Đồng tấm hợp kim Thiếc BC6 JIS / C83600
Đồng tấm hợp kim Thiếc BC6 JIS / C83600
Đồng BC6 tức hợp kim đồng mác CAC406, là hợp kim đồng thiếc – một loại hợp kim đồng chất lượng cao của ngành công nghiệp nặng Nhật Bản, vốn là một trong những nước sản xuất hàng hóa khắt khe nhất trên thể giới. Sở dĩ ngành công nghiệp nước này ưa dùng hợp kim đồng mác BC6 là bởi khả năng bôi trơn và chống chịu lực mài món rất tốt. Nước Nhật đi đầu về sản phẩm các loại máy móc công nghiệp nặng và bán ra trên toàn thế giới, bởi vậy mác đồng này cũng vì thế mà được sử dụng rộng rãi.
TƯ VẤN & BÁO GIÁ
| Họ và Tên | Bùi Văn Dưỡng |
| Phone/Zalo | 0969304316 - 0902345304 |
| Mail: | chokimloaivietnam@gmail.com |
| Web: | chokimloaivietnam.com |
| ✅ | chokimloaivietnam.net |
| ✅ | chokimloaivietnam.org |
| ✅ | chokimloai.com |
| ✅ | chokimloai.net |
| ✅ | chokimloai.org |
Thành phần hóa học của đồng hợp kim thiếc BC6 JIS/C83600
Copper (Cu) 84.0 ~ 86.0%
Tin (Sn) 4.0 ~ 6.0%
Lead (Pb) 4.0 ~ 6.0%
Zicum (Zn) 4.0 ~ 6.0%
Furrum (Fe) max. 0.30%
Tính chất cơ học của đồng hợp kim thiếc BC6 JIS/C83600
|
Độ bền (min)
|
Mang lại sức mạnh (lúc. 5% nhánh dưới tải min) | Kéo dài (trong 2 in hoặc 50mm min, %) | Độ cứng Brinell (min) |
Nhận xét |
||
|
KSI |
MPa | KSI | MPa | |||
| 35 | 245 | 20 | 140 | 10 | 65 |
|
Ứng dụng của đồng hợp kim thiếc BC6 JIS/C83600
Tại sao trong Đồng hợp kim thiếc BC6/C83600 lại có thêm thành phần kinm loại chì ( lead -Pb) ? Bởi nguyên tố này có tác dụng làm tăng gia công và độ kín áp lực cực kỳ hiệu quả . Đây là một kết quả tính toán một cách rất chuẩn xác với chi phí vật liệu thấp mà áp dụng được rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp , đặc biệt:
– Bạc lót trục
– Bạc lót gối đỡ
– Thanh dẫn hướng
– Bánh răng . bánh nhông hộp số
– Trục vít, bánh vít
– Cánh bơm
– Ống lót
– Vòng đệm/gasket / 0-Ring
– Gia công vật tư kết cấu trong công nghiệp
| Classification | United Kingdom (BS) | Germany (DIN) | Germany (Digital System) | Japan (JIS) | EN (symbol) | EN (Number) | France (AFNOR) | Italy | China | America (ASTM) | America (CDA) |
| Copper | C102 | ECu-58 | 2.009 | C1100 | Cu-ETP | CW004A | CuA1 | Cu9 | T2 | C11000 | 110 |
| Oxygen-free Copper | C103 | OF-Cu | 2.004 | C1020 | Cu-OF | CW008A | CuC1 | TU1 | C10200 | 102 | |
| Phosphorized Copper | |||||||||||
| C106 | SW-Cu | 20.076 | C1201 | Cu-DLP | CW023A | CuB2 | TP1 | C12000 | 120 | ||
| SF-Cu | C1220 | C12100 | 121 | ||||||||
| C106 | 2.0090/2.0076 | TP2 | C12200 | 122 | |||||||
| Silver containing Copper | |||||||||||
| C101 | CuAg0.1 | C1271 | TAg0.08 | C13000 | 130 | ||||||
| PP | C12900 | 129 | |||||||||
| Cadmium Copper | C108 | CuCd1 | 21.266 | CuCd1 | CuCd1 | CW131C | CuCd1 | TCd1 | C16200 | 162 | |
| Berryllium Copper | C112 | CuCo2Be | 21.285 | CuCo2Be | CuCo2Be | CW104C | A3/1 | TBe0.6-2.5 | C17600 | 176 | |
| Brass | |||||||||||
| CZ125 | CuZn5 | 2.022 | C2100 | CuZn5 | CW500L | CuZn5 | H96 | C21000 | 210 | ||
| CZ101 | CuZn10 | 2.023 | C2200 | CuZn10 | CW501L | CuZn10 | H90 | C22000 | 220 | ||
| CZ102 | CuZn15 | 2.024 | C2300 | CuZn15 | CW502L | CuZn15 | H85 | C23000 | 230 | ||
| CZ103 | CuZn20 | 2.025 | C2400 | CuZn20 | CW503L | CuZn20 | H80 | C24000 | 240 | ||
| CZ106 | CuZn30 | 20.265 | C2600 | CuZn30 | CW505L | CuZn30 | P-CuZn30 | H70 | C26000 | 260 | |
| CZ126 | C26100 | ||||||||||
| H68A | |||||||||||
| CuZn33 | 2.028 | C2620 | CuZn33 | CuZn33 | P-CuZn33 | H68 | C26200 | 262 | |||
| CZ107 | CuZn36 | 20.335 | C2680 | CuZn33 | CW506L | H65 | C26800 | 268 | |||
| CuZn36 | C2700 | CuZn36 | C27000 | 270 | |||||||
| CZ108 | CuZn37 | 20.321 | C2740 | CuZn36 | P-CuZn37 | H63 | C27400 | 274 | |||
| C2720 | CuZn37 | CW508L | C27200 | 272 | |||||||
| CuZn40 | 2.036 | C2800 | CuZn40 | CW617N | H62 | C28000 | 280 | ||||
| CZ109 | CuZn40 | 2.036 | C2801 | CuZn40 | CW617N | H60 | C28000 | 280 | |||
| DCB1 | G-CuZn37Al1 | 2.0595.02 | YBsC3 | CuZn37Al1-C | CuZn40Y40 | G-CuZn38Pb2 | C85800 | 858 | |||
| G-CuZn25Al5 | 2.0598.03 | HBsC4 | |||||||||
| CuZn25Al5Mn4Fe3-C | |||||||||||
| CuZn19Al6Y20 | C86200 | 862 | |||||||||
| HTB1 | G-CuZn34Al2 | G-CuZn34Al2 | HBsC1 | ||||||||
| CuZn32Al2Mn2Fe1-C | |||||||||||
| CuZn30AlFeMn | |||||||||||
| G-CuZn38Al1Fe1Mn1 | |||||||||||
| C86400 | 864 | ||||||||||
| CZ118 | CuZn36Pb1.5 | 20.331 | C3501 | CuZn35Pb1 | CW625N | CuZn35Pb2 | P-CuZn35Pb2 | C34000 | 340 | ||
| Leaded Brass | |||||||||||
| CZ119 | CuZn36pb1.5 | 20.331 | C3560 | CuZn36pb1.5 | CuZn35Pb2 | HPb63-3 | C34500 | 345 | |||
| CZ124 | CuZn36pb3 | CuZn36pb3 | CuZn36pb3 | C34700 | 347 | ||||||
| CuZn37pb0.5 | 20.332 | CuZn37pb0.5 | CuZn37pb0.5 | HPb63-0.1 | C34900 | 349 | |||||
| CZ120 | C3713 | HPb60-2 | C36000 | 360 | |||||||
| CZ123 | CuZn39Pb0.5 | CuZn39Pb0.5 | C3501 | CuZn37Pb1 | CuZn39Pb0.8 | P-CuZn39Pb1 | C36500 | 365 | |||
| CuZn32pb2 | C3771 | CuZn32pb2 | CuZn32pb2 | HPb59-2 | C35300 | 353 | |||||
| CZ129 | CuZn38Pb1.5 | CuZn38Pb1.5 | C3710 | CuZn38Pb1 | C37000 | 370 | |||||
| Z120 | CuZn39Pb2 | 2.038 | C3771 | CuZn39Pb2 | CuZn39Pb2 | P-CuZn40Pb2 | C37700 | 377 | |||
| CZ122 | CuZn39pb3 | 2.038 | C3710 | CuZn39pb3 | CuZn39pb3 | CuZn39pb3 | HPb59-1 | C37800 | 378 | ||
| CZ121 | 20.401 | C3603 | HPb58-2.5 | C38000 | 380 | ||||||
| CZ121/3 | CuZn39Pb3 | 20.401 | C3604 | CuZn39Pb3 | CuZn39Pb3 | C38500 | 385 | ||||
| Tin Brass | CuZn38Sn1 | 2.053 | C4640 | CuZn38Sn1As | CuZn38Sn1 | P-CuZn39Sn1 | C46400 | 464 | |||
| Phosphor Bronze | |||||||||||
| PB101 | CuSn4 | 21.016 | C5102 | CuSn4 | CW451K | CuSn6P | QSn5-0.2 | C51100 | 511 | ||
| PB102 | CuSn6 | 2.102 | C5191 | CW452K | C51900 | 519 | |||||
| PB104 | CuSn8 | 2.103 | C5212 | CuSn8 | CW453K | CuSn9P | P-CuSn8 | C52100 | 521 | ||
| CT1 | G-CuSn10 | 2.1050.01 | CuSn10-C | CuSn8 | G-CuSn10 | C90700 | 907 | ||||
| PB2 | G-CuSn12 | 2.1052.04 | CuSn12-C | CuSn12-C | G-CuSn12 | C91700 | 917 | ||||
| PB1 | CuSn10P | CuSn10P | CuSn11P-C | CuSn10P | |||||||
| Aluminium Bronze | |||||||||||
| CuAl5As | CuAl5As | CuAl5As | CuAl6 | P-CuAl5 | C60800 | 608 | |||||
| CA104 | CuAl10Ni5Fe4 | 20.966 | C6301 | CuAl10Ni5Fe4 | CuAl9Ni5Fe3 | P-CuAl10Ni5Fe5 | C63000 | 630 | |||
| Silicon Resd Brass | |||||||||||
| G-CuZn15Si4 | 2.0492.05 | SzBC2 | CuZn16Si4-C | CuZn16Si4-C | C87500 | 875 | |||||
| SCB3 | G-CuZn33Pb | 2.0290.01 | YBsC2 | CuZn33Pb2-C | CuZn33PbY20 | G-CuZn34Pb2 | |||||
| Leaded Tin Bronze | LB2 | G-CuPb10Sn | 2.1176.01 | LBC3 | CuSn10Pb10-C | CuSn10Pb10 | G-CuPb10Sn10 | C93700 | 937 |
Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.
THÉP KHÔNG GỈ :
– Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
– Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
>> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
>> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
– Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
>> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
– Dòng Austenitic – lớp chống rão :
>> Inox 304H, Inox 316H, …
– Dòng Duplex tiêu chuẩn :
>> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…
TITAN:
– Các loại titan tinh khiết
1. Titan Gr1 (Lớp 1)
2. Titan Gr2 (Lớp 2)
3. Titan Gr3 (Lớp 3)
4. Titan Gr4 (Lớp 4)
– Hợp kim titan
1. Titan Gr7 (Lớp 7)
2. Titan Gr11 (Lớp 11)
3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
5. Titan Gr12 (Lớp 12)
NIKEN :
– Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
– Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…
NHÔM :
– NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…
ĐỒNG :
– ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
– ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
– ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …
THÉP :
THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
THÉP CACBON: S45C, S50C,…

