ĐỒNG C38000

ĐỒNG C38000

ĐỒNG C38000 

Giới thiệu

Đồng C38000 là một loại hợp kim đồng chứa phần trăm cao niken và kẽm. Dưới đây là một số thông tin về tính chất của Đồng C38000:

  • Tính chất vật lý: Đồng C38000 có màu đồng đỏ sáng, với khối lượng riêng khoảng 8,44 g/cm3 và nhiệt độ nóng chảy là 1025-1060 độ C.
  • Tính chất cơ học: Đồng C38000 có tính chất cơ học tốt, đặc biệt là khả năng chịu nhiệt độ cao, chịu va đập và chịu mài mòn tốt. Nó cũng có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
  • Ứng dụng: Đồng C38000 được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm đồng như đồng hồ, ống dẫn nước, các bộ phận của máy móc và thiết bị, và các sản phẩm thẩm mỹ như trang sức. Nó cũng được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và điện.

Tóm lại, Đồng C38000 là một loại hợp kim đồng có tính chất vật lý và cơ học tốt, với khả năng chịu nhiệt độ cao, chịu va đập và chịu mài mòn tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ sản xuất đồng hồ và ống dẫn nước cho đến các sản phẩm thẩm mỹ và các ứng dụng điện tử và điện.

 

TƯ VẤN & BÁO GIÁ

Họ và Tên Bùi Văn Dưỡng
Phone/Zalo 0969304316 - 0902345304
Mail: chokimloaivietnam@gmail.com
Web: chokimloaivietnam.com
chokimloaivietnam.net
chokimloaivietnam.org
chokimloai.com
chokimloai.net
chokimloai.org

    Tính chất hóa học của Đồng C38000

    Đồng C38000 là một loại hợp kim đồng chứa phần trăm cao niken và kẽm. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học của Đồng C38000:

    • Độ bền hóa học: Đồng C38000 có độ bền hóa học tốt, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn. Nó có thể chịu được nhiều loại hóa chất khác nhau mà không bị phân hủy, bao gồm các dung dịch axit yếu, kiềm yếu và muối.
    • Tính ôxi hóa: Đồng C38000 có khả năng ôxi hóa mạnh, có thể bị ăn mòn nếu tiếp xúc với không khí hoặc nước trong một thời gian dài. Tuy nhiên, nó có thể được bảo vệ bằng cách sử dụng lớp phủ bảo vệ như Crom hoặc Niken.
    • Tính tan chảy: Đồng C38000 có nhiệt độ nóng chảy là 1025-1060 độ C. Nó có tính chất tan chảy tương đối tốt và có thể được đúc hoặc dập nóng để tạo ra các sản phẩm đồng.
    • Tính khử trùng: Đồng C38000 có tính khử trùng tốt và thường được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến việc kiểm soát vi khuẩn và sự phát triển của chúng.

    Tóm lại, Đồng C38000 có tính chất hóa học tốt, đặc biệt là khả năng chống ăn mòn và khả năng khử trùng. Tuy nhiên, nó cũng có tính chất ôxi hóa mạnh và có thể bị ăn mòn nếu không được bảo vệ. Nó có thể được đúc hoặc dập nóng để tạo ra các sản phẩm đồng và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến việc kiểm soát vi khuẩn và sự phát triển của chúng.

    Tính chất vật lý của Đồng C38000

    Đồng C38000 là một hợp kim đồng chứa phần trăm cao niken và kẽm. Dưới đây là một số thông tin về tính chất vật lý của Đồng C38000:

    • Mật độ: Mật độ của Đồng C38000 là khoảng 8,53 g/cm³, tương đối cao so với nhiều kim loại khác.
    • Độ cứng: Độ cứng của Đồng C38000 là khoảng 80-95 HRB (thang đo Rockwell), là một trong những loại đồng có độ cứng cao nhất.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng C38000 là khoảng 1025-1060 độ C, tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng C38000 là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó có khả năng dẫn điện tốt hơn đồng thông thường, vì chứa niken và kẽm làm tăng khả năng dẫn điện của hợp kim.
    • Tính hàn: Đồng C38000 có tính hàn tốt và có thể được hàn bằng các phương pháp hàn như hàn nối cứng hoặc hàn mềm.
    • Tính chống mài mòn: Đồng C38000 có tính chống mài mòn tốt và thường được sử dụng trong các ứng dụng cần chống mài mòn và chịu nhiệt.

    Tóm lại, Đồng C38000 có tính chất vật lý tương đối tốt với độ cứng cao, tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tính chống mài mòn tốt và tính hàn tốt.

    Đồng C38000 là một hợp

    Tính chất cơ học của Đồng C38000

    kim đồng chứa niken và kẽm, có tính chất cơ học tốt. Dưới đây là một số thông tin về tính chất cơ học của Đồng C38000:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của Đồng C38000 là khoảng 485 MPa (70.000 psi), đây là một trong những loại đồng có độ bền kéo cao nhất.
    • Độ giãn dài: Đồng C38000 có độ giãn dài tối thiểu là khoảng 10%, điều này cho thấy tính đàn hồi của nó.
    • Độ cứng: Độ cứng của Đồng C38000 là khoảng 80-95 HRB (thang đo Rockwell), tương đối cao so với nhiều kim loại khác.
    • Độ co ngót: Độ co ngót của Đồng C38000 là khoảng 20%, điều này cho thấy tính chịu lực của nó.
    • Độ bền mệt: Đồng C38000 có độ bền mệt tốt, là một trong những loại đồng có khả năng chống mệt mỏi cao nhất.

    Tóm lại, Đồng C38000 có tính chất cơ học tốt, với độ bền kéo cao, độ giãn dài tối thiểu tốt, độ cứng cao, độ co ngót tốt và độ bền mệt tốt. Tính chất này làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí, điện tử và công nghiệp chế tạo.

    Ứng dụng  của Đồng C38000

    Đồng C38000 là một hợp kim đồng chứa niken và kẽm, có tính chất cơ học và hóa học tốt. Đây là một loại đồng phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Sau đây là một số ứng dụng chính của Đồng C38000:

    • Ống đồng: Đồng C38000 thường được sử dụng để sản xuất các ống đồng dùng trong các ứng dụng lạnh, điều hòa không khí, và hệ thống dẫn dầu.
    • Các linh kiện điện tử: Đồng C38000 là một lựa chọn phổ biến cho các linh kiện điện tử vì tính dẫn điện tốt của nó. Nó được sử dụng trong sản xuất mạch in và các bộ phận điện tử khác.
    • Các bộ phận máy móc: Do tính chất cơ học tốt, Đồng C38000 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như bánh răng, ống thủy lực, ống dẫn và các phụ kiện khác.
    • Các sản phẩm trang trí: Đồng C38000 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm trang trí như tấm đồng, chum đồng, và các sản phẩm trang trí khác.
    • Dụng cụ chế tạo và cơ khí: Đồng C38000 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ chế tạo và cơ khí như dao cắt, đinh tán, bản lề, vòng bi, vít, ốc vít, vòng đệm và các phụ kiện khác.
    • Trên đây là một số ứng dụng chính của Đồng C38000. Do tính chất cơ học và hóa học tốt, Đồng C38000 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo