ĐỒNG CW116C – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW116C – 0902 345 304

ĐỒNG CW116C – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW116C là một loại hợp kim đồng-niken-chì. Dưới đây là một số tính chất của đồng CW116C:

  • Tính chất hóa học: Đồng CW116C có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là chống ăn mòn bề mặt. Hợp kim này cũng có khả năng chịu được môi trường có chứa axit, kiềm và muối.
  • Tính chất vật lý: Đồng CW116C có độ bền cao và độ cứng tương đối. Nó có màu vàng óng và có khả năng dẫn điện tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng CW116C có khả năng chịu tải và chống va đập tốt. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt tốt và có thể được sử dụng ở nhiệt độ cao.
  • Ứng dụng: Đồng CW116C được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống ăn mòn và độ bền cao, chẳng hạn như trong sản xuất thiết bị y tế, thiết bị nước, thiết bị hóa học và trong các ứng dụng công nghiệp khác. Nó cũng được sử dụng để sản xuất các đồ trang sức và đồ gia dụng.

Tóm lại, đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có tính chất chống ăn mòn và độ bền cao, có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, cũng như trong sản xuất các đồ trang sức và đồ gia dụng.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW116C

    Đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì, bao gồm các thành phần chính là đồng, niken và chì. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW116C:

    • Độ dẫn điện: Đồng CW116C có tính chất dẫn điện tốt do đồng là thành phần chính của hợp kim. Điều này làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện và điện tử.
    • Chống ăn mòn: Đồng CW116C có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường có chứa axit, kiềm và muối. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị y tế và thiết bị nước.
    • Tính kháng kiềm: Đồng CW116C cũng có khả năng chịu kiềm tốt, vì nó chứa chì là thành phần hóa học chống kiềm. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng trong môi trường có tính kiềm mạnh.
    • Tính chất oxy hóa: Đồng CW116C có khả năng chịu được oxy hóa tốt. Tuy nhiên, trong môi trường ăn mòn, nó có thể bị ăn mòn nhanh chóng.
    • Khả năng hàn: Đồng CW116C có khả năng hàn tốt và có thể được hàn bằng các phương pháp hàn khác nhau như hàn TIG, hàn MIG và hàn điện.

    Tóm lại, đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có tính chất chống ăn mòn tốt, khả năng dẫn điện tốt, chịu kiềm và oxy hóa tốt, và khả năng hàn tốt.

    Tính chất vật lý của Đồng CW116C

    Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW116C:

    • Mật độ: Mật độ của đồng CW116C là khoảng 8,9 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW116C là khoảng 1.000 độ C.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CW116C có độ dẫn nhiệt tương đối cao, khoảng 40 W/(m·K) ở nhiệt độ phòng.
    • Tính chất từ: Đồng CW116C là một nam châm yếu và không có tính chất từ vĩnh cửu.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW116C là khoảng 250-350 MPa, tùy thuộc vào quá trình sản xuất và điều kiện nhiệt độ.
    • Hệ số Coefficients of Thermal Expansion (CTE): Độ dãn nở nhiệt của đồng CW116C là khoảng 17,5 µm/m·K ở nhiệt độ phòng.

    Tóm lại, đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có mật độ cao, điểm nóng chảy cao, độ dẫn nhiệt tốt, độ bền kéo tương đối và có tính chất từ yếu. Hệ số dãn nở nhiệt của nó là khá cao.

    Tính chất cơ học của Đồng CW116C

    Đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có tính chất cơ học khá tốt, bao gồm:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW116C là khoảng 250-350 MPa, tùy thuộc vào quá trình sản xuất và điều kiện nhiệt độ. Đây là độ bền tương đối cao so với nhiều loại hợp kim đồng khác.
    • Độ co giãn: Đồng CW116C có độ co giãn tuyến tính khoảng 1,2-1,5% ở nhiệt độ thường. Độ co giãn này không cao nhưng có thể được điều chỉnh thông qua các phương pháp sản xuất khác nhau.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW116C là khá thấp, với giá trị khoảng 70-80 HV. Điều này làm cho nó dễ uốn cong và dập nén.
    • Tính dẻo dai: Đồng CW116C có tính dẻo dai tốt, cho phép nó uốn cong và dập nén mà không gãy hoặc nứt.
    • Tính chất mài mòn: Đồng CW116C có khả năng chống mài mòn tốt, vì vậy nó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống mài mòn cao như các ứng dụng dẫn điện và điện tử.

    Tóm lại, đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có tính chất cơ học khá tốt, bao gồm độ bền kéo tương đối cao, độ co giãn tuyến tính khá, độ cứng thấp, tính dẻo dai tốt và tính chất chống mài mòn tốt.

    Ứng dụng của Đồng CW116C

    Đồng CW116C là một hợp kim đồng-niken-chì có tính chất cơ học tốt, nên nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    • Đồng CW116C được sử dụng trong sản xuất các linh kiện điện tử như bản mạch, bộ chuyển đổi tín hiệu, ổ cắm và dây cáp. Với tính chất chống mài mòn tốt, đồng CW116C cũng được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu chịu tải cao và chịu mài mòn trong các bộ phận điện tử.
    • Đồng CW116C được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô như động cơ, hộp số, bình xăng, hệ thống điều hòa không khí và các bộ phận khác. Với tính chất cơ học tốt và khả năng chống mài mòn, đồng CW116C có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong các ứng dụng ô tô.
    • Đồng CW116C được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị như bộ lọc, bộ phận truyền động và bộ phận định hình. Với tính chất cơ học tốt và khả năng chống mài mòn, đồng CW116C có thể chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong các ứng dụng này.
    • Đồng CW116C cũng được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm đồ trang sức như nhẫn, dây chuyền và khuyên tai vì nó có độ bóng cao và dễ gia công.

     

     

    ĐỒNG CW116C

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304