ĐỒNG C51000 – 0902 345 304

C17510 - FH.

ĐỒNG C51000 – 0902 345 304

ĐỒNG C51000 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng C51000 là một hợp kim đồng-chì có tỷ lệ chì khoảng 4,7% và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, vật lý và cơ học của Đồng C51000:

Tính chất hóa học: Đồng C51000 có tính chất kháng ăn mòn và kháng oxy hóa tốt, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và kháng oxy hóa. Nó cũng có khả năng chống hóa chất tốt và khả năng chịu nhiệt độ cao.

Tính chất vật lý: Đồng C51000 có màu đồng đỏ và có độ cứng và độ bền tốt. Nó cũng có độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt tốt, do đó được sử dụng trong các ứng dụng điện tử và nhiệt độ cao.

Tính chất cơ học: Đồng C51000 có độ bền kéo và độ bền uốn tốt. Nó cũng có khả năng chống mài mòn tốt và kháng va đập tốt, do đó được sử dụng trong các ứng dụng chịu tải trọng. Đồng C51000 cũng có tính chất dẻo và có thể được uốn cong và hàn dễ dàng.

Đồng C51000 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, bao gồm:

  • Sản xuất ống đồng, tấm đồng, dây đồng và các linh kiện cơ khí.
  • Sản xuất thiết bị chịu áp lực, thiết bị nhiệt và ứng dụng điện.
  • Sản xuất các bộ phận trong ngành ô tô, tàu thủy và hàng không vũ trụ.

Tóm lại, Đồng C51000 có tính chất hóa học, vật lý và cơ học tốt, cho phép nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.

 

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của Đồng C51000

    Đồng C51000 là một hợp kim đồng-chì có tỷ lệ chì khoảng 4,7%. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học của Đồng C51000:

    • Khả năng chống oxy hóa và kháng ăn mòn tốt: Đồng C51000 có khả năng chống oxy hóa và kháng ăn mòn tốt, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và kháng oxy hóa.
    • Khả năng chống hóa chất: Đồng C51000 cũng có khả năng chống hóa chất tốt, chịu được nhiều chất oxy hóa và không oxy hóa. Đây là tính chất quan trọng khi sử dụng Đồng C51000 trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn và chống hóa chất.
    • Khả năng chịu nhiệt độ cao: Đồng C51000 có khả năng chịu nhiệt độ cao, tới 350 độ C. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao.
    • Khả năng hàn và gia công tốt: Đồng C51000 có khả năng được hàn và gia công tốt, vì vậy nó thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận và linh kiện cơ khí.

    Tóm lại, Đồng C51000 có tính chất hóa học tốt, đặc biệt là khả năng chống oxy hóa, kháng ăn mòn và chống hóa chất. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt độ cao và có thể được hàn và gia công dễ dàng.

    Tính chất vật lý của Đồng C51000

    Dưới đây là một số thông tin về tính chất vật lý của Đồng C51000:

    • Mật độ: Đồng C51000 có mật độ khoảng 8,94 g/cm³, tương đối cao so với các kim loại khác.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của Đồng C51000 là khoảng 982 độ C, thấp hơn so với đồng thuần (1084 độ C). Điều này làm cho nó có thể được đúc thành hình dạng khác nhau một cách dễ dàng.
    • Hệ số dẫn điện và dẫn nhiệt: Đồng C51000 có hệ số dẫn điện và dẫn nhiệt cao, là ở mức trung bình so với các kim loại khác.
    • Tính năng đàn hồi: Đồng C51000 có tính năng đàn hồi tốt, được sử dụng trong sản xuất các bộ phận cơ khí đòi hỏi tính năng này.
    • Khả năng chịu uốn: Đồng C51000 có khả năng chịu uốn tốt, được sử dụng trong sản xuất các bộ phận cơ khí đòi hỏi tính năng này.

    Tóm lại, Đồng C51000 có mật độ cao, điểm nóng chảy thấp hơn so với đồng thuần, hệ số dẫn điện và dẫn nhiệt tương đối cao, tính năng đàn hồi và khả năng chịu uốn tốt.

    Tính chất cơ học của Đồng C51000

    Đồng C51000 có tính chất cơ học sau:

    • Độ bền kéo: Độ bền kéo của Đồng C51000 là khoảng 448 MPa, là một trong những loại đồng cứng nhất.
    • Độ giãn dài: Đồng C51000 có độ giãn dài trung bình khoảng 5%, tương đương với đồng thuần.
    • Độ cứng: Đồng C51000 có độ cứng tương đối cao, khoảng 125 HV.
    • Khả năng chống mài mòn: Đồng C51000 có khả năng chống mài mòn tốt, được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền cao.
    • Khả năng hàn: Đồng C51000 có khả năng hàn tốt, được sử dụng trong sản xuất các bộ phận cơ khí đòi hỏi khả năng hàn.

    Tóm lại, Đồng C51000 có độ bền kéo cao, độ giãn dài tương đối, độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và khả năng hàn tốt.

    Ứng dụng của Đồng C51000

    Đồng C51000 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào các tính chất cơ học và hóa học của nó. Dưới đây là một số ứng dụng chính của Đồng C51000:

    • Sản xuất ống đồng: Đồng C51000 được sử dụng để sản xuất ống đồng dùng trong hệ thống dẫn nước, khí và dầu.
    • Sản xuất bộ phận cơ khí: Đồng C51000 được sử dụng để sản xuất các bộ phận cơ khí đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu mài mòn tốt.
    • Sản xuất ống dẫn nhiệt: Đồng C51000 được sử dụng để sản xuất ống dẫn nhiệt cho các ứng dụng công nghiệp.
    • Sản xuất dụng cụ y tế: Đồng C51000 được sử dụng để sản xuất dụng cụ y tế, chẳng hạn như kim tiêm và ống dẫn máu, nhờ vào khả năng chống mài mòn và khả năng hàn tốt.
    • Sản xuất đồ trang trí: Đồng C51000 được sử dụng để sản xuất các đồ trang trí, chẳng hạn như đồ trang trí nội thất, đồ trang trí ngoại thất và đồ trang trí gia đình.

    Tóm lại, Đồng C51000 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, từ sản xuất ống đồng, bộ phận cơ khí, đồ trang trí đến các ứng dụng y tế và dụng cụ công nghiệp.

     

    ĐỒNG 51000

     

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
    Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304