ĐỒNG CW723R – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW723R – 0902 345 304

ĐỒNG CW723R – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW723R là một loại hợp kim đồng phốtpho (phosphor bronze) có thành phần hóa học chính gồm đồng (Cu), thiếc (Sn) và phốtpho (P). Nó có một số tính chất cơ học và ứng dụng khác nhau, bao gồm:

  •  Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như đầu nối, chân cắm, ống chống nhiễu, v.v.
  • Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như van, ống dẫn nhiên liệu, bộ phận treo, đồng hồ đo áp suất, v.v.
  •  Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận y tế như dụng cụ phẫu thuật, bộ phận máy móc y tế, và các bộ phận chuyển động.
  •  Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận đồng hồ như các bộ phận chuyển động, đồng hồ đo thời gian, và các bộ phận chịu mài mòn.
  • Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận hàng không và không gian như các bộ phận động cơ máy bay, van, đường ống, và các bộ phận chịu mài mòn và chịu lực.
  • Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các bộ phận trong các ứng dụng liên quan đến năng lượng, chẳng hạn như các bộ phận trong thiết bị điện.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW723R

    Đồng CW723R là một loại hợp kim đồng phốtpho (phosphor bronze) có thành phần hóa học chính gồm đồng (Cu), thiếc (Sn) và phốtpho (P). Các tính chất hóa học của Đồng CW723R bao gồm:

    •  Đồng CW723R có hàm lượng đồng (Cu) trong khoảng từ 91% đến 94%. Đây là thành phần chính của hợp kim, đồng thường có tính chất dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, không bị ảnh hưởng bởi không khí hoặc nước, và có tính chất chống ăn mòn.
    •  Đồng CW723R có hàm lượng thiếc (Sn) trong khoảng từ 5% đến 7%. Thiếc là một kim loại khác trong hợp kim đồng phốtpho, đóng vai trò là tác nhân cứng hóa và giúp cải thiện tính chất cơ học của hợp kim.
    •  Đồng CW723R có hàm lượng phốtpho (P) trong khoảng từ 0,01% đến 0,35%. Phốtpho là một nguyên tố có khả năng làm giảm độ dẫn điện của đồng, cải thiện tính chất đàn hồi và giúp làm tăng độ bền kéo của hợp kim.
    •  Đồng CW723R có tính chất chống ăn mòn tốt, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường có môi trường ăn mòn, chẳng hạn như trong các ứng dụng nước biển, hóa chất, và môi trường axit yếu.
    • Đồng CW723R có tính chất đàn hồi cao, độ bền kéo và độ cứng tốt, giúp nó chịu được các lực tác động và đồng thời duy trì hình dạng và tính chất ban đầu của nó dưới tải trọng cao và điều kiện khắc nghiệt.
    •  Đồng CW723R có tính chất gia công tốt, dễ dàng được chế tạo thành các bộ phận phức tạp với độ chính xác cao, chẳng hạn như dập, uốn, gia công máy, và hàn.

    Tính chất vật lý của Đồng CW723R

    Tính chất vật lý của Đồng CW723R, một loại hợp kim đồng phốtpho (phosphor bronze), bao gồm:

    • Điểm nóng chảy của Đồng CW723R là khoảng 890-1020°C, tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của hợp kim.
    • Tỷ trọng của Đồng CW723R là khoảng 8,5 – 9,0 g/cm3, tuỳ thuộc vào thành phần hóa học cụ thể của hợp kim.
    • Đồng CW723R có độ dẫn nhiệt cao, khoảng 50-100 W/(m·K), tùy thuộc vào nhiệt độ và thành phần hóa học của hợp kim.
    • Đồng CW723R có độ dẫn điện rất cao, là một trong những kim loại dẫn điện tốt nhất, với độ dẫn điện từ 10^6 đến 10^7 S/m, tùy thuộc vào nhiệt độ và thành phần hóa học của hợp kim.
    • Hệ số mở rộng nhiệt của Đồng CW723R là thấp, trong khoảng 9-18 x 10^-6/°C, tùy thuộc vào nhiệt độ và thành phần hóa học của hợp kim.
    • Đồng CW723R không có tính chất từ tính đáng kể.
    • Đồng CW723R không có tính chất từ điện đáng kể.
    • Đồng CW723R có tính chất đàn hồi cao, độ bền kéo và độ cứng tốt, giúp nó chịu được các lực tác động và duy trì hình dạng và tính chất ban đầu của nó dưới tải trọng cao và điều kiện khắc nghiệt.
    • Đồng CW723R có tính chất gia công tốt, dễ dàng được chế tạo thành các bộ phận phức tạp với độ chính xác cao, chẳng hạn như dập, uốn, gia công máy, và hàn.

    Tính chất cơ học của Đồng CW723R

    Tính chất cơ học của Đồng CW723R, một loại hợp kim đồng phốtpho (phosphor bronze), bao gồm:

    • Độ bền kéo (Tensile strength): Đồng CW723R có độ bền kéo cao, trong khoảng từ 500 MPa đến 900 MPa, tùy thuộc vào thành phần hóa học và xử lý nhiệt.
    • Độ giãn dài (Elongation): Độ giãn dài của Đồng CW723R là từ 3% đến 25%, tùy thuộc vào thành phần hóa học và xử lý nhiệt. Đây là độ đàn hồi và độ co giãn của vật liệu khi chịu lực kéo.
    • Độ cứng (Hardness): Đồng CW723R có độ cứng từ 150 đến 300 HV, tùy thuộc vào thành phần hóa học và xử lý nhiệt.
    • Độ chịu mài mòn (Wear resistance): Đồng CW723R có tính chất chống mài mòn tốt, giúp giảm thiểu sự mòn đi của vật liệu trong quá trình sử dụng.
    • Tính chất năng lượng giải phóng khi uốn (Damping properties): Đồng CW723R có tính chất giảm độ rung tốt, giúp giảm thiểu tiếng ồn và rung động trong các ứng dụng cần độ chính xác cao, chẳng hạn trong lĩnh vực máy móc, điện tử.
    • Tính chất gia công: Đồng CW723R có tính chất gia công tốt, dễ dàng được cắt, mài, khoan, đột, và gia công bằng máy CNC hoặc công nghệ khác để tạo ra các sản phẩm với độ chính xác cao.

    Đây là những tính chất cơ học chính của Đồng CW723R, tuy nhiên, chúng có thể thay đổi tùy thuộc vào thành phần hóa học, xử lý nhiệt, và quá trình sản xuất cụ thể của hợp kim.

    Ứng dụng của Đồng CW723R

    Đồng CW723R, một loại hợp kim đồng phốtpho (phosphor bronze), có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau nhờ vào các tính chất cơ học và hóa học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của Đồng CW723R:

    • Đồng CW723R được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, chẳng hạn như các chân đế IC (integrated circuit), các bộ kẹp điện thoại, các đế nối, và các linh kiện điện tử khác.
    •  Đồng CW723R được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến hệ thống treo và hệ thống phanh của xe ô tô.
    •  Đồng CW723R được sử dụng trong sản xuất các đồ dùng gia đình như dụng cụ nấu ăn, dụng cụ làm bánh, và các thiết bị gia dụng khác,
    • Đồng CW723R cũng được sử dụng để sản xuất đồ trang sức như vòng cổ, vòng tay, hoa tai, nhờ vào tính chất không gây dị ứng và khả năng làm việc thủ công tốt.
    • Đồng CW723R được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến hệ thống dẫn dầu, hệ thống làm mát, hệ thống xử lý nước, và các bộ phận khác của tàu thủy.
    • Đồng CW723R còn được sử dụng trong các lĩnh vực khác như công nghiệp hàng không, sản xuất dụng cụ đo lường, sản xuất nhạc cụ, và nhiều ứng dụng khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành công nghiệp.

     

    ĐỒNG CW723R

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304