C3604 | CuZn39Pb3 | CuZn39Pb3 | C38500 | 385 | ||||
Tin Brass | CuZn38Sn1 | 2.053 | C4640 | CuZn38Sn1As | CuZn38Sn1 | P-CuZn39Sn1 | C46400 | 464 | |||
Phosphor Bronze | |||||||||||
PB101 | CuSn4 | 21.016 | C5102 | CuSn4 | CW451K | CuSn6P | QSn5-0.2 | C51100 | 511 | ||
PB102 | CuSn6 | 2.102 | C5191 | CW452K | C51900 | 519 | |||||
PB104 | CuSn8 | 2.103 | C5212 | CuSn8 | CW453K | CuSn9P | P-CuSn8 | C52100 | 521 | ||
CT1 | G-CuSn10 | 2.1050.01 | CuSn10-C | CuSn8 | G-CuSn10 | C90700 | 907 | ||||
PB2 | G-CuSn12 | 2.1052.04 | CuSn12-C | CuSn12-C | G-CuSn12 | C91700 | 917 | ||||
PB1 | CuSn10P | CuSn10P | CuSn11P-C | CuSn10P | |||||||
Aluminium Bronze | |||||||||||
CuAl5As | CuAl5As | CuAl5As | CuAl6 | P-CuAl5 | C60800 | 608 | |||||
CA104 | CuAl10Ni5Fe4 | 20.966 | C6301 | CuAl10Ni5Fe4 | CuAl9Ni5Fe3 | P-CuAl10Ni5Fe5 | C63000 | 630 | |||
Silicon Resd Brass | |||||||||||
G-CuZn15Si4 | 2.0492.05 | SzBC2 | CuZn16Si4-C | CuZn16Si4-C | C87500 | 875 | |||||
SCB3 | G-CuZn33Pb | 2.0290.01 | YBsC2 | CuZn33Pb2-C | CuZn33PbY20 | G-CuZn34Pb2 | |||||
Leaded Tin Bronze | LB2 | G-CuPb10Sn | 2.1176.01 | LBC3 | CuSn10Pb10-C | CuSn10Pb10 | G-CuPb10Sn10 | C93700 | 937 |