Đồng tấm hợp kim Nhôm C95400 – 0902 345 304

ĐỒNG TẤM ĐIỆN CỰC HÀN LĂN CROM CZ5

Đồng tấm hợp kim Nhôm C95400 – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Nhôm C95400 – 0902 345 304

Đồng tấm hợp kim Nhôm C95400 – 0902 345 304

Đồng hợp kim nhôm C95400/ Aluminum Bronze C95400 một trong những loại hợp kim đồng thông dụng nhất, nó có độ bền kéo nén và sức căng rất cao, tính rẻo dai tốt, khả năng gia công và hàn tốt. Đặc biệt, Đồg hợp kim nhôm C95400 có khả năng chịu mài mòn, biến dạng, va đập tải cao.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC C95400:

    Copper (Cu%) – 83% Min

    – Aluminium (Al%) – 10.5 ~ 11.5%

    – Furrum (Fe%) – 3.0 ~ 5.0%

    – Nickel (Ni%) – 1.5% Max (+Co)

    – Manganum (Mn%) – 0.50% Max

    – 0.2% Proof Stress (N/m) – 205 Min

    – Tensile Strength (Mpa, Min) – 515 Min

    – Elongation (Min %) – 13% Min.

    – Hardness  – Min 140HBW

    Ứng dụng đồng tấm hợp kim C95400

    • Súng hàn ô tô
    • Kẹp cường độ cao
    • Bánh răng
    • Van
    • Móc móc
    • Khối áp lực
    • Thân van
    • Bánh giun
     •Pít tông
    • Vỏ phần cứng hàng hải
    • Thiết bị hạ cánh
    • Sâu tải nặng
    • Vít giữ lớn
    • Dép cán
    lassification United Kingdom (BS) Germany (DIN) Germany (Digital System) Japan (JIS) EN (symbol) EN (Number) France (AFNOR) Italy China America (ASTM) America (CDA)
    Copper C102 ECu-58 2.009 C1100 Cu-ETP CW004A CuA1 Cu9 T2 C11000 110
    Oxygen-free Copper C103 OF-Cu 2.004 C1020 Cu-OF CW008A CuC1 TU1 C10200 102
    Phosphorized Copper
    C106 SW-Cu 20.076 C1201 Cu-DLP CW023A CuB2 TP1 C12000 120
    SF-Cu C1220 C12100 121
    C106 2.0090/2.0076 TP2 C12200 122
    Silver containing Copper
    C101 CuAg0.1 C1271 TAg0.08 C13000 130
    PP C12900 129
    Cadmium Copper C108 CuCd1 21.266 CuCd1 CuCd1 CW131C CuCd1 TCd1 C16200 162
    Berryllium Copper C112 CuCo2Be 21.285 CuCo2Be CuCo2Be CW104C A3/1 TBe0.6-2.5 C17600 176
    Brass
    CZ125 CuZn5 2.022 C2100 CuZn5 CW500L CuZn5 H96 C21000 210
    CZ101 CuZn10 2.023 C2200 CuZn10 CW501L CuZn10 H90 C22000 220
    CZ102 CuZn15 2.024 C2300 CuZn15 CW502L CuZn15 H85 C23000 230
    CZ103 CuZn20 2.025 C2400 CuZn20 CW503L CuZn20 H80 C24000 240
    CZ106 CuZn30 20.265 C2600 CuZn30 CW505L CuZn30 P-CuZn30 H70 C26000 260
    CZ126 C26100
    H68A
    CuZn33 2.028 C2620 CuZn33 CuZn33 P-CuZn33 H68 C26200 262
    CZ107 CuZn36 20.335 C2680 CuZn33 CW506L H65 C26800 268
    CuZn36 C2700 CuZn36 C27000 270
    CZ108 CuZn37 20.321 C2740 CuZn36 P-CuZn37 H63 C27400 274
    C2720 CuZn37 CW508L C27200 272
    CuZn40 2.036 C2800 CuZn40 CW617N H62 C28000 280
    CZ109 CuZn40 2.036 C2801 CuZn40 CW617N H60 C28000 280
    DCB1 G-CuZn37Al1 2.0595.02 YBsC3 CuZn37Al1-C CuZn40Y40 G-CuZn38Pb2 C85800 858
    G-CuZn25Al5 2.0598.03 HBsC4
    CuZn25Al5Mn4Fe3-C
    CuZn19Al6Y20 C86200 862
    HTB1 G-CuZn34Al2 G-CuZn34Al2 HBsC1
    CuZn32Al2Mn2Fe1-C
    CuZn30AlFeMn
    G-CuZn38Al1Fe1Mn1
    C86400 864
    CZ118 CuZn36Pb1.5 20.331 C3501 CuZn35Pb1 CW625N CuZn35Pb2 P-CuZn35Pb2 C34000 340
    Leaded Brass
    CZ119 CuZn36pb1.5 20.331 C3560 CuZn36pb1.5 CuZn35Pb2 HPb63-3 C34500 345
    CZ124 CuZn36pb3 CuZn36pb3 CuZn36pb3 C34700 347
    CuZn37pb0.5 20.332 CuZn37pb0.5 CuZn37pb0.5 HPb63-0.1 C34900 349
    CZ120 C3713 HPb60-2 C36000 360
    CZ123 CuZn39Pb0.5 CuZn39Pb0.5 C3501 CuZn37Pb1 CuZn39Pb0.8 P-CuZn39Pb1 C36500 365
    CuZn32pb2 C3771 CuZn32pb2 CuZn32pb2 HPb59-2 C35300 353
    CZ129 CuZn38Pb1.5 CuZn38Pb1.5 C3710 CuZn38Pb1 C37000 370
    Z120 CuZn39Pb2 2.038 C3771 CuZn39Pb2 CuZn39Pb2 P-CuZn40Pb2 C37700 377
    CZ122 CuZn39pb3 2.038 C3710 CuZn39pb3 CuZn39pb3 CuZn39pb3 HPb59-1 C37800 378
    CZ121 20.401 C3603 HPb58-2.5 C38000 380
    CZ121/3 CuZn39Pb3 20.401 C3604 CuZn39Pb3 CuZn39Pb3 C38500 385
    Tin Brass CuZn38Sn1 2.053 C4640 CuZn38Sn1As CuZn38Sn1 P-CuZn39Sn1 C46400 464
    Phosphor Bronze
    PB101 CuSn4 21.016 C5102 CuSn4 CW451K CuSn6P QSn5-0.2 C51100 511
    PB102 CuSn6 2.102 C5191 CW452K C51900 519
    PB104 CuSn8 2.103 C5212 CuSn8 CW453K CuSn9P P-CuSn8 C52100 521
    CT1 G-CuSn10 2.1050.01 CuSn10-C CuSn8 G-CuSn10 C90700 907
    PB2 G-CuSn12 2.1052.04 CuSn12-C CuSn12-C G-CuSn12 C91700 917
    PB1 CuSn10P CuSn10P CuSn11P-C CuSn10P
    Aluminium Bronze
    CuAl5As CuAl5As CuAl5As CuAl6 P-CuAl5 C60800 608
    CA104 CuAl10Ni5Fe4 20.966 C6301 CuAl10Ni5Fe4 CuAl9Ni5Fe3 P-CuAl10Ni5Fe5 C63000 630
    Silicon Resd Brass
    G-CuZn15Si4 2.0492.05 SzBC2 CuZn16Si4-C CuZn16Si4-C C87500 875
    SCB3 G-CuZn33Pb 2.0290.01 YBsC2 CuZn33Pb2-C CuZn33PbY20 G-CuZn34Pb2
    Leaded Tin Bronze LB2 G-CuPb10Sn 2.1176.01 LBC3 CuSn10Pb10-C CuSn10Pb10 G-CuPb10Sn10 C93700 937

     

    đồng hợp kim nhôm C95400

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304