ĐỒNG CW402J – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW402J – 0902 345 304

ĐỒNG CW402J – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW402J là một loại đồng hợp kim, nó là một trong các mã đồng được định danh theo tiêu chuẩn quốc tế JIS H3250 của Nhật Bản. Đồng CW402J có thành phần hợp kim chủ yếu là đồng (Cu) cùng với một số phần trăm của các nguyên tố khác như niken (Ni) và nhôm (Al).

Dưới đây là một số tính chất của đồng CW402J:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW402J có tính chất chống ăn mòn tốt, khả năng chống oxy hóa và kháng hóa chất, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định trong môi trường hóa chất, nước biển, hoặc môi trường ăn mòn khác.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW402J có tính chất dẫn nhiệt tốt, dẫn điện tốt, có điểm nóng chảy cao và độ cứng vừa phải. Nó cũng có tính chất dẻo dai và dễ uốn cong, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cơ học đòi hỏi tính chất vật lý đa dạng.
  • Ứng dụng: Đồng CW402J được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như công nghiệp điện tử, công nghiệp hàng không và vũ trụ, công nghiệp ô tô, sản xuất bộ phận máy móc, sản xuất bộ phận đồ gá, sản xuất bộ phận xử lý hóa chất và trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học và hóa học đa dạng.

Đồng CW402J là một loại đồng hợp kim đa dụng với nhiều tính chất vật lý và hóa học đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong công nghiệp và ứng dụng khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW402J

    Đồng CW402J là một loại đồng hợp kim có thành phần chủ yếu là đồng (Cu) cùng với một số phần trăm của các nguyên tố khác như niken (Ni) và nhôm (Al). Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW402J:

    • Đồng CW402J có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp bảo vệ bề mặt của nó khỏi tác động của hóa chất, nước biển hoặc môi trường ăn mòn khác. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao trong môi trường hóa chất hay biển.
    • Đồng CW402J có tính chất chống oxy hóa, giúp ngăn ngừa quá trình oxy hóa của nó trong môi trường ôxi hóa. Điều này làm cho nó có thể được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính ổn định và bền với thời gian.
    • Đồng CW402J là một hợp kim đồng, niken và nhôm, cho phép nó có tính chất hóa học đa dạng và điều chỉnh được tính chất của hợp kim tùy theo tỷ lệ phần trăm của các nguyên tố này. Điều này cho phép đồng CW402J có tính chất đa dạng để đáp ứng nhiều yêu cầu ứng dụng khác nhau.
    •  Đồng CW402J có tính chất độ tinh khiết cao, giúp giảm thiểu sự xuất hiện của các tạp chất và đồng thời cải thiện tính chất cơ học và hóa học của nó.
    •  Đồng CW402J có tính chất hàn tốt, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu quá trình hàn để kết nối các bộ phận kim loại.

    Tính chất vật lý của Đồng CW402J

    Đồng CW402J là một loại đồng hợp kim, vì vậy nó sẽ có một số tính chất vật lý tương tự như các loại đồng khác. Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW402J:

    •  Điểm nóng chảy của đồng CW402J thường dao động trong khoảng từ 1.085 độ C đến 1.100 độ C, tùy thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể.
    •  Đồng CW402J có độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt cao, là một trong những đặc tính vật lý quan trọng của nó. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất dẫn điện hoặc dẫn nhiệt tốt, chẳng hạn như dây điện, ống dẫn nước nóng, và các thiết bị điện tử.
    •  Đồng CW402J là một loại kim loại mềm, có độ cứng thấp. Điều này làm cho nó dễ uốn cong và dập nóng, và phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt cao, chẳng hạn như trong thiết kế đồ gá.
    •  Đồng CW402J có tính chất từ tính rất yếu, không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng tương tác từ tính trong các ứng dụng.
    •  Đồng CW402J có màu đỏ nâu, là một trong những đặc điểm nổi bật của nó.
    •  Khối lượng riêng của đồng CW402J dao động từ khoảng 8,6 g/cm3 đến 8,9 g/cm3, phụ thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể.

    Tính chất cơ học của Đồng CW402J

    Đồng CW402J là một loại đồng hợp kim, nên tính chất cơ học của nó phụ thuộc vào thành phần hợp kim cụ thể. Tuy nhiên, đại khái đồng CW402J có các tính chất cơ học sau:

    •  Đồng CW402J có độ bền kéo cao, đặc biệt là sau khi được xử lý nhiệt. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và khả năng chịu lực cao.
    •  Đồng CW402J có tính chất độ giãn dài tương đối cao, giúp nó chịu được độ biến dạng và uốn cong mà không gãy. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt cao.
    •  Đồng CW402J có khả năng gia công tốt, dễ dàng được cắt, gia công, đột biến và hàn. Điều này làm cho nó phù hợp trong các quy trình sản xuất và chế tạo đòi hỏi độ chính xác cao và độ phức tạp khác nhau.
    •  Đồng CW402J có khả năng chống mài mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường ăn mòn. Điều này làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất chống ăn mòn.
    •  Đồng CW402J có khả năng chịu nhiệt tốt, đặc biệt là trong môi trường nhiệt độ cao. Điều này làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chịu nhiệt.

    Ứng dụng của Đồng CW402J

    Đồng CW402J được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do có các tính chất cơ học và tính chất vật lý đặc biệt. Sau đây là một số ứng dụng phổ biến của đồng CW402J:

    •  Đồng CW402J được sử dụng trong sản xuất phụ tùng ô tô, như là các bộ phận của hệ thống làm mát, đầu nối, ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn khí nén, và các ứng dụng khác.
    • Đồng CW402J được sử dụng trong các bộ phận của máy bay, tên lửa, và vệ tinh vì khả năng chịu được nhiệt độ cao, tính chất chống mài mòn, và tính chất cơ học đáng tin cậy của nó.
    • Đồng CW402J được sử dụng trong các ứng dụng dầu khí, như trong các bộ phận của thiết bị khoan, các bộ phận chống ăn mòn trong hệ thống dẫn dầu, và các bộ phận chịu nhiệt độ cao trong các ứng dụng liên quan đến dầu khí.
    •  Đồng CW402J được sử dụng trong sản xuất dây điện, ống dẫn điện, bộ phận của máy phát điện, và các ứng dụng điện khác do tính chất dẫn điện tốt của đồng.
    •  Đồng CW402J được sử dụng trong các bộ phận của thiết bị điện tử, chẳng hạn như trong các bản mạch in, các bộ phận của thiết bị giao tiếp, thiết bị điện tử y tế, và các ứng dụng điện tử khác.
    •  Đồng CW402J được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, chẳng hạn như trong hệ thống ống nước, hệ thống điều hòa không khí, và các ứng dụng liên quan đến nước và khí.

     

     

    ĐỒNG CW402J

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com