ĐỒNG CW016A – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CW016A – 0902 345 304

ĐỒNG CW016A – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CW016A là một loại hợp kim đồng-mangan (copper-manganese alloy) có thành phần chứa khoảng 5-7% mangan và 1% nhôm. Đây là một loại hợp kim đồng chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số tính chất và ứng dụng của đồng CW016A:

  • Tính chất cơ học: Đồng CW016A có độ bền kéo cao, tính đàn hồi tốt và chịu được các tác động va đập mạnh. Vì vậy, nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học cao, chẳng hạn như chế tạo ống dẫn nước, các thiết bị dẫn khí và các thiết bị chịu lực.
  • Tính chất điện hóa học: Đồng CW016A có tính chất chống ăn mòn tốt, làm cho nó được sử dụng trong các thiết bị dẫn điện, chẳng hạn như chân cắm và đầu nối.
  • Tính chất nhiệt học: Đồng CW016A có tính chất dẫn nhiệt tốt, làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu dẫn nhiệt, chẳng hạn như chế tạo lò nung và các ống dẫn nhiệt.
  • Ứng dụng: Đồng CW016A được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, chẳng hạn như ngành điện, ngành y tế, ngành chế tạo máy móc và ngành công nghiệp hóa chất. Nó được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc, ống dẫn nước, các thiết bị dẫn điện, lò nung và các thiết bị chịu lực.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CW016A

    Đồng CW016A là một loại hợp kim đồng-mangan (copper-manganese alloy) có thành phần chứa khoảng 5-7% mangan và 1% nhôm. Dưới đây là một số tính chất hóa học của đồng CW016A:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CW016A có khả năng chống ăn mòn tốt do có chứa mangan và nhôm. Sự hiện diện của mangan giúp tăng cường độ cứng và độ bền của hợp kim, trong khi nhôm giúp tạo ra một lớp bảo vệ trên bề mặt đồng để ngăn chặn quá trình ăn mòn.
    • Tính kháng hóa chất: Đồng CW016A có tính kháng hóa chất tốt, có thể chịu được tác động của các chất oxy hóa, axit và kiềm mạnh mà không bị ăn mòn hoặc bị phá hủy.
    • Tính tan chảy: Đồng CW016A có điểm nóng chảy cao, khoảng 1.080 độ C, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao ở nhiệt độ cao.
    • Tính oxi hóa: Đồng CW016A có tính oxi hóa tốt, cho phép nó được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống oxy hóa, chẳng hạn như trong các thiết bị dẫn điện.
    • Độ dẫn điện: Đồng CW016A có độ dẫn điện tốt, làm cho nó được sử dụng trong các ứng dụng dẫn điện, chẳng hạn như các thiết bị dẫn điện và đầu nối.

    Tóm lại, Đồng CW016A có tính chất hóa học tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành công nghiệp điện, y tế, chế tạo máy móc và công nghiệp hóa chất.

    Tính chất vật lý của Đồng CW016A

    Dưới đây là một số tính chất vật lý của đồng CW016A:

    • Độ cứng: Đồng CW016A có độ cứng cao, đạt mức khoảng 85-95 HRB (Hardness Rockwell B). Điều này giúp cho hợp kim có khả năng chịu tải cao và chống trầy xước tốt.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CW016A có độ dẫn nhiệt khá cao, khoảng 331 W/mK ở nhiệt độ phòng. Điều này giúp cho hợp kim có khả năng chuyển nhiệt nhanh chóng và hiệu quả.
    • Tính năng đàn hồi: Đồng CW016A có tính năng đàn hồi tốt, giúp cho hợp kim có khả năng uốn cong và giãn nở tốt.
    • Mật độ: Mật độ của đồng CW016A khoảng 8,1 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng CW016A khoảng 1.080 độ C, cho phép hợp kim chịu được nhiệt độ cao và được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao ở nhiệt độ cao.
    • Hình dạng: Đồng CW016A có thể được chế tạo thành nhiều hình dạng khác nhau, từ dạng tấm, que đến dạng ống và dây.

    Tóm lại, Đồng CW016A có tính chất vật lý tốt, giúp cho hợp kim có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành công nghiệp điện, y tế, chế tạo máy móc và công nghiệp hóa chất.

    Tính chất cơ học của Đồng CW016A

    Đồng CW016A có tính chất cơ học tốt, bao gồm:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CW016A là khoảng 240-330 MPa. Điều này cho thấy hợp kim này có khả năng chịu tải cao và chịu lực kéo tốt.
    • Độ dãn dài: Độ dãn dài của đồng CW016A là khoảng 20-40%, cho thấy hợp kim có khả năng uốn cong và giãn nở tốt.
    • Độ cứng: Độ cứng của đồng CW016A khoảng 85-95 HRB (Hardness Rockwell B), giúp cho hợp kim chống trầy xước và chịu tải cao.
    • Độ co giãn: Độ co giãn của đồng CW016A là rất thấp, khoảng 1-2%, cho thấy hợp kim này có khả năng giữ hình dạng tốt và không bị biến dạng quá nhiều khi chịu lực.
    • Độ bền mỏi: Độ bền mỏi của đồng CW016A là khoảng 70-110 MPa, cho thấy hợp kim có khả năng chống lại sự mòn và sự ăn mòn.

    Tóm lại, đồng CW016A có tính chất cơ học tốt, giúp cho hợp kim này có khả năng chịu tải cao và chống trầy xước tốt, đồng thời cũng có khả năng uốn cong và giãn nở tốt. Do đó, hợp kim đồng CW016A thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các bộ phận máy móc, dụng cụ cắt gọt, và ống dẫn nước.

    Ứng dụng của Đồng CW016A

    Đồng CW016A là một hợp kim đồng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và gia đình như sau:

    • Ống dẫn nước: Do đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao, đồng CW016A thường được sử dụng trong ống dẫn nước và hệ thống ống nước để chịu được áp lực và đảm bảo tuổi thọ của ống.
    • Các bộ phận máy móc: Đồng CW016A cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như vòng bi, ống đỡ, bu lông và các bộ phận chịu tải khác. Điều này là do đặc tính cơ học tốt của hợp kim, bao gồm độ bền kéo và độ bền mỏi cao.
    • Dụng cụ cắt gọt: Đồng CW016A thường được sử dụng trong các dụng cụ cắt gọt như lưỡi cưa và dao cắt do độ bền cao và độ cứng tốt, giúp kéo dài tuổi thọ của dụng cụ.
    • Thiết bị điện tử: Do đồng CW016A có tính chất dẫn điện tốt, hợp kim này thường được sử dụng trong các ứng dụng điện tử như đầu cắm, đầu nối, chân IC và các thành phần khác của bo mạch chủ.
    • Trang sức: Đồng CW016A cũng được sử dụng trong trang sức và các sản phẩm thủ công mỹ nghệ như dây chuyền, khuyên tai và vòng tay. Hợp kim này có màu vàng ánh kim và không bị phai màu theo thời gian.

    Tóm lại, đồng CW016A có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính chất cơ học, vật lý và hóa học tốt của nó.

     

    ĐỒNG CW016A

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

      ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
      ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
      ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
      ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
      ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304