ĐỒNG CZ128 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CZ128 – 0902 345 304

ĐỒNG CZ128 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CZ128 là một hợp kim đồng/niken phổ biến. Đây là một hợp kim đồng/niken giàu niken, với tỷ lệ phần trăm khoảng 70% đồng (Cu) và 30% niken (Ni). Đồng CZ128 có một số tính chất đáng chú ý như sau:

  • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CZ128 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là đối với môi trường chứa axit, kiềm và muối.
  • Độ cứng: Đồng CZ128 có độ cứng tương đối cao, giúp nó chịu được các tải trọng và áp lực.
  • Độ dẻo dai: Hợp kim này có tính chất dẻo và có thể được dễ dàng hàn, đúc, ép và gia công.
  • Độ nhiệt động: Đồng CZ128 có khả năng chịu nhiệt độ cao và độ bền kéo ổn định trong các ứng dụng nhiệt độ cao.
  • Ứng dụng: Đồng CZ128 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí, thực phẩm, điện tử và hàng hải. Nó thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận chịu áp lực, ống nối, van, bản lề, bộ phận điện tử và nhiều ứng dụng khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CZ128

    Đồng CZ128 là một hợp kim đồng/niken có tỷ lệ phần trăm khoảng 70% đồng (Cu) và 30% niken (Ni). Dưới đây là một số tính chất hóa học chính của đồng CZ128:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CZ128 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường axit, kiềm và muối. Tính chất này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành hóa chất, dầu khí và các môi trường ăn mòn khác.
    • Tính bền: Đồng CZ128 có tính bền cao và khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất cao. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hàng hải, nhiệt điện và công nghiệp có điều kiện khắc nghiệt.
    • Tương thích với thực phẩm: Đồng CZ128 không gây tác động đáng kể lên thực phẩm và an toàn để sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến chế biến thực phẩm.
    • Tính chất điện hóa: Đồng CZ128 có tính chất điện hóa tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng điện tử và điện lạnh.

    Tính chất vật lý của đồng CZ128

    Đồng CZ128 là một hợp kim đồng/niken có tỷ lệ phần trăm khoảng 70% đồng (Cu) và 30% niken (Ni). Dưới đây là một số tính chất vật lý chính của đồng CZ128:

    • Mật độ: Đồng CZ128 có mật độ khoảng 8,89 g/cm³.
    • Điểm nóng chảy: Đồng CZ128 có điểm nóng chảy xấp xỉ 1.083°C (1.981°F). Điểm nóng chảy này thường cao hơn so với đồng thông thường.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CZ128 có độ dẫn nhiệt cao, khoảng 117 W/(m·K). Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến truyền nhiệt.
    • Điện trở: Đồng CZ128 có điện trở tương đối thấp, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng điện tử và điện lạnh.
    • Dẫn điện: Đồng CZ128 có tính chất dẫn điện tốt, là một chất dẫn điện hiệu quả.
    • Dẫn nhiệt: Đồng CZ128 có tính chất dẫn nhiệt tốt, cho phép nó truyền nhiệt một cách hiệu quả.

    Tính chất cơ học của đồng CZ128

    Đồng CZ128 là một hợp kim đồng/niken có tỷ lệ phần trăm khoảng 70% đồng (Cu) và 30% niken (Ni). Dưới đây là một số tính chất cơ học chính của đồng CZ128:

    • Độ cứng: Đồng CZ128 có độ cứng tương đối cao, cho phép nó chịu được các tải trọng và áp lực. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cần tính chất cơ học chịu lực.
    • Độ bền kéo: Đồng CZ128 có độ bền kéo tốt, tức là khả năng chịu một lực căng mà không bị déo, đứt hoặc biến dạng vĩnh viễn.
    • Dẻo dai: Đồng CZ128 có tính chất dẻo và có thể dễ dàng hàn, đúc, ép và gia công. Điều này làm cho nó dễ sử dụng và chế tạo thành các hình dạng và kích thước khác nhau.
    • Chống mài mòn: Đồng CZ128 có khả năng chống mài mòn tốt, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường có chứa các chất cản trở, hạt nhỏ hoặc có mài mòn.
    • Độ co dãn nhiệt: Đồng CZ128 có hệ số co dãn nhiệt tương đối cao, nghĩa là nó có khả năng mở rộng hoặc co lại khi tiếp xúc với sự thay đổi nhiệt độ. Điều này cần được lưu ý trong thiết kế và lắp đặt của các ứng dụng sử dụng đồng CZ128.

    Ứng dụng của đồng CZ128

    Đồng CZ128, một hợp kim đồng/niken với tỷ lệ phần trăm khoảng 70% đồng (Cu) và 30% niken (Ni), được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của đồng CZ128:

    • Ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí: Đồng CZ128 được sử dụng trong sản xuất và chế tạo các bộ phận chịu mài mòn, ống nối, van, ống dẫn dầu và các thiết bị liên quan đến xử lý hóa chất và dầu khí.
    • Ngành công nghiệp điện tử: Đồng CZ128 có tính chất điện dẫn tốt, nên nó được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như chân đế IC, bản mạch, dây nối, và ống chân IC.
    • Ngành công nghiệp hàng hải: Đồng CZ128 có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao, làm cho nó được ứng dụng trong sản xuất các bộ phận hàng hải như ống dẫn nước mặn, van, bản lề và các hệ thống xử lý nước.
    • Ngành công nghiệp thực phẩm: Đồng CZ128 không gây tác động đáng kể lên thực phẩm, nên nó được sử dụng trong sản xuất và chế biến thực phẩm, như ống dẫn nước, bồn chứa, và các thiết bị liên quan.
    • Ngành công nghiệp điều hòa không khí và hệ thống làm lạnh: Đồng CZ128 có khả năng chống ăn mòn và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó phù hợp để sản xuất các bộ phận trong hệ thống làm lạnh, như ống dẫn, tản nhiệt và bộ phận trao đổi nhiệt.

     

    ĐỒNG CZ128

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304