ĐỒNG CW108C – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW108C – 0902 345 304

ĐỒNG CW108C – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW108C là một loại đồng đặc biệt có các tinh chất cơ học và vật lý đặc biệt, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

Tính chất hóa học của đồng CW108C:

  • Đồng CW108C có thành phần hợp kim chứa đến 97% đồng, 2,3% nhôm và 0,7% silic.
  • Nó có khả năng chống ăn mòn, chịu được môi trường ăn mòn bao gồm cả nước biển và các hóa chất công nghiệp.
  • Đồng CW108C có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, giúp cho việc dẫn điện và truyền nhiệt dễ dàng hơn.

Tính chất vật lý của đồng CW108C:

  • Đồng CW108C có độ cứng và độ bền kéo cao, đồng thời có khả năng chống mài mòn tốt.
  • Nó cũng có khả năng chống lại các tác động từ các yếu tố bên ngoài, bao gồm va đập và xước.
  • Đồng CW108C có màu đồng đỏ và có bề mặt bóng, trơn.

Tính chất cơ học của đồng CW108C:

  • Đồng CW108C có độ bền kéo cao, độ co giãn thấp và khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Nó được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc yêu cầu độ chính xác cao, đặc biệt là trong các ứng dụng nhiệt độ cao hoặc chịu tải trọng cao.

Ứng dụng của đồng CW108C:

  • Đồng CW108C được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, chẳng hạn như sản xuất các chi tiết máy móc yêu cầu độ chính xác cao và khả năng chịu tải trọng cao.
  • Nó cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị đo lường và điều khiển, ống dẫn nước, tàu thuyền và các ứng dụng khác yêu cầu độ bền và độ ổn định cao.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW108C

    Đồng CW108C là một loại đồng chứa độ tinh khiết cao, bao gồm các thành phần chính như đồng (Cu) và nickel (Ni). Các tính chất hóa học của đồng CW108C bao gồm:

    • Độ oxy hóa: Đồng CW108C có độ oxy hóa trung bình, có thể bị oxy hóa nhẹ trong điều kiện ẩm ướt hoặc nhiệt độ cao.
    • Tính ăn mòn: Đồng CW108C có khả năng chịu ăn mòn tốt và ít bị rỉ sét.
    • Tính chất hóa học khác: Đồng CW108C có khả năng tương hợp với nhiều kim loại khác, nhưng không tương hợp với kim loại kẽm.

    Những tính chất hóa học này cùng với thành phần hợp kim của đồng CW108C giúp nó có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

    Tính chất vật lý của Đồng CW108C

    Đồng CW108C là một loại hợp kim đồng chứa các thành phần chính như đồng (Cu), nickel (Ni) và sắt (Fe). Tính chất vật lý của hợp kim này bao gồm:

    • Khối lượng riêng: 8.9 g/cm³
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1.100 độ C
    • Độ dẫn điện: độ dẫn điện của đồng CW108C là khá cao, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng trong các ứng dụng điện tử.
    • Độ dẫn nhiệt: Độ dẫn nhiệt của đồng CW108C là khá cao, tương đương với đồng thuần (khoảng 385 W/mK).
    • Tính chất nam châm: Đồng CW108C không mang tính nam châm.

    Những tính chất vật lý này có thể thay đổi tùy thuộc vào các thành phần phụ gia khác nhau được thêm vào trong quá trình sản xuất hợp kim.

    Tính chất cơ học của Đồng CW108C

    Đồng CW108C là một loại đồng chứa khoảng 99,3% đồng và 0,7% phosphor. Dưới đây là một số tính chất cơ học của đồng CW108C:

    • Độ cứng Brinell: 80 HB
    • Độ bền kéo: 370 MPa
    • Điểm nóng chảy: khoảng 1.045 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 2.562 độ C
    • Tỷ trọng: 8,94 g/cm3
    • Độ dẫn nhiệt: 385 W/(m.K)

    Đồng CW108C có độ bền cao, khả năng chống mài mòn tốt và khả năng dẫn điện tốt, làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến điện và điện tử.

    Ứng dụng của Đồng CW108C

    Đồng CW108C được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng điện tử, cơ khí và công nghiệp ô tô. Dưới đây là một số ứng dụng cụ thể của đồng CW108C:

    • Ống đồng: Đồng CW108C được sử dụng để sản xuất ống đồng, được sử dụng trong hệ thống cấp nước, hệ thống lạnh, hệ thống điều hòa không khí và các ứng dụng khác.
    • Dây đồng: Đồng CW108C được sử dụng để sản xuất dây đồng, được sử dụng trong các ứng dụng điện tử, như máy tính và điện thoại di động.
    • Tấm đồng: Đồng CW108C được sử dụng để sản xuất tấm đồng, được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí như sản xuất thiết bị gia dụng, máy móc công nghiệp và các thiết bị khác.
    • Vật liệu trang trí: Đồng CW108C cũng được sử dụng để sản xuất các vật liệu trang trí, như ống thạch cao, cột, ống dẫn nước, vật liệu lát sàn và các sản phẩm trang trí khác.
    • Các thiết bị trong ngành ô tô: Đồng CW108C được sử dụng trong các thiết bị của xe ô tô, bao gồm đồng hồ, đèn chiếu sáng, các phụ tùng động cơ và các linh kiện khác.

     

     

    ĐỒNG CW108C

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304