ĐỒNG CW405J – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW405J – 0902 345 304

ĐỒNG CW405J – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW405J là một loại hợp kim đồng chứa nhiều thành phần khác nhau, bao gồm chủ yếu đồng (Cu) và nhôm (Al), cùng với một số lượng nhỏ các nguyên tố khác như niken (Ni), sắt (Fe), mangan (Mn), và đúng (Sn). Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, tính chất vật lý và tính chất cơ học của Đồng CW405J:

Tính chất hóa học:

Đồng CW405J có tính chất chống ăn mòn và chống oxi hóa cao, giúp ngăn ngừa quá trình gỉ sét và độ hư hỏng của vật liệu trong môi trường ăn mòn.

Tính chất vật lý:

Đồng CW405J có mật độ cao, thường dao động trong khoảng 7,8 – 8,3 g/cm3, tùy thuộc vào thành phần cụ thể của hợp kim.

Tính chất cơ học:

Đồng CW405J có tính đàn hồi và độ dẻo dai tốt, giúp cho vật liệu có khả năng chống biến dạng và chịu lực cao mà không bị vỡ hoặc bị đứt gãy.

Ứng dụng của Đồng CW405J:

  • Đồng CW405J được sử dụng trong các ứng dụng cần tính chất chống ăn mòn cao, chẳng hạn như các bộ phận máy móc, thiết bị chống ăn mòn, ống dẫn nước, bình chứa chất ăn mòn, đồ dùng y tế, ống dẫn dầu.
  • Đồng CW405J cũng được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử, bộ phận đồ trang sức, sản xuất thiết bị điện, sản xuất các chi tiết máy bay.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW405J

    Đồng CW405J là một loại hợp kim đồng chứa nhiều thành phần khác nhau, bao gồm chủ yếu đồng (Cu) và nhôm (Al), cùng với một số lượng nhỏ các nguyên tố khác như niken (Ni), sắt (Fe), mangan (Mn), và đúng (Sn). Dưới đây là một số tính chất hóa học của Đồng CW405J:

    •  Đồng CW405J có tính chất chống ăn mòn và chống oxi hóa cao, giúp ngăn ngừa quá trình gỉ sét và độ hư hỏng của vật liệu trong môi trường ăn mòn.
    •  Đồng CW405J có khả năng chống lại tác động của axit, đặc biệt là axit sulfuric và axit acetic, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống axit.
    •  Đồng CW405J cũng có khả năng chống lại tác động của kiềm, làm cho nó được sử dụng trong môi trường có tính kiềm cao.
    •  Đồng CW405J có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt cao, chẳng hạn như trong lĩnh vực điện tử, điện lạnh, và công nghiệp điện.
    • Tính chất hóa học đa dạng: Đồng CW405J có khả năng hòa tan các nguyên tố khác như nhôm, niken, sắt, mangan, đúng, giúp tăng tính đa dạng và đa dụng của hợp kim trong các ứng dụng khác nhau.

    Tính chất vật lý của Đồng CW405J

    Đồng CW405J là một loại hợp kim đồng chứa nhiều thành phần khác nhau, do đó tính chất vật lý của nó có thể khác nhau tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim. Dưới đây là một số tính chất vật lý chung của Đồng CW405J:

    •  Nhiệt độ nóng chảy của Đồng CW405J thường dao động trong khoảng từ 1.000 độ C đến 1.050 độ C, tuy nhiên nó cũng có thể thay đổi tùy theo thành phần chính xác của hợp kim.
    •  Đồng CW405J là một vật liệu dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, với độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính chất này, chẳng hạn như trong lĩnh vực điện tử, điện lạnh, và công nghiệp điện.
    • Đồng CW405J có tính chất độ cứng tương đối cao, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học, chẳng hạn như trong sản xuất các bộ phận máy móc, đồ gá.
    •  Đồng CW405J là một vật liệu có tính chất từ tính rất yếu, với khả năng hấp dẫn và giữ từ tính thấp, do đó không được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất từ tính đáng kể.
    • Đồng CW405J có khả năng gia công tốt, cho phép nó được cắt, đột, đúc, ép, rèn và gia công theo nhiều phương pháp khác nhau để tạo thành các sản phẩm hoàn thiện.

    Tính chất cơ học của Đồng CW405J

    Đồng CW405J là một loại hợp kim đồng, chứa nhiều thành phần khác nhau, do đó tính chất cơ học của nó có thể khác nhau tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim. Dưới đây là một số tính chất cơ học chung của Đồng CW405J:

    •  Đồng CW405J thường có độ bền kéo tương đối cao, cho phép nó chịu được lực kéo một cách đáng kể mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
    • Đồng CW405J có khả năng giãn dài tương đối cao, cho phép nó chịu được biến dạng đến mức giãn dài đáng kể trước khi gãy.
    •  Đồng CW405J có tính chất độ cứng tương đối cao, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng đòi hỏi tính chất cơ học, chẳng hạn như trong sản xuất các bộ phận máy móc, đồ gá.
    •  Đồng CW405J có độ dẻo dai tương đối cao, cho phép nó chịu được biến dạng đến mức nhất định mà không gây hư hại vĩnh viễn cho vật liệu.
    • Đồng CW405J có khả năng chống mài mòn và chống ma sát tốt, làm cho nó phù hợp trong các ứng dụng yêu cầu tính chất này, chẳng hạn như trong các bộ phận máy móc, đồ gá, và ứng dụng liên quan đến động cơ và truyền động.

    Ứng dụng của Đồng CW405J

    Đồng CW405J là một loại hợp kim đồng được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau do có tính chất cơ học và tính chất vật lý đặc biệt. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của Đồng CW405J:

    •  Đồng CW405J được sử dụng để sản xuất ống đồng dùng trong hệ thống dẫn nước, hệ thống dẫn khí, hệ thống dẫn dầu, hệ thống lạnh, hệ thống điều hòa không khí.
    •  Đồng CW405J được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của đồng hồ như vỏ đồng hồ, đồng hồ tay, khóa đồng hồ, và các linh kiện khác do có tính chất cơ học và tính chất vật lý đáp ứng yêu cầu chất lượng cao của ngành đồng hồ.
    •  Đồng CW405J được sử dụng trong sản xuất các bộ phận đồ gá như bản đồng, van đồng, khớp nối đồng, và các linh kiện khác trong hệ thống cấp nước, hệ thống dẫn dầu, và các ứng dụng công nghiệp khác.
    •  Đồng CW405J được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc như trục đồng, vòng bi đồng, bánh răng đồng, và các linh kiện khác trong ngành công nghiệp.
    • Đồng CW405J cũng được sử dụng trong các ứng dụng công nghệ nhiệt, chẳng hạn như các bộ phận của nồi hơi, bộ phận làm lạnh.
    •  Đồng CW405J được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện như dây điện đồng, ống dây điện đồng, đầu nối đồng.
    •  Đồng CW405J được sử dụng trong sản xuất các bộ phận của tàu thủy như ống đồng.

     

    ĐỒNG CW405J

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304