Đồng C10300 – 0902 345 304

Đồng C10300

Đồng C10300 – 0902 345 304

Đồng C10300 – 0902 345 304

Giới thiệu

Đồng C10300 là một loại đồng phi kim có hàm lượng phế phẩm ít, với hàm lượng P, S, Bi, Pb thấp hơn so với đồng C10200. Điều này làm cho đồng C10300 có độ tinh khiết cao hơn và có tính chất cơ học tốt. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học, tính chất vật lý và tính chất cơ học của đồng C10300:

  • Tính chất hóa học: Đồng C10300 có tính chất khá ổn định với nước và không bị ăn mòn dễ dàng. Nó cũng không bị oxy hóa dễ dàng, do đó có thể được sử dụng trong các ứng dụng y tế và thực phẩm.
  • Tính chất vật lý: Đồng C10300 có màu đỏ nâu và có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Nó cũng có độ cứng cao và có tính chất dẻo dai tốt.
  • Tính chất cơ học: Đồng C10300 có độ bền kéo cao, khoảng 295 MPa, và độ giãn dài tốt, khoảng 40-60%. Nó cũng có độ bền uốn tốt và khả năng chống mài mòn tốt.

Với các tính chất tốt của nó, đồng C10300 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm các thiết bị y tế, ngành điện tử, ngành đóng tàu và hàng hải, và ngành truyền tải nhiệt. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm trang trí khác.

    MR DƯỠNG
    0902.345.304 - 0917.345.304 - 0969.304.316
    VATLIEUTITAN.VN@GMAIL.COM

    Tính chất hóa học của đồng C10300

    Đồng C10300 là một loại đồng phi kim có độ tinh khiết cao và hàm lượng phế phẩm thấp. Dưới đây là một số thông tin về tính chất hóa học của đồng C10300:

    • Độ ổn định với nước: Đồng C10300 có độ ổn định cao với nước và không bị ăn mòn dễ dàng. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến nước, như hệ thống cấp nước, hệ thống làm mát và hệ thống chứa chất lỏng.
    • Khả năng chống oxy hóa: Đồng C10300 có khả năng chống oxy hóa tốt, do đó nó không bị ảnh hưởng bởi khí oxy trong không khí. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng y tế và thực phẩm, nơi mà tính chất vô trùng và không gây độc là rất quan trọng.
    • Khả năng tương tác với các kim loại khác: Đồng C10300 có khả năng tương tác tốt với các kim loại khác như thép và nhôm, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các sản phẩm kết hợp kim loại.
    • Tính chất điện hóa: Đồng C10300 có tính chất điện hóa tốt và có thể được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến điện, như dây điện và các linh kiện điện tử.
    • Khả năng kháng hóa chất: Đồng C10300 có khả năng kháng hóa chất tốt và không bị ăn mòn bởi axit, kiềm hoặc các hóa chất khác, do đó nó được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm hóa chất.

    Tóm lại, đồng C10300 có tính chất hóa học tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành y tế, ngành điện tử, ngành đóng tàu và hàng hải, sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm trang trí khác.

    Tính chất vật lý của đồng C10300

    Đồng C10300 là một loại đồng phi kim có độ tinh khiết cao và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số thông tin về tính chất vật lý của đồng C10300:

    • Mật độ: Mật độ của đồng C10300 là khoảng 8,94 g/cm3.
    • Điểm nóng chảy: Điểm nóng chảy của đồng C10300 là khoảng 1.083 độ C, làm cho nó trở thành một vật liệu có độ bền nhiệt tốt.
    • Điểm sôi: Điểm sôi của đồng C10300 là khoảng 2.595 độ C, vượt xa nhiệt độ mà hầu hết các ứng dụng cần đến.
    • Độ dẫn điện và nhiệt: Đồng C10300 có tính chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, làm cho nó trở thành vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng điện và nhiệt.
    • Độ cứng: Đồng C10300 có độ cứng tương đối cao, với giá trị Rockwell B từ 70 đến 80. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cần đến độ cứng cao.
    • Màu sắc: Đồng C10300 có màu sắc đỏ nâu và có độ bóng cao, làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng trang trí.

    Tóm lại, đồng C10300 có tính chất vật lý tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm ngành điện tử, ngành đóng tàu và hàng hải, sản xuất đồ trang sức và các sản phẩm trang trí khác.

    Tính chất cơ học của đồng C10300

    Đồng C10300 là một loại đồng phi kim có tính chất cơ học tốt và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cơ khí. Dưới đây là một số thông tin về tính chất cơ học của đồng C10300:

    • Độ bền kéo: Đồng C10300 có độ bền kéo cao, với giá trị từ 345 đến 400 MPa. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cơ khí.
    • Độ giãn dài: Đồng C10300 có độ giãn dài tốt, với giá trị từ 40% đến 45%. Điều này có nghĩa là nó có thể được uốn cong hoặc biến dạng mà không bị gãy.
    • Độ cứng: Đồng C10300 có độ cứng tương đối cao, với giá trị Rockwell B từ 70 đến 80. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cần đến độ cứng cao.
    • Độ co giãn: Đồng C10300 có độ co giãn tuyến tính thấp, với giá trị khoảng 0,1 đến 0,2%. Điều này có nghĩa là khi nó bị uốn cong hoặc biến dạng, nó sẽ không trở lại hình dạng ban đầu.
    • Khả năng chịu ăn mòn: Đồng C10300 có khả năng chịu ăn mòn tốt, làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất chống ăn mòn.

    Tóm lại, đồng C10300 có tính chất cơ học tốt và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng cơ khí, bao gồm ống đồng, dây đồng và các thành phần cơ khí khác.

    Ứng dụng của đồng C10300

    Đồng C10300 là một loại đồng phi kim có tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao, do đó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

    •  Đồng C10300 được sử dụng để sản xuất ống đồng, được sử dụng trong hệ thống nước, hệ thống HVAC, hệ thống xăng dầu và các ứng dụng khác.
    • Đồng C10300 cũng được sử dụng để sản xuất dây đồng, được sử dụng trong hệ thống điện, các thiết bị điện và các ứng dụng khác.
    • Đồng C10300 được sử dụng để sản xuất các thành phần cơ khí, bao gồm các bộ phận máy móc, bộ phận định hình, vòng bi và các ứng dụng khác trong ngành sản xuất và cơ khí chế tạo.
    • Đồng C10300 có khả năng chống ăn mòn cao và được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn, bao gồm hệ thống làm mát, hệ thống xử lý nước và các thiết bị y tế.
    •  Đồng C10300 được sử dụng trong các ứng dụng nghệ thuật, bao gồm điêu khắc và các sản phẩm trang trí.

    Tóm lại, đồng C10300 có nhiều ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao của nó.

    Đồng C10200

    Ngoài ra BÊN E còn cung cấp phôi INOX – TITAN – NIKEN – THÉP – NHÔM – ĐỒNG cho GCCX, và các ngành nghề cơ khí liên quan.

    THÉP KHÔNG GỈ :

    – Dòng Ferritic – Các mác tiêu chuẩn :
    >> Inox 409, Inox 410S, Inox 405, Inox 430, Inox 439, Inox 430Nb, Inox 444,…
    – Dòng Austenitic – Các mác tiêu chuẩn :
     >> Inox 301, Inox 301LN, Inox 304L, Inox 304L, Inox 304LN, Inox 304, Inox 303, Inox 321, Inox 305
    >> Inox 316L, Inox 316LN, Inox 316, Inox 316Ti, Inox 316L, Inox 316L, Inox 317LMN….
    – Dòng Austenitic – Các mác chịu nhiệt :
    >> Inox 321, Inox 309, Inox 310S, Inox 314…
    – Dòng Austenitic – lớp chống rão :
    >> Inox 304H, Inox 316H, …
    – Dòng Duplex tiêu chuẩn :
    >> S32202, S32001, S32101, S32304, S31803, S32205,…

    TITAN:

    – Các loại titan tinh khiết
    1. Titan Gr1 (Lớp 1)
    2. Titan Gr2 (Lớp 2)
    3. Titan Gr3 (Lớp 3)
    4. Titan Gr4 (Lớp 4)
    – Hợp kim titan
    1. Titan Gr7 (Lớp 7)
    2. Titan Gr11 (Lớp 11)
    3. Titan Gr5 (Ti 6Al – 4V)
    4. Titan Gr23 (Ti 6Al – 4V ELI)
    5. Titan Gr12 (Lớp 12)

    NIKEN :

    – Niken 200, Niken 201, Monel 400, Monel R405, Monel K500,…
    – Inconel 600, Inconel 601, Inconel 617, Inconel 625, Inconel 718, Inconel X750, Incoloy 800, Incoloy 825,…

    NHÔM :

    – NHÔM A5052, A6061, A7075, A7050…

    ĐỒNG :

    – ĐỒNG TINH KHIẾT : C10100,C10200,C10300, C10700, C11000…
    – ĐỒNG THAU DÙNG CHO GIA CÔNG : C3501, C3501, C3601, C3601, C3602, C3603, C3604…
    – ĐỒNG PHỐT PHO – ĐỒNG THIẾC : C5102, C5111, C5102, C5191, C5212, C5210, C5341, C5441, …

    THÉP :

    THÉP SANYO: QCM8, QC11, QD61,SUJ2,…
    THÉP CÔNG CỤ: SKD11, SKD61, SKS93, …
    THÉP LÀM KHUÔN NHỰA: P1(S55C), P3, P20, NAK80, 2083, STAVAX,…
    THÉP HỢP KIM: SKT4, SCM440, SCM420,…
    THÉP CACBON: S45C, S50C,…
    Tham khảo thêm tại đây >>>  Chợ kim loại việt nam 
    HOTLINE 1 : 0902 345 304
    HOTLINE 2 : 0917 345 304
    HOTLINE 3 : 0969 304 316
    HOTLINE 4 : 0924 304 304

     THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP :

    ✅Công ty : CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
    ✅Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Tp HCM
    ✅Địa chỉ:  145 đường Bình Thành, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân Tp HCM
    ✅Địa chỉ: Thôn Xâm Dương 3, Xã Ninh Sở, Thường Tính, Tp Hà Nội
    ☎️ Mr Dưỡng :  Số điện thoại/ Zalo : 0902 345 304
      Email: chokimloaivietnam@gmail.com, Website: w ww.chokimloai.com

     

    Hotline (24/7) 0902.345.304