ĐỒNG C17500 – 0902 345 304 

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG C17500 – 0902 345 304 

ĐỒNG C17500 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng C17500 là một hợp kim đồng chứa khoảng 8% đến 9,5% niken, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp nhờ vào các tính chất vật lý và cơ học đặc biệt của nó. Dưới đây là các thông tin về tính chất và ứng dụng của Đồng C17500:

  • Tính chất hóa học: Đồng C17500 có tính ổn định hóa học cao, không bị ăn mòn bởi nước biển, các chất oxy hóa, axit và kiềm. Nó có tính năng kháng mài mòn và ăn mòn bề mặt.
  • Tính chất vật lý: Đồng C17500 có mật độ khoảng 8,53 g/cm3 và nhiệt độ nóng chảy khoảng 1.085°C. Hợp kim này có độ cứng và chịu va đập cao, đồng thời có khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng C17500 có độ bền kéo cao, chịu được mài mòn và va đập mạnh, đồng thời có tính năng tuyệt vời trong việc chịu chống ăn mòn bề mặt.
  • Ứng dụng: Đồng C17500 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như đồng hồ chống nước biển, cánh quạt, ống dẫn nước và các bộ phận truyền động. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận chịu mài mòn trong máy bay, tàu thủy và các thiết bị khác liên quan đến năng lượng và sản xuất công nghiệp.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng C17500

    Đồng C17500 là một hợp kim đồng chứa từ 1 đến 3% niken. Tính chất hóa học của Đồng C17500 bao gồm:

    • Đồng C17500 có khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là chống ăn mòn bề mặt, do sự tạo ra một lớp oxy hóa bảo vệ bề mặt hợp kim khi tiếp xúc với không khí.
    • Hợp kim đồng này cũng có khả năng kháng hóa chất, đặc biệt là kháng axit sulfat.
    • Đồng C17500 có khả năng hàn tốt và khả năng gia công tốt.
    • Tính chất hóa học của Đồng C17500 giúp nó trở thành một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường có hóa chất hoặc trong các ứng dụng cần tính chống ăn mòn cao.

    Tính chất vật lý của Đồng C17500

    Tính chất vật lý của Đồng C17500 bao gồm:

    • Tỷ trọng của Đồng C17500 là khoảng 8,89 g/cm³, tức là nó có mật độ cao hơn so với đồng thường.
    • Nhiệt độ nóng chảy của Đồng C17500 là khoảng 1.085 độ C.
    • Điểm nóng rãnh của Đồng C17500 là khoảng 300-450 độ C, tùy thuộc vào phương pháp sản xuất và cấu trúc hợp kim.
    • Đồng C17500 có độ dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, là tính chất vật lý đặc trưng của các loại đồng.
    • Hợp kim này có độ bền kéo cao, tức là khả năng chịu tải trọng cơ học mà không biến dạng vĩnh viễn.

    Tính chất vật lý của Đồng C17500 là những đặc tính quan trọng giúp xác định khả năng sử dụng và ứng dụng của hợp kim này trong nhiều lĩnh vực khác nhau, chẳng hạn như trong sản xuất ống dẫn nước, ống chịu áp lực, các linh kiện điện tử, máy móc công nghiệp, và thiết bị y tế.

    Tính chất cơ học của Đồng C17500

    • Đồng C17500 có tính chất cơ học tương đối cao, có độ bền kéo cao và độ cứng cao. Điểm nổi bật của loại đồng này là tính năng đàn hồi tốt, có thể chịu được sự uốn cong mà không bị gãy hoặc bị vỡ.
    • Đồng C17500 cũng có khả năng chống mài mòn tốt và có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với đồng thường.
    • Tuy nhiên, Đồng C17500 cũng có một số điểm yếu trong tính chất cơ học, bao gồm độ giãn dài thấp và khả năng chống nứt kém.

    Tóm lại, Đồng C17500 là một loại đồng có tính chất cơ học tốt, đặc biệt là tính năng đàn hồi và khả năng chống mài mòn, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

    Ứng dụng của Đồng C17500

    Đồng C17500 được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm:

    • Ống dẫn nước biển: Đồng C17500 có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt, vì vậy nó được sử dụng trong các ống dẫn nước biển để chịu được các điều kiện khắc nghiệt của môi trường biển.
    • Các bộ phận máy bay: Đồng C17500 được sử dụng trong các bộ phận máy bay như ống dẫn nhiên liệu và bộ phận kết nối do tính chất cơ học tốt của nó.
    • Các bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp sản xuất giấy: Đồng C17500 có khả năng chịu được áp suất cao và tính chất chống mài mòn tốt, vì vậy nó được sử dụng trong các bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp sản xuất giấy.
    • Điện cực hàn: Đồng C17500 được sử dụng làm điện cực hàn trong quá trình hàn điểm và hàn TIG do khả năng chịu nhiệt tốt của nó.
    • Điện cực EDM: Đồng C17500 được sử dụng trong quá trình gia công EDM (Điện cực tạo hình) do khả năng chịu nhiệt cao và khả năng chống mài mòn tốt của nó.

    Tóm lại, Đồng C17500 là một loại đồng có tính chất cơ học tốt và được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm các bộ phận máy bay, các bộ phận máy móc trong ngành sản xuất giấy, các điện cực hàn và EDM.

     

    ĐỒNG C17500

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com