THÉP YK30 – 0902 345 304

THÉP GIÓ HS6-5-2C

THÉP YK30 – 0902 345 304

THÉP YK30 – 0902 345 304

Giới thiệu

Thép YK30 (còn được gọi là thép SKH9) là một loại thép tốc độ cao chứa nhiều thành phần hợp kim, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công kim loại và sản xuất dụng cụ cắt.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Thành phần hóa học của thép YK30

    Thành phần hóa học của thép YK30 (còn được gọi là thép SKH9) thường được chỉ định theo tiêu chuẩn JIS G4403. Dưới đây là thành phần hóa học chính của thép YK30:

    • Cacbon (C): 0.85% – 0.95%
    • Silic (Si): 0.20% – 0.45%
    • Mangan (Mn): 0.20% – 0.45%
    • Crom (Cr): 3.80% – 4.50%
    • Vanadi (V): 1.80% – 2.50%
    • Wolfram (W): 5.50% – 6.50%
    • Molypden (Mo): 4.50% – 5.50%
    • Lưu huỳnh (S): không vượt quá 0.030%
    • Photpho (P): không vượt quá 0.030%

    Các thành phần hợp kim khác như niken (Ni), đồng (Cu) và nhôm (Al) có thể có mặt trong thép YK30 với tỷ lệ nhỏ.

    Tính chất của thép YK30

    Thép YK30 (còn được gọi là thép SKH9) có những tính chất sau đây:

    • Độ cứng cao: Thép YK30 có khả năng đạt độ cứng cao, thường ở mức HRC 63-65 sau quá trình xử lý nhiệt. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng và độ sắc bén cao.
    • Tính chất chống mài mòn: Nhờ hàm lượng cao của các hợp kim như chromium, vanadi, wolfram và molypden, thép YK30 có khả năng chống mài mòn tốt. Điều này giúp nó duy trì độ sắc bén và tuổi thọ cao khi được sử dụng trong quá trình cắt và gia công kim loại.
    • Độ bền và độ cứng ổn định: Thép YK30 có tính chất cơ học ổn định ở nhiệt độ cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao.
    • Khả năng gia công tốt: Thép YK30 có tính chất gia công tốt, cho phép nó được tiện, mài, phay và rèn thành hình dạng phức tạp. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và khả năng gia công tốt.
    • Ứng dụng đa dạng: Thép YK30 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các dụng cụ cắt như lưỡi cưa, mũi khoan, mũi tiện, mũi phay và các dụng cụ gia công kim loại khác. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất khuôn mẫu và các bộ phận chịu mài mòn cao.
    • Tính chất nhiệt độ cao: Thép YK30 có khả năng chịu nhiệt độ cao và duy trì tính chất cơ học ổn định trong điều kiện làm việc ở nhiệt độ cao.

    Ứng dụng của thép YK30

    Thép YK30 (hay còn được gọi là thép SKH9) được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cắt và gia công kim loại. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép YK30:

    • Dụng cụ cắt: Thép YK30 thường được sử dụng để sản xuất lưỡi cưa, mũi khoan, mũi tiện, mũi phay và các dụng cụ cắt khác. Với tính chất chống mài mòn và độ cứng cao, nó giúp cắt và gia công kim loại hiệu quả.
    • Khuôn mẫu: Thép YK30 được sử dụng trong sản xuất các khuôn mẫu cho ngành công nghiệp gia công kim loại. Độ cứng và tính chất cơ học ổn định của nó làm cho nó phù hợp cho việc tạo ra các khuôn mẫu chính xác và chịu được áp lực gia công.
    • Bộ phận chịu mài mòn: Với tính chất chống mài mòn tốt, thép YK30 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chịu mài mòn cao như bạc đạn, trục vít, bộ phận máy móc yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.
    • Các ứng dụng nhiệt độ cao: Thép YK30 có khả năng chịu nhiệt độ cao, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng làm việc ở môi trường nhiệt độ cao, chẳng hạn như các công đoạn gia công nóng và môi trường làm việc có nhiệt độ cao.
    • Công nghệ cắt và gia công kim loại: Thép YK30 được sử dụng trong các công nghệ cắt và gia công kim loại như cắt dập, gia công tiện, phay, mài và rèn. Đặc tính cơ học và khả năng gia công tốt của nó giúp nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và khả năng gia công tốt.

    Cách lựa chọn sản phẩm từ thép YK30

    Khi lựa chọn sản phẩm từ thép YK30 (hoặc thép SKH9):

    • Xác định rõ mục đích sử dụng thép YK30 trong ứng dụng của bạn. Thép YK30 thường được sử dụng cho các dụng cụ cắt và gia công kim loại, như lưỡi cưa, mũi khoan, mũi tiện, mũi phay, khuôn mẫu và các bộ phận chịu mài mòn cao. Đảm bảo rằng sản phẩm bạn chọn phù hợp với yêu cầu cụ thể của công việc.
    • Thép YK30 có độ cứng cao, thường ở mức HRC 63-65 sau quá trình xử lý nhiệt. Đối với các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao, hãy chọn sản phẩm có độ cứng phù hợp để đảm bảo hiệu quả cắt và gia công tốt.
    • Thép YK30 có tính chất chống mài mòn tốt nhờ hàm lượng cao của các hợp kim chromium, vanadi, wolfram và molypden. Đối với các ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn cao, hãy chọn sản phẩm có tính chất này được cải thiện.
    • Xác định kích thước và hình dạng sản phẩm cần thiết cho ứng dụng của bạn, chẳng hạn như đường kính, chiều dài, góc cắt, hoặc hình dạng đặc biệt. Đảm bảo rằng sản phẩm được cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của công việc.
    •  Chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín và có chất lượng đảm bảo. Tìm hiểu về các nhà sản xuất nổi tiếng và đáng tin cậy để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm thép YK30 chất lượng cao và đáng tin cậy.

     

     

    THÉP YK30

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com