ĐỒNG C64700

ĐỒNG C64700

ĐỒNG C64700 

Giới thiệu

Đồng C64700 (hay còn gọi là Đồng bạc) là một loại hợp kim đồng-cuprinh-đồng bạc có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp và gia dụng. Dưới đây là các tính chất vật lý và cơ học của hợp kim này:

Tính chất vật lý của Đồng C64700:

  • Mật độ: 8,9 g/cm³
  • Điểm nóng chảy: khoảng 940-990°C
  • Điểm sôi: khoảng 1650-1700°C
  • Hệ thống tinh thể: cubic face-centered

Tính chất cơ học của Đồng C64700:

  • Độ cứng Brinell: khoảng 70-120 HB
  • Độ bền kéo: khoảng 325-515 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 10-30%
  • Hệ số Poisson: 0,33
  • Modul đàn hồi: 117 GPa

Ứng dụng của Đồng C64700:

  • Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất đồ gia dụng như nồi, chảo, xoong, ấm đun nước, bồn tắm, vòi sen vì tính chống ăn mòn tốt.
  • Nó cũng được sử dụng trong sản xuất ống dẫn nước, thiết bị điện, đồ trang sức và một số ứng dụng kỹ thuật khác.

 

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C64700

    Đồng C64700 là một hợp kim đồng-cuprinh-đồng bạc có thành phần hóa học như sau:

    • Đồng (Cu): từ 73,0-76,0%
    • Cuprinh (Ni): từ 1,0-4,0%
    • Đồng bạc (Ag): từ 22,0-25,0%
    • Các nguyên tố khác (như chì, sắt, mangan) có thể có mặt trong hợp kim nhưng với nồng độ thấp
    • Các tính chất hóa học của Đồng C64700 bao gồm:
    • Khả năng chịu mài mòn tốt: do có chứa đồng bạc nên hợp kim này có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với đồng thuần.
    • Dễ bị ăn mòn bởi axit nitric và axit sulfuric: Đồng C64700 có tính kiềm yếu và khó bị tác động bởi các axit đặc biệt là axit axetic (axit cồn), tuy nhiên nó lại dễ bị ăn mòn bởi axit nitric và axit sulfuric.
    • Dễ bị ăn mòn bởi ion clo: trong môi trường có ion clo (Cl-), hợp kim này có khả năng bị ăn mòn nhanh hơn so với đồng thuần.
    • Khả năng hàn tốt: Đồng C64700 có khả năng hàn tốt bằng các phương pháp hàn khác nhau như hàn oxy-acetylen, hàn MIG, TIG và hàn điểm.

    Các tính chất hóa học của Đồng C64700 cũng làm cho nó có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp và gia dụng.

    Tính chất vật lý của Đồng C64700

    Các tính chất vật lý của Đồng C64700 bao gồm:

    • Mật độ: 8,94 g/cm³
    • Độ dẫn nhiệt: 92,5 W/m.K (ở 20 độ C)
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1.055 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2.350 độ C
    • Độ cứng Brinell: 80-120 HB (ở trạng thái cứng)
    • Khối lượng riêng: 8,94 g/cm³ (ở trạng thái cứng)

    Các tính chất vật lý của Đồng C64700 khiến cho nó có khả năng chịu được nhiệt độ cao, chống mài mòn tốt và dễ gia công thành các sản phẩm khác nhau. Do đó, hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như sản xuất các thiết bị dẫn nhiệt, bộ phận máy móc và thiết bị điện tử.

    Tính chất cơ học của Đồng C64700

    Các tính chất cơ học của Đồng C64700 bao gồm:

    • Độ dẻo dai: 40%
    • Độ bền kéo: 290 MPa (ở trạng thái cứng)
    • Độ bền uốn: 330 MPa (ở trạng thái cứng)
    • Coefficient of Thermal Expansion (CTE): 17,6 x 10^-6 m/m.K

    Đồng C64700 là một loại hợp kim đồng chứa nhiều nhôm và niken, cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt. Với độ bền kéo và độ bền uốn tương đối cao, Đồng C64700 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, điện tử, chế tạo máy và trong ngành công nghiệp vận tải.

    Ứng dụng của Đồng C64700

    Đồng C64700 là một loại hợp kim đồng chứa nhiều nhôm và niken, cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng C64700 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy bay, tàu thủy, ô tô và xe hơi. Với độ bền cao, đồng C64700 là một lựa chọn tuyệt vời cho các bộ phận chịu lực và chịu nhiệt trong các ứng dụng vận tải.
    •  Đồng C64700 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, bao gồm các đầu nối và bảng mạch. Với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, đồng C64700 là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng điện tử trong môi trường khắc nghiệt.
    • Đồng C64700 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc như bánh răng, ổ đỡ và trục. Với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, đồng C64700 là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng chế tạo máy.
    •  Đồng C64700 được sử dụng trong các ứng dụng chịu axit và kiềm trong ngành công nghiệp hóa chất. Với khả năng chống ăn mòn tốt, đồng C64700 có thể chịu được nhiều loại hóa chất và môi trường khắc nghiệt khác.
    •  Đồng C64700 được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, bao gồm các bộ phận nối ống và van. Với khả năng chống ăn mòn tốt, đồng C64700 là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nước.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…

     

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo