ĐỒNG CuNi12Zn29 – 0902 345 304

đồng hợp kim C95500

ĐỒNG CuNi12Zn29 – 0902 345 304

ĐỒNG CuNi12Zn29 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng CuNi12Zn29 là một loại hợp kim đồng-niken-kẽm, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp điện và điện tử. Dưới đây là một số thông tin về tính chất và ứng dụng của hợp kim này:

  • Tính chất hóa học: Đồng CuNi12Zn29 có thành phần hóa học gồm 12% niken, 29% kẽm và phần còn lại là đồng. Hợp kim này có tính chất hóa học tương tự như đồng, niken và kẽm, nhưng có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với đồng thường.
  • Tính chất vật lý: Đồng CuNi12Zn29 có màu sáng bóng, có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khả năng chịu tải cao và độ bền cơ học tốt.
  • Ứng dụng: Hợp kim đồng CuNi12Zn29 được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như dây dẫn điện, băng tải, dây cáp, đầu nối và các bộ phận khác trong các thiết bị điện tử. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang trí như các sản phẩm thủ công mỹ nghệ và các bộ phận trong sản xuất ô tô.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng CuNi12Zn29

    Đồng CuNi12Zn29 là một hợp kim đồng chứa 12% niken và 29% kẽm. Dưới đây là một số tính chất hóa học của nó:

    Điện hoá học: Đồng CuNi12Zn29 là hợp kim không bền trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm mạnh, nhưng nó có khả năng chống lại sự ăn mòn trong môi trường ẩm ướt và ăn mòn ăn mòn địa phương trong môi trường nước biển.

    • Tính tan chảy: Điểm nóng chảy của đồng CuNi12Zn29 khoảng 900 độ C.
    • Tính oxy hóa: Đồng CuNi12Zn29 có tính chất oxy hóa trung bình.
    • Tính khử: Đồng CuNi12Zn29 có tính khử trung bình.
    • Tính hòa tan: Đồng CuNi12Zn29 có khả năng hòa tan trong axit nitric và axit clohidric.

    Tính phản ứng với kim loại khác: Đồng CuNi12Zn29 có tính chất hóa học khá tương đồng với đồng thông thường. Nó có thể tạo hợp kim với các kim loại khác như nhôm, silic, sắt, titan, và niken.

    Tính kháng hóa học: Đồng CuNi12Zn29 có khả năng chống lại sự ăn mòn bề mặt và nứt gãy ở môi trường nước biển.

    Tóm lại, đồng CuNi12Zn29 có tính chất hóa học tương đối ổn định và khá chống lại sự ăn mòn trong môi trường nước biển, do đó được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến luyện kim, điện tử, cơ khí và đóng tàu.

    Tính chất vật lý của đồng CuNi12Zn29

    Đồng CuNi12Zn29 là một hợp kim đồng-niken-kẽm, có các tính chất vật lý như sau:

    • Điểm nóng chảy: khoảng 900 độ C
    • Điểm sôi: khoảng 1310 độ C
    • Tỉ trọng: 8,3 g/cm3
    • Độ dẫn điện: 21,5 MS/m
    • Độ dẫn nhiệt: 113 W/(m*K)
    • Hệ số giãn nở nhiệt: 17,4 x 10^-6/K

    Các tính chất vật lý của đồng CuNi12Zn29 giúp cho hợp kim này có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm trong ngành công nghiệp điện tử, sản xuất đồ gia dụng, các bộ phận điện của xe hơi, v.v.

    Tính chất cơ học của đồng CuNi12Zn29

    Đồng CuNi12Zn29 là một hợp kim đồng-niken kết hợp với kẽm, vì vậy nó có tính chất cơ học tương tự như đồng và niken.

    Tính chất cơ học của đồng CuNi12Zn29 bao gồm:

    • Độ cứng: Đồng CuNi12Zn29 có độ cứng trung bình, tương đương với đồng và niken, và có thể được gia công bằng các công cụ gia công kim loại thông thường.
    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của đồng CuNi12Zn29 là trung bình, tuy nhiên với một số xử lý nhiệt phù hợp, độ bền kéo của nó có thể tăng lên.
    • Độ giãn dài: Đồng CuNi12Zn29 có độ giãn dài tương đối cao, có thể đạt đến khoảng 40-50% trong quá trình xử lý nhiệt.
    • Khả năng chống mài mòn: Với khả năng chống mài mòn tốt, đồng CuNi12Zn29 được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao trong môi trường có chứa các hóa chất gây ăn mòn hoặc trong môi trường nước biển.
    • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng CuNi12Zn29 có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao, tương đương với đồng và niken.
    • Độ ăn mòn: Đồng CuNi12Zn29 có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường nước biển.

    Tóm lại, đồng CuNi12Zn29 có tính chất cơ học tương đối tốt và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng chống mài mòn, như trong sản xuất thiết bị điện, sản xuất và chế tạo máy móc, và sản xuất các sản phẩm ống dẫn nước.

    Ứng dụng của đồng CuNi12Zn29

    Đồng CuNi12Zn29 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau như:

    • Đồng CuNi12Zn29 được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng và các thiết bị điện tử, như dây điện, dây tóc, bộ phận truyền tải, tấm đồng và các linh kiện khác.
    • Đồng CuNi12Zn29 cũng được sử dụng để sản xuất các vật dụng trang trí như hộp đựng trang sức, đồ trang trí trong nhà và các sản phẩm nội thất khác.
    • Đồng CuNi12Zn29 được sử dụng để sản xuất các tấm chắn nhiệt và ống tản nhiệt cho các ứng dụng trong công nghiệp ô tô và hàng không vũ trụ.
    • Đồng CuNi12Zn29 cũng được sử dụng để sản xuất các đồ trang trí trang sức, bàn cờ, tượng và các sản phẩm nghệ thuật khác.
    • Đồng CuNi12Zn29 cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận trong các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, máy xạ trị và các dụng cụ y tế khác.

     

     

     

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

      THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

       ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
       ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
       ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
       ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
       ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

    Hotline (24/7) 0902.345.304