ĐỒNG CW020A – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW020A – 0902 345 304

ĐỒNG CW020A – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW020A là một loại đồng đặc biệt có chứa một lượng nhỏ phốt pho và được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc như ống dẫn nước, van, bộ phận điều hòa không khí và các thiết bị dẫn động khác. Nó có tính chất cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng gia công. Ngoài ra, nó cũng có tính năng tản nhiệt tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tản nhiệt.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW020A

    Đồng CW020A là một loại đồng đặc biệt có thành phần hóa học chính gồm đồng (Cu) khoảng 99,5%, phốt pho (P) khoảng 0,015-0,040%, và các nguyên tố khác như chì (Pb), sắt (Fe) và kẽm (Zn) trong những lượng rất nhỏ.

    Đồng CW020A có tính chất hóa học ổn định, chịu được nhiệt độ cao và có khả năng chống ăn mòn. Nó là một kim loại dẫn điện tốt, có màu đỏ nâu và không bị oxy hóa trong không khí. Đồng CW020A cũng có tính kháng khuẩn và khử trùng, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị y tế và chế phẩm thực phẩm.

    Ngoài ra, đồng CW020A cũng có khả năng tương tác hóa học với một số chất hoá học như axit nitric và clo, do đó cần được lưu trữ và xử lý cẩn thận khi sử dụng.

    Tính chất vật lý của Đồng CW020A

    Đồng CW020A có mật độ khoảng 8,9 g/cm3 và độ dẫn điện cao, khoảng 57 x 106 S/m ở nhiệt độ 20°C. Nó có hệ thống tinh thể cubic, với cấu trúc tinh thể face-centered cubic (FCC), và có độ dẫn nhiệt tốt, khoảng 385 W/mK ở nhiệt độ 20°C.

    Đồng CW020A có nhiệt độ nóng chảy khoảng 1083°C và nhiệt độ sôi khoảng 2567°C. Nó có tính chất dễ dẫn dụng và dễ uốn cong, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng gia công kim loại. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng chịu mài mòn tốt.

    Màu sắc của đồng CW020A thường là đỏ nâu, và nó có tính chất đàn hồi tốt. Nó cũng có khả năng tản nhiệt tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tản nhiệt.

    Tính chất cơ học của Đồng  CW020A

    Đồng CW020A có tính chất cơ học tốt, đặc biệt là tính chất đàn hồi và độ bền kéo. Nó có độ bền kéo cao, khoảng 300-400 MPa, và có độ giãn dài tương đối lớn, khoảng 30-40%.

    Đồng CW020A cũng có tính chất chống ăn mòn và khả năng chịu mài mòn tốt, giúp nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng cơ học khác nhau, chẳng hạn như trong sản xuất ống dẫn nước, van, bộ phận điều hòa không khí và các thiết bị dẫn động khác.

    Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng chịu nhiệt như trong sản xuất thiết bị tản nhiệt. Tính chất dẫn điện tốt của đồng CW020A cũng là một tính chất cơ học quan trọng của nó, giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện tử và điện lạnh.

    Tổng quát, đồng CW020A là một kim loại có tính chất cơ học tốt, có độ bền kéo cao, độ giãn dài tương đối lớn, khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu mài mòn tốt và khả năng chịu nhiệt, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ học và điện tử.

    Ứng dụng của Đồng CW020A

    Đồng CW020A là một loại đồng đặc biệt được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính chất của nó. Sau đây là một số ứng dụng chính của đồng CW020A:

    • Ống dẫn nước: Đồng CW020A thường được sử dụng để sản xuất ống dẫn nước trong các hệ thống làm mát và hệ thống cấp nước.
    • Van: Đồng CW020A được sử dụng để sản xuất van cho các ứng dụng khác nhau như van dùng trong hệ thống điều hòa không khí, van cho các hệ thống cấp nước, van cho các ứng dụng nhiệt và các ứng dụng khác.
    • Các thiết bị điện tử: Đồng CW020A được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các thiết bị điện tử như ống tản nhiệt, đầu nối, dây điện, đồng hồ, các bộ phận điều khiển và các thiết bị khác.
    • Thiết bị tản nhiệt: Đồng CW020A có khả năng tản nhiệt tốt, nên nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị tản nhiệt như tản nhiệt cho máy tính, tản nhiệt cho đèn LED và các thiết bị điện tử khác.
    • Các thiết bị cơ khí: Đồng CW020A được sử dụng trong sản xuất các thiết bị cơ khí như bánh răng, trục, ống, cánh quạt, các bộ phận máy móc và các thiết bị khác.
    • Sản xuất đồ trang sức: Đồng CW020A có màu sắc đẹp và độ bóng cao, nên nó cũng được sử dụng để sản xuất đồ trang sức.

    Tóm lại, đồng CW020A được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất thiết bị điện tử và thiết bị tản nhiệt đến sản xuất các thiết bị cơ khí và đồ trang sức.

     

    ĐỒNG CW020A

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

     ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
     ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
     ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
     ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
     ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com