✅ ĐỒNG CW509L LÀ GÌ? – 0902 345 304

mác đồng

Table of Contents

✅ ĐỒNG CW509L LÀ GÌ? – 0902 345 304

ĐỒNG CW509L

Giới thiệu về Đồng CW509L

Đồng CW509L (còn gọi là CuZn40, thuộc nhóm đồng thau – Brass) là hợp kim gồm 60% đồng và 40% kẽm, sở hữu độ bền cao, độ dẻo tốt, dễ gia công, dễ cán – kéo – dập nên được sử dụng rất rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, phụ kiện, chi tiết máy và các sản phẩm gia dụng.

CW509L là mác đồng thau tiêu chuẩn phổ biến tại châu Âu, thường gặp trong dạng:

  • Tấm đồng thau CuZn40

     

  • Cuộn đồng thau CuZn40

     

  • Thanh đồng thau

     

  • Linh kiện dập

     

  • Các chi tiết yêu cầu độ bền và khả năng định hình tốt

     

Với màu vàng đẹp, độ bóng cao và khả năng chống ăn mòn tương đối, CW509L cũng được ứng dụng trong trang trí, mỹ nghệ và phụ kiện nội thất.

Thành phần hóa học của Đồng CW509L (CuZn40)

Thành phần

Tỉ lệ (%)

Đồng (Cu)

~ 59 – 61

Kẽm (Zn)

~ 39 – 41

Chì (Pb)

≤ 0.3

Sắt (Fe)

≤ 0.1

Tạp chất khác

≤ 0.1

Đặc điểm thành phần:

  • Hàm lượng kẽm cao → tăng độ bền, tăng độ cứng

     

  • Hàm lượng chì thấp → cải thiện khả năng cắt gọt

     

  • Độ tinh khiết cao → độ dẻo tốt, dễ cán kéo

     

CW509L là một trong những hợp kim CuZn có tính ổn định tốt nhất trong nhóm Brass 40% kẽm.

Tính chất cơ lý của Đồng CW509L

Cơ tính

  • Độ bền kéo: 350 – 550 MPa

     

  • Độ cứng: 80 – 150 HB

     

  • Độ giãn dài: 15 – 40%

     

  • Độ bền va đập: khá tốt

     

  • Chịu lực tốt hơn các loại đồng tinh khiết

     

Vật lý

  • Tỷ trọng: 8.5 g/cm³

     

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C

     

  • Dẫn điện: 28% IACS

     

  • Dẫn nhiệt: trung bình

     

Khả năng chống ăn mòn

  • Tốt trong môi trường khô

     

  • Chống oxy hóa khá tốt

     

  • Không thích hợp với môi trường amoniac hoặc hơi muối mạnh

     

Ưu điểm của Đồng CW509L

  • Độ bền cơ học cao

     

  • Dễ gia công, dễ tạo hình

     

  • Màu vàng sáng đẹp → dùng trong mỹ nghệ

     

  • Giá thành hợp lý

     

  • Có thể gia công bằng dập, cán, kéo, tiện

     

  • Chống ăn mòn đủ tốt cho môi trường thông thường

     

Nhược điểm

  • Không chịu được môi trường amoniac, clorua mạnh

     

  • Độ cứng không bằng đồng thau chứa chì (CW614N, CW617N)

     

  • Không phù hợp cho chi tiết chịu ma sát nặng

     

Dạng cung cấp – Quy cách CW509L

  • Tấm đồng thau CuZn40

     

  • Cuộn đồng thau

     

  • Láp tròn

     

  • Thanh đồng

     

  • Dạng strip cuộn

     

  • Dạng chi tiết dập theo bản vẽ

     

Ứng dụng của Đồng CW509L

1. Công nghiệp cơ khí

  • Vật liệu dập định hình

     

  • Gioăng, vòng đệm

     

  • Chi tiết tán – uốn

     

  • Phụ kiện máy

     

2. Trang trí – mỹ nghệ

  • Phụ kiện kiến trúc

     

  • Tay nắm – bản lề

     

  • Đồ trang trí nội thất

     

  • Linh kiện màu vàng

     

3. Công nghiệp điện – điện tử

  • Linh kiện dẫn điện

     

  • Connector

     

  • Terminal

     

4. Sản phẩm gia dụng

  • Phụ kiện vòi nước

     

  • Phụ kiện khóa

     

  • Đồ nghề thủ công

     

Gia công – Hàn – Dập Đồng CW509L

Gia công

  • Rất dễ dập nguội

     

  • Dễ cán, kéo sợi

     

  • Khả năng tạo hình sâu tốt

     

Hàn

  • Hàn mềm tốt

     

  • Hàn TIG/MIG được nhưng cần khí bảo vệ

     

  • Không khuyến khích hàn trong môi trường oxy hóa

     

Mạ

  • Mạ niken, mạ crom, mạ vàng rất tốt

     

Tiêu chuẩn tương đương

Tiêu chuẩn

Mác

EN

CW509L

UNS

C28000 tương đương gần

JIS

C2801

ASTM

CuZn40

Giá Đồng CW509L

Giá phụ thuộc:

  • Quy cách (tấm – cuộn – thanh)

     

  • Độ dày – khổ

     

  • Khối lượng đặt

     

  • Xuất xứ EU / Nhật / Hàn

     

📞 Liên hệ: 0902 345 304
Hỗ trợ báo giá nhanh – xuất hóa đơn – giao hàng toàn quốc.

#DongCW509L, #DongCW509L, #DongThauCW509L, #DongThau, #HopKimDong, #DongThauTam, #DongThauThanh, #VatLieuDong, #VatLieuCoKhi, #DongHopKim, #CoKhi, #GiaCongCoKhi, #VatLieuCongNghiep, #DongThauCongNghiep, #DongThauKyThuat

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo