So sánh Inox 436 với Inox 436L, Đặc điểm kĩ thuật và cách phân biệt

INOX 420

So sánh Inox 436 với Inox 436L, Đặc điểm kĩ thuật và cách phân biệt

  1. So sánh Inox 436 với Inox 436L

[/accordion-item] [/accordion]
INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304

INOX 420 TẤM dày 1.0mm – 0902 345 304 INOX 420 TẤM dày 1.0mm INOX [...]

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30×30 x 6000mm – 0902 345 304

INOX 13-8Mo VUÔNG ĐẶC 30 x 30 x 6000mm – 0902 345 304 INOX 13-8Mo [...]

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304

INOX 420 ỐNG PHI 21MM – 0902 345 304 INOX 420 ỐNG TRÒN PHI 21MM [...]

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 20MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 20MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 15MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 15MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 12MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 12MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 10MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 10MM Ống [...]

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304

INOX 316L ỐNG PHI 8MM – 0902 345 304 INOX 316L ỐNG PHI 8MM Ống [...]

1. Định nghĩ inox 436, 436L là gì?

So sánh Inox 436 với Inox 436L

    1.1 Thép không gỉ 436 là gì?

Thép không gỉ 436 là thép hợp kim cao. Chúng có khả năng chống ăn mòn cao so với các loại thép khác do sự hiện diện của một lượng lớn crôm. Dựa trên cấu trúc tinh thể của chúng, chúng được chia thành ba  nhóm như thép ferritic, austenitic và martensitic. Một nhóm thép không gỉ khác là thép cứng kết tủa, sự kết hợp của thép martensitic và austenitic.

     1.2 Thép không gỉ 436L là gì?

Thép không gỉ 436L là thép ferritic có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tuyệt vời so với loại 409. Việc bổ sung molypden trong hợp kim này giúp tăng cường khả năng chống rỗ. Nó cũng có khả năng chống lại sự ăn mòn do ứng suất của sự hiện diện của clorua và có khả năng định dạng tuyệt vời.

2. So sánh thành phần hóa học

       2.1 Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 436 được nêu trong bảng sau.

Thành phần Content (%)
Iron, Fe 81.3
Chromium, Cr 16
Molybdenum, Mo 1
Manganese, Mn 1
Niobium, Nb + Tantalum, Ta 0.5
Carbon, C 0.12
Phosphorous, P 0.040
Sulfur, S 0.030

       2.2 Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép không gỉ 436L được nêu trong bảng sau:

Thành phần Content (%)
Iron, Fe 80.49
Chromium, Cr 17.3
Molybdenum, Mo 1
Nickel, Ni 0.3
Manganese, Mn 0.3
Silicon, Si 0.3
Titanium, Ti 0.3
Carbon, C 0.01

So sánh tính chất vật lý và cơ học

       3.1 Tính chất vật lý

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436.

Tính chất Metric Imperial
Tỉ trọng 7.80 cm³ 0.282 lb/in³

       3.2 Tính chất vật lý

Bảng dưới đây cho thấy các tính chất vật lý của thép không gỉ 436L.

Tính chất Metric Imperial
Tỉ trọng 7.80 cm³ 0.282 lb/in³

      3.3 Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436 được ủ trong bảng sau.

Tính chất Metric Imperial
Sức căng 538 MPa 78000 psi
 Sức mạnh năng suất 441 MPa 64000 psi
Mô đun đàn hồi 200 GPa 29008 ksi
Tỷ lệ của Poisson 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ giãn dài khi nghỉ 32% 32%
Giảm diện tích 77% 77%
Độ cứng, Rockwell B 89 89

       3.4 Tính chất cơ học

Các tính chất cơ học của thép không gỉ 436L được hiển thị trong bảng sau.

Tính chất Metric Imperial
Sức căng 441-517 MPa 64000-75000 psi
Sức mạnh năng suất 276-345 MPa 40000-50000 psi
Độ giãn dài khi nghỉ 28-35% 28-35%
Độ cứng, Rockwell B 74-85 74-85

4. Tính chất nhiệt và vật liệu tương đương

       4.1 Tính chất nhiệt

Các tính chất nhiệt của thép không gỉ 436 được nêu bật trong bảng sau.

Tính chất Số liệu Hoàn thành
Hệ số giãn nở nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) 10.4 µm/m°C 5.78 µin/in°F

      4.2 Vật liệu tương đương

Các chỉ định khác tương đương với thép không gỉ 436 bao gồm:

  • SAE 51436
  • SAE J405 (51436)
  1. Inox 304 là gì?
  2. Phân biệt inox 304 và 316
  3. Inox 303 là gì?

 

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo