ĐỒNG CuZn28 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuZn28 – 0902 345 304

ĐỒNG CuZn28 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuZn28 là một loại hợp kim đồng – kẽm, được hình thành từ 28% kẽm và 72% đồng. Đây là một trong những hợp kim đồng – kẽm có tỷ lệ phần trăm kẽm cao nhất.

Tính chất hóa học của Đồng CuZn28:

  • Đồng CuZn28 có tính kháng axit và chịu được môi trường kiềm.
  • Hợp kim này có tính ổn định hóa học tốt, không bị ăn mòn dễ dàng.

Tính chất vật lý của Đồng CuZn28:

  • Đồng CuZn28 có màu đồng đỏ và có bề mặt bóng.
  • Hợp kim này có độ cứng và độ bền tốt, đồng thời cũng có khả năng chịu nhiệt và dẻo dai.
  • Nhiệt độ nóng chảy của Đồng CuZn28 là khoảng 870-890 độ C.

Tính chất cơ học của Đồng CuZn28:

  • Đồng CuZn28 có độ bền kéo và độ dẻo cao, đồng thời có khả năng chống mài mòn và chịu được sự mài mòn từ quá trình gia công.
  • Hợp kim này cũng có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.

Ứng dụng của Đồng CuZn28:

  • Đồng CuZn28 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận máy móc, đặc biệt là trong ngành công nghiệp ô tô, tàu thủy và hàng không vũ trụ.
  • Hợp kim này cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức, các sản phẩm thủy tinh và trong công nghiệp xử lý nước.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng CuZn28

    Đồng CuZn28 là một hợp kim đồng-crom (CuZn28Cr2) và có các tính chất hóa học sau:

    • Khả năng chống ăn mòn: Đồng CuZn28 có khả năng chống ăn mòn tốt nhờ có hàm lượng Cr cao. Crom tạo ra một lớp oxy hóa trên bề mặt kim loại giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa của kim loại bên trong.
    • Tính ổn định hóa học: Đồng CuZn28 có tính ổn định hóa học cao, không bị tác động bởi nhiều loại hóa chất như axit, kiềm, muối,…
    • Tính hợp kim: Đồng CuZn28 có tính hợp kim tốt, có thể hòa tan với nhiều kim loại khác để tạo thành hợp kim mới với các tính chất khác nhau.
    • Độ dẻo dai: Đồng CuZn28 có độ dẻo dai cao, dễ dàng gia công và có thể dùng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
    • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt: Đồng CuZn28 là một chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó trở thành vật liệu phổ biến trong các ứng dụng điện tử.

    Tóm lại, Đồng CuZn28 là một hợp kim có tính chất ổn định hóa học, khả năng chống ăn mòn tốt, dễ dàng gia công và có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, điều này làm cho nó có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.

    Tính chất vật lý của Đồng CuZn28

    Đồng CuZn28 có các tính chất vật lý như sau:

    • Khối lượng riêng: khoảng 8,47 g/cm3
    • Điểm nóng chảy: khoảng 890-950°C
    • Điểm sôi: không xác định do chất này không bốc hơi ở nhiệt độ phòng.
    • Độ dẫn điện: Đồng CuZn28 có độ dẫn điện tốt, vượt trội hơn so với các hợp kim đồng khác như đồng thau, đồng nhôm hay đồng magie.
    • Độ dẫn nhiệt: Đồng CuZn28 có độ dẫn nhiệt tương đối cao, khoảng 110-140 W/mK ở nhiệt độ phòng.
    • Màu sắc: Đồng CuZn28 có màu sắc vàng óng.

    Các tính chất vật lý này thường ảnh hưởng đến cách sử dụng và chế tạo của hợp kim đồng này.

    Tính chất cơ học của Đồng CuZn28

    Đồng CuZn28 có các tính chất cơ học như sau:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của Đồng CuZn28 là khoảng 350-550 MPa, tùy thuộc vào quá trình sản xuất và xử lý của hợp kim.
    • Độ giãn dài: Độ giãn dài của Đồng CuZn28 khi chịu lực kéo tùy thuộc vào nhiệt độ và tốc độ kéo, thường ở mức khoảng 15-35%.
    • Độ cứng: Đồng CuZn28 có độ cứng thấp, thường ở mức khoảng 70-110 HV (đơn vị đo độ cứng Vickers).
    • Độ co dãn nhiệt: Đồng CuZn28 có độ co dãn nhiệt tương đối cao, khoảng 17-19 ppm/°C, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của các sản phẩm được chế tạo từ hợp kim này khi tiếp xúc với nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ nhanh.

    Các tính chất cơ học của Đồng CuZn28 thường được sử dụng để đánh giá khả năng chịu lực, co dãn, độ bền của hợp kim này trong quá trình chế tạo các sản phẩm cơ khí.

    Ứng dụng của Đồng CuZn28

    Đồng CuZn28 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau như:

    • Sản xuất đồng hồ: Đồng CuZn28 được sử dụng để sản xuất các bộ phận đồng hồ như kim, bánh răng, vòng bi, bộ phận truyền động vì có tính chất chịu mài mòn tốt và không bị oxy hóa.
    • Sản xuất đồ gia dụng: Đồng CuZn28 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng như chảo, nồi, chậu hoa, bình nước, v.v. vì có tính chất chống ăn mòn và không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học trong môi trường.
    • Sản xuất dụng cụ y tế: Đồng CuZn28 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ y tế như ống dẫn máu, ống thông khí, vòng tránh thai vì có tính chất không gây dị ứng, không gây độc hại cho cơ thể.
    • Sản xuất dụng cụ điện: Đồng CuZn28 được sử dụng để sản xuất các dụng cụ điện như dây điện, cuộn dây, ống chứa dầu, bộ phận điều khiển vì có khả năng dẫn điện tốt và chịu được nhiệt độ cao.
    • Sản xuất kim loại màu: Đồng CuZn28 được sử dụng để sản xuất kim loại màu như đồng thau, đồng đỏ, đồng vàng, v.v. vì có tính chất dễ uốn cong, dễ cán ép, dễ rèn và độ bóng đẹp.

     

    ĐỒNG CuZn28

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

       THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

        ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
        ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
        ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
        ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
        ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304