Đồng CW509L (còn gọi là CuZn40, thuộc nhóm đồng thau – Brass) là hợp kim gồm 60% đồng và 40% kẽm, sở hữu độ bền cao, độ dẻo tốt, dễ gia công, dễ cán – kéo – dập nên được sử dụng rất rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, phụ kiện, chi tiết máy và các sản phẩm gia dụng.
CW509L là mác đồng thau tiêu chuẩn phổ biến tại châu Âu, thường gặp trong dạng:
Tấm đồng thau CuZn40
Cuộn đồng thau CuZn40
Thanh đồng thau
Linh kiện dập
Các chi tiết yêu cầu độ bền và khả năng định hình tốt
Với màu vàng đẹp, độ bóng cao và khả năng chống ăn mòn tương đối, CW509L cũng được ứng dụng trong trang trí, mỹ nghệ và phụ kiện nội thất.
Thành phần hóa học của Đồng CW509L (CuZn40)
Thành phần
Tỉ lệ (%)
Đồng (Cu)
~ 59 – 61
Kẽm (Zn)
~ 39 – 41
Chì (Pb)
≤ 0.3
Sắt (Fe)
≤ 0.1
Tạp chất khác
≤ 0.1
Đặc điểm thành phần:
Hàm lượng kẽm cao → tăng độ bền, tăng độ cứng
Hàm lượng chì thấp → cải thiện khả năng cắt gọt
Độ tinh khiết cao → độ dẻo tốt, dễ cán kéo
CW509L là một trong những hợp kim CuZn có tính ổn định tốt nhất trong nhóm Brass 40% kẽm.
Tính chất cơ lý của Đồng CW509L
Cơ tính
Độ bền kéo: 350 – 550 MPa
Độ cứng: 80 – 150 HB
Độ giãn dài: 15 – 40%
Độ bền va đập: khá tốt
Chịu lực tốt hơn các loại đồng tinh khiết
Vật lý
Tỷ trọng: 8.5 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C
Dẫn điện: 28% IACS
Dẫn nhiệt: trung bình
Khả năng chống ăn mòn
Tốt trong môi trường khô
Chống oxy hóa khá tốt
Không thích hợp với môi trường amoniac hoặc hơi muối mạnh
Ưu điểm của Đồng CW509L
Độ bền cơ học cao
Dễ gia công, dễ tạo hình
Màu vàng sáng đẹp → dùng trong mỹ nghệ
Giá thành hợp lý
Có thể gia công bằng dập, cán, kéo, tiện
Chống ăn mòn đủ tốt cho môi trường thông thường
Nhược điểm
Không chịu được môi trường amoniac, clorua mạnh
Độ cứng không bằng đồng thau chứa chì (CW614N, CW617N)
Không phù hợp cho chi tiết chịu ma sát nặng
Dạng cung cấp – Quy cách CW509L
Tấm đồng thau CuZn40
Cuộn đồng thau
Láp tròn
Thanh đồng
Dạng strip cuộn
Dạng chi tiết dập theo bản vẽ
Ứng dụng của Đồng CW509L
1. Công nghiệp cơ khí
Vật liệu dập định hình
Gioăng, vòng đệm
Chi tiết tán – uốn
Phụ kiện máy
2. Trang trí – mỹ nghệ
Phụ kiện kiến trúc
Tay nắm – bản lề
Đồ trang trí nội thất
Linh kiện màu vàng
3. Công nghiệp điện – điện tử
Linh kiện dẫn điện
Connector
Terminal
4. Sản phẩm gia dụng
Phụ kiện vòi nước
Phụ kiện khóa
Đồ nghề thủ công
Gia công – Hàn – Dập Đồng CW509L
Gia công
Rất dễ dập nguội
Dễ cán, kéo sợi
Khả năng tạo hình sâu tốt
Hàn
Hàn mềm tốt
Hàn TIG/MIG được nhưng cần khí bảo vệ
Không khuyến khích hàn trong môi trường oxy hóa
Mạ
Mạ niken, mạ crom, mạ vàng rất tốt
Tiêu chuẩn tương đương
Tiêu chuẩn
Mác
EN
CW509L
UNS
C28000 tương đương gần
JIS
C2801
ASTM
CuZn40
Giá Đồng CW509L
Giá phụ thuộc:
Quy cách (tấm – cuộn – thanh)
Độ dày – khổ
Khối lượng đặt
Xuất xứ EU / Nhật / Hàn
📞 Liên hệ: 0902 345 304 Hỗ trợ báo giá nhanh – xuất hóa đơn – giao hàng toàn quốc.