ĐỒNG CW708R

ĐỒNG CW708R

ĐỒNG CW708R

Giới thiệu

Đồng CW708R là một loại hợp kim đồng-alumini-chì có tính chất đặc biệt và được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, tính chất vật lý, tính chất cơ học và ứng dụng của đồng CW708R:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW708R có hàm lượng đồng cao (trên 98%), cùng với hàm lượng alumini (Al) và chì (Pb) đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật. Đây là một hợp kim đồng cứng, chống ăn mòn, có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển và nước ngọt.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW708R có màu đồng đỏ đặc trưng, có mật độ cao (khoảng 8,44 g/cm3) và điểm nóng chảy thấp (khoảng 890-900°C). Nó có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW708R có độ cứng, độ bền và tính đàn hồi tốt. Nó có khả năng chống va đập và chịu lực tốt.
  • Ứng dụng:
  1. Các ống dẫn nước trong ngành công nghiệp hóa chất, ngành công nghiệp nước uống, hệ thống xử lý nước.
  2. Các bộ phận chịu nhiệt, chịu áp lực trong ngành công nghiệp dầu khí, ngành công nghiệp nhiệt điện.
  3. Các bộ phận trong các hệ thống dẫn nước, hệ thống làm mát động cơ, và các bộ phận khác trong ngành công nghiệp ô tô.
  4. Các bộ phận trong các ứng dụng hàng không và vũ trụ, như ống dẫn nhiên liệu, van, đường ống, và các bộ phận khác

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

     Tính chất hóa học của Đồng CW708R

    Đồng CW708R là một loại hợp kim đồng-alumini-chì có tính chất hóa học đặc trưng như sau:

    • Hàm lượng đồng (Cu): Đồng CW708R có hàm lượng đồng cao, thường trên 98%. Đây là thành phần chính giúp đồng CW708R có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
    • Hàm lượng alumini (Al) và chì (Pb): Đồng CW708R có hàm lượng alumini và chì thích hợp để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của ứng dụng cụ thể. Alumini cung cấp tính chất cơ học và chống ăn mòn, trong khi chì giúp cải thiện khả năng gia công và độ cứng của hợp kim.
    • Tính chất chống ăn mòn: Đồng CW708R có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước biển và nước ngọt. Nó cũng có khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit yếu và kiềm yếu, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn.
    • Tính chất hóa học khác: Đồng CW708R cũng có tính chất hóa học khác như khả năng hàn tốt, khả năng hấp thụ và giải phóng hydro (tính chất quenching and tempering), khả năng tạo màng ôxi hóa, và độ bền trong môi trường ôxi hóa.

    Tính chất vật lý của Đồng CW708R

    Đồng CW708R, còn được gọi là Đồng-niken (Nickel-Silver), là một loại hợp kim đồng chứa niken và kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và đồ gia dụng. Dưới đây là một số tính chất vật lý chính của Đồng CW708R:

    • Điểm nóng chảy (Melting point): Điểm nóng chảy của Đồng CW708R dao động từ khoảng 1.065°C đến 1.165°C, tùy thuộc vào thành phần cụ thể của hợp kim.
    • Độ dẫn điện (Electrical conductivity): Đồng CW708R là một chất dẫn điện tốt, với độ dẫn điện trung bình khoảng 6,5 x 10^6 S/m.
    • Độ dẫn nhiệt (Thermal conductivity): Đồng CW708R cũng có độ dẫn nhiệt cao, với giá trị trung bình khoảng 25 W/(m·K).
    • Độ cứng (Hardness): Đồng CW708R có độ cứng khá cao, thường dao động từ 100 đến 300 Vickers, tùy thuộc vào phương pháp chế tạo và xử lý nhiệt.
    • Tính dẫn nhiệt (Thermal expansivity): Tính dẫn nhiệt của Đồng CW708R là khá thấp, với hệ số dãn nở nhiệt trung bình khoảng 17,8 x 10^-6/K trong khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 200°C.
    • Màu sắc: Đồng CW708R có màu trắng bạc, giống như bạc, vì vậy nó thường được sử dụng làm vật liệu trang trí hoặc trong các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
    • Độ dẻo dai (Ductility): Đồng CW708R là một loại hợp kim có độ dẻo dai tốt, cho phép nó dễ dàng uốn cong hoặc kéo dãn thành các hình dạng phức tạp mà không gãy đứt.
    • Tính hàn (Weldability): Đồng CW708R có tính hàn tốt, cho phép nó được hàn bằng các phương pháp hàn thông thường như hàn TIG, hàn MIG, hoặc hàn oxy-acetylen.

    Tính chất cơ học của Đồng CW708R

    Đồng CW708R là một loại hợp kim đồng chứa niken và kẽm, và có tính chất cơ học như sau:

    • Độ dẻo dai (Ductility): Đồng CW708R có độ dẻo dai tốt, cho phép nó dễ dàng uốn cong hoặc kéo dãn thành các hình dạng phức tạp mà không gãy đứt. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng trong các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt, chẳng hạn như các đường ống, dây điện, hoặc các sản phẩm hình dạng phức tạp khác.
    • Độ cứng (Hardness): Độ cứng của Đồng CW708R là khá cao, tuy nhiên nó có thể được điều chỉnh thông qua các quá trình chế tạo và xử lý nhiệt. Thông thường, độ cứng của nó dao động từ 100 đến 300 Vickers.
    • Độ bền kéo (Tensile strength): Đồng CW708R có độ bền kéo cao, thường đạt giá trị trên 500 MPa, tùy thuộc vào điều kiện chế tạo và xử lý nhiệt.
    • Khả năng chống ăn mòn (Corrosion resistance): Đồng CW708R có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là đối với ăn mòn nước biển và môi trường kiềm.
    • Khả năng gia công (Machinability): Đồng CW708R có khả năng gia công tốt, cho phép nó được cắt, khoan, tiện và gia công bằng các công cụ gia công chung.
    • Tính đồng nhất (Homogeneity): Đồng CW708R có tính đồng nhất cao, giúp giảm thiểu sự khác biệt trong cấu trúc và tính chất cơ học giữa các vùng khác nhau của vật liệu.

    Ứng dụng của Đồng CW708R

    Đồng CW708R là một loại hợp kim đồng có tính chất cơ học tốt, chống ăn mòn, và dễ gia công, vì vậy nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng CW708R được sử dụng rộng rãi trong sản xuất đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu, đường ống lạnh và các hệ thống đường ống công nghiệp khác.
    •  Đồng CW708R được sử dụng trong sản xuất dây điện, cáp điện và các thiết bị điện khác. Độ dẻo dai và tính dẫn điện tốt của nó làm cho nó phù hợp cho việc truyền dẫn điện hiệu quả.
    •  Đồng CW708R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô, chẳng hạn như bộ làm mát, bộ phận nhiên liệu, và các bộ phận khác. Độ chống ăn mòn và khả năng gia công của nó làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho ứng dụng ô tô.
    •  Đồng CW708R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận hàng không và vũ trụ, như các bộ phận động cơ, bộ phận truyền động, và các bộ phận khác.
    •  Đồng CW708R được sử dụng trong sản xuất các bồn chứa hóa chất, ống dẫn hóa chất, và các thiết bị chịu hóa chất khác do tính chống ăn mòn và tính đồng nhất của nó.
    •  Đồng CW708R cũng được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng như ống dẫn nước, van, phụ kiện đồ gia dụng và các sản phẩm nội thất do tính thẩm mỹ.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo