ĐỒNG CW354H – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW354H – 0902 345 304

ĐỒNG CW354H – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW354H là một loại hợp kim đồng chứa niken (Ni) và aluminum (Al). Dưới đây là một số tính chất của Đồng CW354H:

Tính chất hóa học của Đồng CW354H:

  • Chứa khoảng 8-11% niken và khoảng 3-5% aluminum.
  • Có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, và chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Có tính chất độc đáo của hợp kim đồng-niken-aluminum, với khả năng chống ăn mòn cực tốt và tính chất cơ học ưu việt.

Tính chất vật lý của Đồng CW354H:

  • Điểm nóng chảy: Khoảng 1.050-1.100°C.
  • Độ dẫn nhiệt: Cao, khoảng 48-50 W/(m·K) ở nhiệt độ phòng.
  • Độ dẫn điện: Cao, khoảng 9-10 MS/m ở nhiệt độ phòng.

Tính chất cơ học của Đồng CW354H:

  • Có tính chất cơ học ưu việt, bao gồm độ bền kéo, độ giãn dài, và khả năng chống ăn mòn cao.
  • Có khả năng chịu được tải trọng, ma sát và nhiệt độ cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học đặc biệt.

Ứng dụng của Đồng CW354H:

  • Đồng CW354H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của các thiết bị chịu mài mòn, chẳng hạn như các bộ phận trong ngành công nghiệp hóa chất, công nghiệp dầu khí, và công nghiệp xử lý nước.
  • Ngoài ra, Đồng CW354H cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, đồ gia dụng, và các ứng dụng khác đòi hỏi tính chất cơ học, tính chất điện học, và khả năng chống ăn mòn.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW354H

    Đồng CW354H là một loại hợp kim đồng chứa niken (Ni) và aluminum (Al). Dưới đây là một số tính chất hóa học của Đồng CW354H:

    • Hàm lượng thành phần hóa học: Đồng CW354H chứa khoảng 8-11% niken (Ni) và khoảng 3-5% aluminum (Al) với phần còn lại là đồng (Cu).
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW354H có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường ăn mòn hóa học và môi trường nước biển, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống ăn mòn.
    • Độ bền cao: Đồng CW354H có độ bền cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học đặc biệt, chẳng hạn như trong các bộ phận chịu tải trọng và chịu mài mòn.
    • Tính chất hóa học đặc biệt: Đồng CW354H có tính chất độc đáo của hợp kim đồng-niken-aluminum, giúp nó có khả năng chống ăn mòn cực tốt và tính chất cơ học ưu việt.
    • Độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt: Đồng CW354H có độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt cao, đây là tính chất quan trọng trong các ứng dụng liên quan đến dẫn điện và dẫn nhiệt, chẳng hạn trong ngành điện tử.

    Tóm lại, Đồng CW354H là một loại hợp kim đồng chứa niken và aluminum, có tính chất hóa học đặc biệt, tính chất cơ học ưu việt, khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, và được sử dụng trong nhiều ứng dụng đa dạng, bao gồm trong ngành công nghiệp hóa chất, công nghiệp dầu khí, điện tử, đồ gia dụng và các ứng dụng khác.

    Tính chất vật lý của Đồng CW354H

    Đồng CW354H là một loại hợp kim đồng chứa niken (Ni) và aluminum (Al), nên có các tính chất vật lý sau:

    • Đồng CW354H có tính chất dẫn điện tốt, là một chất dẫn điện hiệu quả. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất dẫn điện, chẳng hạn như trong ngành điện tử.
    •  Điểm nóng chảy của đồng CW354H khoảng 1.050 – 1.100 độ C, tùy thuộc vào thành phần cụ thể của hợp kim. Điểm nóng chảy cao của đồng CW354H làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu chịu nhiệt cao.
    • Đồng CW354H chứa khoảng 8-11% niken (Ni) và khoảng 3-5% aluminum (Al) với phần còn lại là đồng (Cu). Thành phần hóa học cụ thể của hợp kim này có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và yêu cầu ứng dụng cụ thể.
    •  Đồng CW354H là một loại vật liệu không từ tính, tức là không có tính chất từ tính đáng kể.
    •  Khối lượng riêng của đồng CW354H là khoảng 8,5 – 8,8 g/cm3, tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của hợp kim.
    •  Đồng CW354H có độ cứng cao, giúp nó có khả năng chống mài mòn và chịu được áp lực cao trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học.

    Tính chất cơ học của Đồng CW354H

    Tính chất cơ học của Đồng CW354H, một loại hợp kim đồng chứa niken (Ni) và aluminum (Al), bao gồm:

    •  Đồng CW354H có độ bền kéo cao, đây là khả năng chống lại sự kéo căng, co giãn khi đối mặt với lực tác động từ bên ngoài. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học mạnh mẽ, chẳng hạn như trong các bộ phận máy móc, kết cấu công trình, hay trong ngành hàng không vũ trụ.
    •  Đồng CW354H có khả năng chịu độ giãn dài cao trước khi bị đứt gãy, đây là tính chất quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu tính đàn hồi và khả năng chống trọi lực kéo dọc theo chiều dài của vật liệu.
    •  Đồng CW354H có độ cứng cao, giúp nó có khả năng chống mài mòn, chống trầy xước và chống biến dạng trong quá trình sử dụng, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.
    •  Đồng CW354H có độ nổi cao, là khả năng của vật liệu chống lại quá trình nứt gãy và truyền lực trong vật liệu. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống nứt gãy, chẳng hạn như trong các kết cấu có khả năng chịu đựng độ rung và va đập lớn.
    •  Đồng CW354H có tính chất dễ uốn, là khả năng của vật liệu uốn cong mà không bị đứt gãy. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính chất uốn cong, chẳng hạn như trong ngành sản xuất thiết bị điện tử.

    Ứng dụng của Đồng CW354H

    Đồng CW354H được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do tính chất cơ học và tính chất hóa học của nó, bao gồm:

    •  Đồng CW354H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và linh kiện điện tử, chẳng hạn như cơ cấu điện tử, bộ chuyển đổi điện, bộ tản nhiệt, vỏ máy tính và các bộ phận liên quan khác.
    •  Đồng CW354H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và linh kiện trong ngành hàng không vũ trụ, như bộ định hướng, bộ kiểm soát, ống ngắm, cấu trúc máy bay vũ trụ.
    •  Đồng CW354H được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, chẳng hạn như sản xuất dụng cụ cắt gọt kim loại, dụng cụ đo đạc, vật liệu chịu mài mòn và các bộ phận máy móc yêu cầu tính chất cơ học mạnh mẽ.
    •  Đồng CW354H được sử dụng trong sản xuất các bộ phận y tế, chẳng hạn như dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ nha khoa, thiết bị chẩn đoán y khoa và các bộ phận y tế khác.
    • Đồng CW354H được sử dụng trong sản xuất các bồn chứa, ống dẫn dầu, ống dẫn hóa chất, bồn pha chế và các bộ phận liên quan khác trong ngành công nghiệp hóa chất.
    •  Đồng CW354H còn được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác như trong sản xuất đồ trang sức, thiết bị thể thao, đồ gá, sản xuất đồ dùng gia dụng, và nhiều ứng dụng khác.

     

    ĐỒNG CW354H

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com