ĐỒNG CuZn5 – 0902 345 304 

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn5 – 0902 345 304 

ĐỒNG CuZn5 – 0902 345 304 

Giới thiệu

Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng – kẽm, với hàm lượng kẽm khoảng 5% và đồng chiếm phần còn lại. Hợp kim này có nhiều tính chất vật lý và cơ học khác nhau, dẫn đến nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau.

Một số tính chất vật lý của Đồng CuZn5 bao gồm:

  • Khối lượng riêng: 8,4 g/cm3
  • Điểm nóng chảy: khoảng 900 độ C
  • Điểm sôi: khoảng 1000 độ C
  • Độ dẫn điện: khoảng 57% so với đồng thuần
  • Độ dẫn nhiệt: khoảng 28% so với đồng thuần
  • Khả năng chịu mài mòn tốt

Một số ứng dụng của Đồng CuZn5 bao gồm:

  • Ứng dụng trong sản xuất các đồ gia dụng: Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm gia dụng như nồi cơm điện, nồi hấp, bộ lọc nước, vòi rửa chén, tay cầm cửa, khóa cửa, v.v.
  • Ứng dụng trong sản xuất các thiết bị điện tử: Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các linh kiện điện tử như ổ cắm, dây chuyền điện và các bộ chia điện.
  • Ứng dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc: Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như bánh răng, trục, ống nước và đồng hồ.
  • Ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm trang trí: Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm trang trí như chân đèn, khay trá, đồng hồ treo tường, v.v.
  • Ứng dụng trong sản xuất các sản phẩm ô tô: Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm ô tô như khung xe, đầu nối, cần số và bộ phận treo.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CuZn5

    Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng – kẽm với tỷ lệ hợp kim đồng khoảng 95% và kẽm khoảng 5%. Tính chất hóa học của Đồng CuZn5 phụ thuộc vào các thành phần này và các tác nhân hoá học khác mà hợp kim này tiếp xúc với.

    Một số tính chất hóa học của Đồng CuZn5 bao gồm:

    • Tính ổn định: Đồng CuZn5 có tính ổn định tốt với khả năng chịu ăn mòn và ăn mòn trên bề mặt thấp.
    • Tính kháng hóa chất: Đồng CuZn5 có khả năng kháng hóa chất tốt và không bị ăn mòn bởi các chất axit yếu, chất kiềm yếu, nước biển, nước ngầm, khí độc hại, v.v.
    • Tính phản ứng với không khí: Đồng CuZn5 dễ phản ứng với không khí ở nhiệt độ cao và có thể bị oxy hóa để tạo thành oxit đồng.
    • Tính hòa tan: Đồng CuZn5 có thể hòa tan trong axit đặc, axit clohidric, axit nitric và natri hidroxit.
    • Tính tương hợp: Đồng CuZn5 có tính tương hợp tốt với các kim loại

    Tính chất vật lý của Đồng CuZn5

    Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng – kẽm, do đó, các tính chất vật lý của nó phụ thuộc chủ yếu vào các thành phần này.

    Một số tính chất vật lý của Đồng CuZn5 bao gồm:

    • Tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng CuZn5 có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, là một vật liệu phổ biến trong sản xuất các dụng cụ dẫn điện và dẫn nhiệt.
    • Tính chất cơ học: Đồng CuZn5 có độ bền kéo và độ cứng cao, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ học như sản xuất bộ phận máy móc, vật liệu xây dựng và ngành công nghiệp đúc.
    • Tính chất năng lượng và màu sắc: Đồng CuZn5 có khả năng tương tác với ánh sáng, tạo ra các hiệu ứng màu sắc và tạo ra năng lượng điện từ khi bị tác động.
    • Tính chất nam châm: Đồng CuZn5 không có tính chất nam châm, do đó nó không thu hút các vật chứa sắt hoặc nam châm.
    • Tính chất hàn: Đồng CuZn5 có khả năng hàn tốt, vì vậy nó được sử dụng trong các ứng dụng hàn.

    Tóm lại, Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng – kẽm có tính chất dẫn điện, dẫn nhiệt và cơ học tốt, khả năng tương tác với ánh sáng và có khả năng hàn tốt.

    Tính chất cơ học của Đồng CuZn5

    Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng-kẽm, nó có nhiều tính chất cơ học quan trọng, bao gồm:

    • Độ bền kéo: Đồng CuZn5 có độ bền kéo cao, làm cho nó trở thành một vật liệu được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng cơ học như sản xuất bộ phận máy móc, ống dẫn, thiết bị xử lý chất lỏng,..
    • Độ cứng: Đồng CuZn5 có độ cứng và độ bền cao, tạo thành một vật liệu chịu được lực tác động và chịu mài mòn tốt.
    • Độ giãn nở: Đồng CuZn5 có độ giãn nở thấp, nghĩa là nó giữ được hình dạng ban đầu của nó trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
    • Khả năng uốn cong: Đồng CuZn5 có khả năng uốn cong tốt và dễ dàng thay đổi hình dạng mà không gây ra sự suy giảm tính chất vật lý của nó.
    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuZn5 có khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là khi nó được sử dụng trong môi trường kiềm hoặc axit yếu. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong sản xuất các thiết bị và ống dẫn dùng cho ngành công nghiệp hóa chất.

    Tóm lại, Đồng CuZn5 là một hợp kim đồng-kẽm có độ bền kéo, độ cứng, khả năng giãn nở và khả năng chống ăn mòn tốt, là một vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cơ học và sản xuất các thiết bị chịu lực, chịu mài mòn.

    Ứng dụng của đồng CuZn5

    Đồng CuZn5 là một hợp kim quan trọng trong ngành công nghiệp vì nó có nhiều tính chất vật lý và cơ học tốt. Một số ứng dụng phổ biến của Đồng CuZn5 bao gồm:

    •  Đồng CuZn5 được sử dụng rộng rãi để sản xuất các ống dẫn trong các ngành công nghiệp như nước và khí đốt. Nó được lựa chọn do tính chất chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt.
    •  Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc như vòng bi, ốc vít, tán côn và các linh kiện khác. Nó được ưa chuộng vì tính chất cơ học tốt, độ cứng và độ bền kéo cao.
    •  Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm điện tử như mạch in, ống cung cấp và các bộ phận khác. Nó có khả năng dẫn điện tốt và làm cho nó là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng điện tử.
    •  Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các thiết bị xử lý chất lỏng như bồn, ống, bộ lọc và các thiết bị xử lý khác. Nó được lựa chọn vì tính chất chống ăn mòn và khả năng chịu lực tốt.
    • Đồng CuZn5 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm nội thất như cửa, tay nắm cửa, ống đồng và các sản phẩm trang trí khác. Nó có tính chất vật lý đẹp và bền vững theo thời gian.

     

     

    ĐỒNG CuZn5

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304